12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kiên Giang: Cơ hội đầu tư hấp dẫn với tiềm năng phát triển vượt bậc

Bảng giá đất tại Kiên Giang được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, phản ánh rõ sự phân hóa giá trị giữa các khu vực. Với tiềm năng du lịch nổi bật và quy hoạch đồng bộ, Kiên Giang đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tổng quan về Kiên Giang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Kiên Giang là một tỉnh ven biển thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, sở hữu vị trí chiến lược với hệ thống cảng biển và cửa khẩu quốc tế. Tỉnh có Thành phố Rạch Giá, Phú Quốc và các huyện ven biển với tiềm năng phát triển du lịch và thương mại mạnh mẽ.

Đặc biệt, Phú Quốc đã chính thức trở thành Thành phố biển đảo đầu tiên của Việt Nam, thu hút lượng lớn nhà đầu tư.

Hạ tầng tại Kiên Giang được đầu tư đồng bộ với sân bay quốc tế Phú Quốc, cảng biển quốc tế An Thới, cùng hệ thống đường bộ kết nối xuyên suốt từ trung tâm đến các khu vực ngoại ô.

Ngoài ra, tỉnh còn có chính sách quy hoạch đồng bộ, đặc biệt tập trung vào phát triển du lịch nghỉ dưỡng và bất động sản ven biển, góp phần đẩy giá đất tăng cao trong những năm gần đây.

Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Kiên Giang

Theo bảng giá đất Kiên Giang mới nhất, giá đất tại Thành phố Rạch Giá và Thành phố Phú Quốc đang có mức cao nhất trong tỉnh, dao động từ 20 triệu đồng/m² đến 150 triệu đồng/m2 tùy khu vực trung tâm hoặc ven biển.

Giá đất thấp nhất thường tập trung tại các huyện xa trung tâm như Giang Thành, Hòn Đất, chỉ từ 3 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh rơi vào khoảng 15-20 triệu đồng/m², cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực du lịch trọng điểm và vùng sâu, vùng xa.

Với những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực ven biển Phú Quốc và trung tâm Thành phố Rạch Giá là lựa chọn lý tưởng. Ngược lại, những khu vực đang trong giai đoạn quy hoạch như Kiên Hải, An Minh, An Biên phù hợp hơn cho chiến lược đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Cà Mau hay Bạc Liêu, Kiên Giang đang có biên độ tăng giá cao hơn nhờ vào lợi thế du lịch và quy hoạch đồng bộ.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Kiên Giang

Kiên Giang sở hữu hệ sinh thái du lịch độc đáo với bờ biển dài, các hòn đảo nổi tiếng như Phú Quốc, Nam Du và quần đảo Bà Lụa. Điều này thúc đẩy nhu cầu đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và homestay cao cấp.

Chính quyền địa phương cũng đang đẩy mạnh các dự án hạ tầng lớn như mở rộng sân bay quốc tế Phú Quốc, xây dựng cao tốc Hà Tiên - Rạch Giá và cải tạo hệ thống cảng biển.

Các dự án bất động sản lớn tại Kiên Giang như Sun Group, Vinpearl Phú Quốc, và Meyhomes Capital Phú Quốc đã tạo ra sức hút lớn, không chỉ đối với các nhà đầu tư trong nước mà cả quốc tế.

Đặc biệt, tiềm năng tăng trưởng du lịch và xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng khiến khu vực này trở thành một trong những điểm nóng trên thị trường.

Tiềm năng đầu tư tại Kiên Giang giai đoạn hiện nay là rất lớn nhờ vào lợi thế du lịch, hạ tầng đồng bộ và chính sách quy hoạch rõ ràng. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kiên Giang trong giai đoạn này.

 

Giá đất cao nhất tại Kiên Giang là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kiên Giang là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Kiên Giang là: 2.060.332 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1180

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ 1.100.000 550.000 275.000 137.500 68.750 Đất ở nông thôn
3702 Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
3703 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
3704 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Đến Nhà ông Vũ Duy Dấn 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
3705 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ ông Đặng Hữu Thế - Đến Nhà bà Thái Thị Kim 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
3706 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Đến Nhà ông Võ Văn Lại 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3707 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3708 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3709 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3710 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3711 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3712 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3713 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang 980.000 490.000 245.000 122.500 61.250 Đất ở nông thôn
3714 Huyện Kiên Hải Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối) 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
3715 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3716 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3717 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
3718 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu 600.000 300.000 150.000 75.000 40.000 Đất ở nông thôn
3719 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du 300.000 150.000 75.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
3720 Huyện Kiên Hải Các khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại 150.000 75.000 40.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
3721 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) 594.000 297.000 148.500 74.250 37.125 Đất TM-DV nông thôn
3722 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
3723 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn 540.000 270.000 135.000 67.500 33.750 Đất TM-DV nông thôn
3724 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo 225.000 112.500 56.250 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3725 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo 270.000 135.000 67.500 33.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3726 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Đến Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo 225.000 112.500 56.250 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3727 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Đến Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo 315.000 157.500 78.750 39.375 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3728 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) 180.000 90.000 45.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3729 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo 495.000 247.500 123.750 61.875 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3730 Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét 810.000 405.000 202.500 101.250 50.625 Đất TM-DV nông thôn
3731 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển 1.200.000 600.000 300.000 150.000 75.000 Đất TM-DV nông thôn
3732 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất TM-DV nông thôn
3733 Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3734 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) 780.000 390.000 195.000 97.500 48.750 Đất TM-DV nông thôn
3735 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) 600.000 300.000 150.000 75.000 37.500 Đất TM-DV nông thôn
3736 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3737 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3738 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3739 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn 360.000 180.000 90.000 45.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3740 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3741 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy 360.000 180.000 90.000 45.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3742 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3743 Huyện Kiên Hải Xã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại 180.000 90.000 45.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3744 Huyện Kiên Hải Xã An Sơn Các khu vực còn lại 120.000 60.000 32.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3745 Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ 660.000 330.000 165.000 82.500 41.250 Đất TM-DV nông thôn
3746 Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
3747 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
3748 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Đến Nhà ông Vũ Duy Dấn 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
3749 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ ông Đặng Hữu Thế - Đến Nhà bà Thái Thị Kim 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
3750 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Đến Nhà ông Võ Văn Lại 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3751 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3752 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3753 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3754 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3755 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3756 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3757 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang 588.000 294.000 147.000 73.500 36.750 Đất TM-DV nông thôn
3758 Huyện Kiên Hải Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối) 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
3759 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3760 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3761 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
3762 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu 360.000 180.000 90.000 45.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3763 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du 180.000 90.000 45.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3764 Huyện Kiên Hải Các khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại 90.000 45.000 32.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
3765 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) 495.000 247.500 123.750 61.875 30.938 Đất SX-KD nông thôn
3766 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ 750.000 375.000 187.500 93.750 46.875 Đất SX-KD nông thôn
3767 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn 450.000 225.000 112.500 56.250 28.125 Đất SX-KD nông thôn
3768 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo 187.500 93.750 46.875 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3769 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo 225.000 112.500 56.250 28.125 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3770 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Đến Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo 187.500 93.750 46.875 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3771 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Đến Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo 262.500 131.250 65.625 32.813 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3772 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) 150.000 75.000 37.500 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3773 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo 412.500 206.250 103.125 51.563 25.781 Đất SX-KD nông thôn
3774 Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét 675.000 337.500 168.750 84.375 42.188 Đất SX-KD nông thôn
3775 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất SX-KD nông thôn
3776 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển 1.250.000 625.000 312.500 156.250 78.125 Đất SX-KD nông thôn
3777 Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo 200.000 100.000 50.000 25.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3778 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) 650.000 325.000 162.500 81.250 40.625 Đất SX-KD nông thôn
3779 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) 500.000 250.000 125.000 62.500 31.250 Đất SX-KD nông thôn
3780 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) 400.000 200.000 100.000 50.000 25.000 Đất SX-KD nông thôn
3781 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3782 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn 400.000 200.000 100.000 50.000 25.000 Đất SX-KD nông thôn
3783 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn 300.000 150.000 75.000 37.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3784 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn 200.000 100.000 50.000 25.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3785 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy 300.000 150.000 75.000 37.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3786 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3787 Huyện Kiên Hải Xã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại 150.000 75.000 37.500 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3788 Huyện Kiên Hải Xã An Sơn Các khu vực còn lại 100.000 50.000 25.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
3789 Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ 550.000 275.000 137.500 68.750 34.375 Đất SX-KD nông thôn
3790 Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng 750.000 375.000 187.500 93.750 46.875 Đất SX-KD nông thôn
3791 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai 750.000 375.000 187.500 93.750 46.875 Đất SX-KD nông thôn
3792 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Đến Nhà ông Vũ Duy Dấn 750.000 375.000 187.500 93.750 46.875 Đất SX-KD nông thôn
3793 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ ông Đặng Hữu Thế - Đến Nhà bà Thái Thị Kim 750.000 375.000 187.500 93.750 46.875 Đất SX-KD nông thôn
3794 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Đến Nhà ông Võ Văn Lại 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn
3795 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn
3796 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn
3797 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn
3798 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn
3799 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn
3800 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh 525.000 262.500 131.250 65.625 32.813 Đất SX-KD nông thôn