Bảng giá đất tại Huyện Kiên Hải, Kiên Giang: Phân tích chi tiết tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Kiên Hải, Kiên Giang theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang, cho thấy khu vực này đang có sự phát triển mạnh mẽ. Các yếu tố như hạ tầng, giao thông và tiềm năng du lịch đang tạo cơ hội lớn cho nhà đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Kiên Hải

Huyện Kiên Hải là một trong những địa phương nằm trên các đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, bao gồm các đảo lớn như đảo Kiên Hải, đảo Hòn Tre, và các đảo nhỏ khác.

Vị trí địa lý đặc biệt của Huyện Kiên Hải đã tạo ra nhiều lợi thế cho khu vực này, nhất là trong phát triển du lịch biển và thủy sản. Hệ thống giao thông thủy thuận tiện kết nối Huyện Kiên Hải với đất liền, đặc biệt là với Thành phố Rạch Giá, đã tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các yếu tố như sự phát triển hạ tầng giao thông và các dự án quy hoạch du lịch đang làm gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Cùng với tiềm năng phát triển du lịch biển, đặc biệt là các khu nghỉ dưỡng sinh thái và dịch vụ du lịch biển, giá trị đất tại Huyện Kiên Hải được kỳ vọng sẽ tăng cao trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Kiên Hải

Giá đất tại Huyện Kiên Hải hiện nay dao động trong khoảng từ 200.000 đồng/m² đến 3.500.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Mức giá trung bình khoảng 1.100.000 đồng/m² cho thấy giá đất tại đây vẫn còn rất hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh Kiên Giang, đặc biệt là so với các khu vực đô thị lớn như Thành phố Rạch Giá hay các quận ngoại thành của Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực gần các cảng biển, trung tâm du lịch hoặc các tuyến giao thông quan trọng thường có mức giá đất cao hơn so với các khu vực xa hơn.

Tuy nhiên, do sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và du lịch, giá đất tại những khu vực này có xu hướng tăng trưởng đều đặn. Nhà đầu tư dài hạn có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực gần biển hoặc gần các khu công nghiệp mới đang được quy hoạch.

So với các huyện khác trong tỉnh Kiên Giang, giá đất tại Huyện Kiên Hải hiện tại vẫn thấp, nhưng tiềm năng tăng trưởng rất lớn nhờ vào sự phát triển của các ngành du lịch và giao thông. Dự báo giá đất tại đây sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới khi các dự án hạ tầng và du lịch được triển khai và hoàn thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Kiên Hải

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Huyện Kiên Hải là tiềm năng phát triển du lịch biển, đặc biệt là du lịch sinh thái.

Các đảo lớn như đảo Kiên Hải, đảo Hòn Tre sở hữu những bãi biển đẹp, khí hậu ôn hòa, rất phù hợp cho phát triển các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các dịch vụ du lịch cao cấp. Chính vì vậy, các dự án du lịch đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, tạo ra một thị trường bất động sản đầy triển vọng tại đây.

Bên cạnh đó, các dự án hạ tầng giao thông đang được triển khai, như các tuyến đường thủy và đường bộ kết nối Huyện Kiên Hải với các khu vực khác của tỉnh Kiên Giang và Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra động lực lớn cho sự tăng trưởng bất động sản tại khu vực này.

Hệ thống cảng biển và các khu công nghiệp chế biến thủy sản cũng là một trong những yếu tố làm gia tăng giá trị đất tại Huyện Kiên Hải trong tương lai.

Đặc biệt, việc xây dựng các khu đô thị và khu dân cư tại các khu vực trung tâm của huyện, gần các dịch vụ công cộng, trường học, bệnh viện, sẽ làm tăng sức hút đối với những người có nhu cầu định cư và đầu tư dài hạn.

Sự phát triển của các khu công nghiệp chế biến nông sản và thủy sản cũng tạo ra cơ hội cho việc phát triển các khu vực ngoài thành, giúp nâng cao giá trị đất đai tại khu vực này.

Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Kiên Hải, Kiên Giang. Với các yếu tố như hạ tầng phát triển, tiềm năng du lịch mạnh mẽ và mức giá đất vẫn còn thấp so với các khu vực khác, nhà đầu tư sẽ có cơ hội thu lợi nhuận lớn trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Kiên Hải là: 2.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Kiên Hải là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Kiên Hải là: 441.166 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
17

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở đô thị
2 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn 1.900.000 950.000 475.000 237.500 118.750 Đất ở đô thị
3 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế 1.700.000 850.000 425.000 212.500 106.250 Đất ở đô thị
4 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) 1.300.000 650.000 325.000 162.500 81.250 Đất ở đô thị
5 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất ở đô thị
6 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén 800.000 400.000 200.000 100.000 50.000 Đất ở đô thị
7 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo 1.200.000 600.000 300.000 150.000 75.000 Đất ở đô thị
8 Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa 1.200.000 600.000 300.000 150.000 75.000 Đất ở đô thị
9 Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất ở đô thị
10 Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) 500.000 250.000 125.000 62.500 50.000 Đất ở đô thị
11 Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn ấp II - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Đến Giáp Trung tâm Y tế 400.000 200.000 100.000 50.000 50.000 Đất ở đô thị
12 Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Đến Hết tuyến 450.000 225.000 112.500 56.250 50.000 Đất ở đô thị
13 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV đô thị
14 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn 1.140.000 570.000 285.000 142.500 71.250 Đất TM-DV đô thị
15 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế 1.020.000 510.000 255.000 127.500 63.750 Đất TM-DV đô thị
16 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) 780.000 390.000 195.000 97.500 48.750 Đất TM-DV đô thị
17 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7 600.000 300.000 150.000 75.000 40.000 Đất TM-DV đô thị
18 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén 480.000 240.000 120.000 60.000 40.000 Đất TM-DV đô thị
19 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo 720.000 360.000 180.000 90.000 45.000 Đất TM-DV đô thị
20 Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa 720.000 360.000 180.000 90.000 45.000 Đất TM-DV đô thị
21 Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén 600.000 300.000 150.000 75.000 40.000 Đất TM-DV đô thị
22 Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) 300.000 150.000 75.000 40.000 40.000 Đất TM-DV đô thị
23 Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn ấp II - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Đến Giáp Trung tâm Y tế 240.000 120.000 60.000 40.000 40.000 Đất TM-DV đô thị
24 Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Đến Hết tuyến 270.000 135.000 67.500 40.000 40.000 Đất TM-DV đô thị
25 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy 750.000 375.000 187.500 93.750 46.875 Đất SX-KD đô thị
26 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn 950.000 475.000 237.500 118.750 59.375 Đất SX-KD đô thị
27 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế 850.000 425.000 212.500 106.250 53.125 Đất SX-KD đô thị
28 Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) 650.000 325.000 162.500 81.250 40.625 Đất SX-KD đô thị
29 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7 500.000 250.000 125.000 62.500 31.250 Đất SX-KD đô thị
30 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén 400.000 200.000 100.000 50.000 40.000 Đất SX-KD đô thị
31 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo 600.000 300.000 150.000 75.000 37.500 Đất SX-KD đô thị
32 Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa 600.000 300.000 150.000 75.000 37.500 Đất SX-KD đô thị
33 Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén 500.000 250.000 125.000 62.500 31.250 Đất SX-KD đô thị
34 Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) 250.000 125.000 62.500 31.250 40.000 Đất SX-KD đô thị
35 Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn ấp II - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Đến Giáp Trung tâm Y tế 200.000 100.000 50.000 40.000 40.000 Đất SX-KD đô thị
36 Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Đến Hết tuyến 225.000 112.500 56.250 40.000 40.000 Đất SX-KD đô thị
37 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) 990.000 495.000 247.500 123.750 61.875 Đất ở nông thôn
38 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
39 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất ở nông thôn
40 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo 375.000 187.500 93.750 46.875 40.000 Đất ở nông thôn
41 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo 450.000 225.000 112.500 56.250 40.000 Đất ở nông thôn
42 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Đến Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo 375.000 187.500 93.750 46.875 40.000 Đất ở nông thôn
43 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Đến Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo 525.000 262.500 131.250 65.625 40.000 Đất ở nông thôn
44 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) 300.000 150.000 75.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
45 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo 825.000 412.500 206.250 103.125 51.563 Đất ở nông thôn
46 Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét 1.350.000 675.000 337.500 168.750 84.375 Đất ở nông thôn
47 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 125.000 Đất ở nông thôn
48 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500 156.250 Đất ở nông thôn
49 Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo 400.000 200.000 100.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
50 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) 1.300.000 650.000 325.000 162.500 81.250 Đất ở nông thôn
51 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất ở nông thôn
52 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) 800.000 400.000 200.000 100.000 50.000 Đất ở nông thôn
53 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) 500.000 250.000 125.000 62.500 40.000 Đất ở nông thôn
54 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn 800.000 400.000 200.000 100.000 50.000 Đất ở nông thôn
55 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn 600.000 300.000 150.000 75.000 40.000 Đất ở nông thôn
56 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn 400.000 200.000 100.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
57 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy 600.000 300.000 150.000 75.000 40.000 Đất ở nông thôn
58 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) 500.000 250.000 125.000 62.500 40.000 Đất ở nông thôn
59 Huyện Kiên Hải Xã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại 300.000 150.000 75.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
60 Huyện Kiên Hải Xã An Sơn Các khu vực còn lại 200.000 100.000 50.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
61 Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ 1.100.000 550.000 275.000 137.500 68.750 Đất ở nông thôn
62 Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
63 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
64 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Đến Nhà ông Vũ Duy Dấn 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
65 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ ông Đặng Hữu Thế - Đến Nhà bà Thái Thị Kim 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
66 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Đến Nhà ông Võ Văn Lại 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
67 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
68 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
69 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
70 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
71 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
72 Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
73 Huyện Kiên Hải Xã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang 980.000 490.000 245.000 122.500 61.250 Đất ở nông thôn
74 Huyện Kiên Hải Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối) 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất ở nông thôn
75 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
76 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
77 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất ở nông thôn
78 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu 600.000 300.000 150.000 75.000 40.000 Đất ở nông thôn
79 Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du 300.000 150.000 75.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
80 Huyện Kiên Hải Các khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại 150.000 75.000 40.000 40.000 40.000 Đất ở nông thôn
81 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) 594.000 297.000 148.500 74.250 37.125 Đất TM-DV nông thôn
82 Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
83 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn 540.000 270.000 135.000 67.500 33.750 Đất TM-DV nông thôn
84 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo 225.000 112.500 56.250 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
85 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo 270.000 135.000 67.500 33.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
86 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Đến Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo 225.000 112.500 56.250 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
87 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Đến Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo 315.000 157.500 78.750 39.375 32.000 Đất TM-DV nông thôn
88 Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) 180.000 90.000 45.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
89 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo 495.000 247.500 123.750 61.875 32.000 Đất TM-DV nông thôn
90 Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét 810.000 405.000 202.500 101.250 50.625 Đất TM-DV nông thôn
91 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển 1.200.000 600.000 300.000 150.000 75.000 Đất TM-DV nông thôn
92 Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất TM-DV nông thôn
93 Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
94 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) 780.000 390.000 195.000 97.500 48.750 Đất TM-DV nông thôn
95 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) 600.000 300.000 150.000 75.000 37.500 Đất TM-DV nông thôn
96 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
97 Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
98 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
99 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn 360.000 180.000 90.000 45.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
100 Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn