| 3601 |
Huyện Kiên Lương |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm đến Bình An |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3602 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song Chinh |
Từ ngã ba Hòn Trẹm - Đến Ngã ba Rạch Đùng
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3603 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song Chinh |
Từ ngã ba Rạch Đùng - Đến Cống Tám Thước (bao gồm đường đê quốc phòng phía sau)
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
27.500
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3604 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song Chinh |
Từ cống Tám Thước - Đến Cống Lung Lớn 1
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3605 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Hòn Chông đến Rạch Đùng |
Đường Hòn Chông - Đến Rạch Đùng
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3606 |
Huyện Kiên Lương |
Khu tái định cư Lung Lớn 2 |
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3607 |
Huyện Kiên Lương |
Đường vào núi Sơn Trà |
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3608 |
Huyện Kiên Lương |
Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu |
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3609 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Hòa Điền |
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Đến Cống ông Thương
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3610 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Hòa Điền |
Từ cống ông Thương - Đến Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3611 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Sơn Hải |
Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Đến Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và Đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3612 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Sơn Hải |
Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Đến Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3613 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Sơn Hải |
Từ UBND xã đi về hướng Nam - Đến Hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà ông Phạm Văn Dung
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3614 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Sơn Hải |
Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - Đến Ranh nhà ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3615 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Sơn Hải |
Lộ Hòn Ngang
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3616 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Hòn Nghệ |
Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Đến Hết nhà ông Trần Văn Khánh.
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3617 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Hòn Nghệ |
Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3618 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Hòn Nghệ |
Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3619 |
Huyện Kiên Lương |
Đường quanh xã đảo Hòn Nghệ |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3620 |
Huyện Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre |
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3621 |
Huyện Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre |
Từ TĐ1 - Đến TĐ3
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3622 |
Huyện Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre |
Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3623 |
Huyện Kiên Lương |
Khu dân cư chợ Bình An |
|
1.028.500
|
514.250
|
257.125
|
128.563
|
64.281
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3624 |
Huyện Kiên Lương |
Huyện Kiên Lương |
Đoạn Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - Đến đường Rạch Đùng Đến Song Chinh
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3625 |
Huyện Kiên Lương |
Đường Kênh Nông Trường |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3626 |
Huyện Kiên Lương |
Đường bê tông Kênh T3 đến Kênh 13 |
đoạn Từ bến đò đầu xáng - Đến giáp ranh xã Phú Mỹ
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3627 |
Huyện Kiên Lương |
Đường vòng quanh núi Sơn Trà đến Núi Mây |
Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Đến Núi Mây
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3628 |
Huyện Kiên Lương |
Đường bê tông (đoạn |
Đường bê tông (đoạn Từ cuối đường Núi Mây - Đến Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền)
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3629 |
Huyện Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I |
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
25.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3630 |
Huyện Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn II |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3631 |
Huyện Kiên Lương |
Đường kênh T3 (từ đầu xáng đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú) |
Đường kênh T3 (Từ đầu xáng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3632 |
Huyện Kiên Lương |
Đường T4 |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3633 |
Huyện Kiên Lương |
Đường T5 |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3634 |
Huyện Kiên Lương |
Đường kênh Lẩu Mắm |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3635 |
Huyện Kiên Lương |
Đường kênh 15 (đoạn T3-T4) |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3636 |
Huyện Kiên Lương |
Đường kênh Thời Trang |
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
24.000
|
24.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3637 |
Huyện Kiên Lương |
Huyện Kiên Lương |
|
26.000
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3638 |
Huyện Kiên Lương |
Huyện Kiên Lương |
|
24.000
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3639 |
Huyện Kiên Lương |
Huyện Kiên Lương |
|
22.000
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3640 |
Huyện Kiên Lương |
Huyện Kiên Lương |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3641 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
|
1.500.000
|
750.000
|
375.000
|
187.500
|
93.750
|
Đất ở đô thị |
| 3642 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
|
1.900.000
|
950.000
|
475.000
|
237.500
|
118.750
|
Đất ở đô thị |
| 3643 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
|
1.700.000
|
850.000
|
425.000
|
212.500
|
106.250
|
Đất ở đô thị |
| 3644 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
|
1.300.000
|
650.000
|
325.000
|
162.500
|
81.250
|
Đất ở đô thị |
| 3645 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
|
1.000.000
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
Đất ở đô thị |
| 3646 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở đô thị |
| 3647 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
|
1.200.000
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
Đất ở đô thị |
| 3648 |
Huyện Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre |
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
|
1.200.000
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
Đất ở đô thị |
| 3649 |
Huyện Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre |
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
|
1.000.000
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
Đất ở đô thị |
| 3650 |
Huyện Kiên Hải |
Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre |
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
50.000
|
Đất ở đô thị |
| 3651 |
Huyện Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn ấp II - Xã Hòn Tre |
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Đến Giáp Trung tâm Y tế
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
50.000
|
Đất ở đô thị |
| 3652 |
Huyện Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn ấp I - Xã Hòn Tre |
Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Đến Hết tuyến
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
50.000
|
Đất ở đô thị |
| 3653 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3654 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
|
1.140.000
|
570.000
|
285.000
|
142.500
|
71.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3655 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
|
1.020.000
|
510.000
|
255.000
|
127.500
|
63.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3656 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
|
780.000
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3657 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3658 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
|
480.000
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3659 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
|
720.000
|
360.000
|
180.000
|
90.000
|
45.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3660 |
Huyện Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre |
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
|
720.000
|
360.000
|
180.000
|
90.000
|
45.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3661 |
Huyện Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre |
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3662 |
Huyện Kiên Hải |
Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre |
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3663 |
Huyện Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn ấp II - Xã Hòn Tre |
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Đến Giáp Trung tâm Y tế
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3664 |
Huyện Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn ấp I - Xã Hòn Tre |
Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Đến Hết tuyến
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3665 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
|
750.000
|
375.000
|
187.500
|
93.750
|
46.875
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3666 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
|
950.000
|
475.000
|
237.500
|
118.750
|
59.375
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3667 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
|
850.000
|
425.000
|
212.500
|
106.250
|
53.125
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3668 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trục chính - Xã Hòn Tre |
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
|
650.000
|
325.000
|
162.500
|
81.250
|
40.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3669 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3670 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3671 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre |
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3672 |
Huyện Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre |
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3673 |
Huyện Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre |
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3674 |
Huyện Kiên Hải |
Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre |
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
31.250
|
40.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3675 |
Huyện Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn ấp II - Xã Hòn Tre |
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Đến Giáp Trung tâm Y tế
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3676 |
Huyện Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn ấp I - Xã Hòn Tre |
Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Đến Hết tuyến
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
40.000
|
40.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3677 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn |
Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)
|
990.000
|
495.000
|
247.500
|
123.750
|
61.875
|
Đất ở nông thôn |
| 3678 |
Huyện Kiên Hải |
Đường trung tâm xã - Xã Lại Sơn |
Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ
|
1.500.000
|
750.000
|
375.000
|
187.500
|
93.750
|
Đất ở nông thôn |
| 3679 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn |
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
Đất ở nông thôn |
| 3680 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo
|
375.000
|
187.500
|
93.750
|
46.875
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3681 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn |
Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Đến Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3682 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Đến Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo
|
375.000
|
187.500
|
93.750
|
46.875
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3683 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn |
Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Đến Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
65.625
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3684 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3685 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn |
Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo
|
825.000
|
412.500
|
206.250
|
103.125
|
51.563
|
Đất ở nông thôn |
| 3686 |
Huyện Kiên Hải |
Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn |
bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét
|
1.350.000
|
675.000
|
337.500
|
168.750
|
84.375
|
Đất ở nông thôn |
| 3687 |
Huyện Kiên Hải |
Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn |
Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển
|
2.000.000
|
1.000.000
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3688 |
Huyện Kiên Hải |
Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn |
Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển
|
2.500.000
|
1.250.000
|
625.000
|
312.500
|
156.250
|
Đất ở nông thôn |
| 3689 |
Huyện Kiên Hải |
Xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3690 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn |
Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)
|
1.300.000
|
650.000
|
325.000
|
162.500
|
81.250
|
Đất ở nông thôn |
| 3691 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn |
Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)
|
1.000.000
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
Đất ở nông thôn |
| 3692 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn |
Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3693 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn |
Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3694 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn |
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3695 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn |
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3696 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn |
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3697 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã An Sơn |
Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3698 |
Huyện Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Xã An Sơn |
Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3699 |
Huyện Kiên Hải |
Xã An Sơn |
Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 3700 |
Huyện Kiên Hải |
Xã An Sơn |
Các khu vực còn lại
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |