Bảng giá đất Tại Thành phố Phú Quốc Huyện Phú Quốc Kiên Giang

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
3

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Đến Bãi Rạch Vẹm 1.400.000 980.000 686.000 480.200 336.140 Đất TM-DV nông thôn
102 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Đến Đường vào khu tái định cư 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350 Đất TM-DV nông thôn
103 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba chợ cũ - Đến Ngã ba xóm mới Gành Dầu 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280 Đất TM-DV nông thôn
104 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Đến Mũi Dương 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350 Đất TM-DV nông thôn
105 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Đến Ba Hòn Dung 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400 672.280 Đất TM-DV nông thôn
106 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350 Đất TM-DV nông thôn
107 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba xóm mới Gành Dầu - Đến Ngã ba trường học 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350 Đất TM-DV nông thôn
108 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học - Đến Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350 Đất TM-DV nông thôn
109 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm 1.050.000 735.000 514.500 360.150 252.105 Đất TM-DV nông thôn
110 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng 1.050.000 735.000 514.500 360.150 252.105 Đất TM-DV nông thôn
111 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Búng Gội - Đến Ngã ba Ba Trại 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360 Đất SX-KD nông thôn
112 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ba Trại - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu mới) 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
113 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - Đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
114 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn - Đến Ngã ba xóm mới Gành Dầu 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360 Đất SX-KD nông thôn
115 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Đến Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240 Đất SX-KD nông thôn
116 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Gành Dầu - Đến cầu Cửa Cạn (cầu mới) 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
117 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Rạch Cốc - Đến Ấp 3 xã Cửa Cạn 1.500.000 1.050.000 735.000 514.500 360.150 Đất SX-KD nông thôn
118 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Rạch Cốc - Đến Nhà hàng Carole 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
119 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ranh Phường Dương Đông - Đến Ngã ba Cửa Lấp 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600 Đất SX-KD nông thôn
120 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cửa Lấp (cầu Cửa Lấp) - Đến Đường nhánh số 2 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
121 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Tỉnh lộ 46 vào dự án Phú Hưng Thịnh 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
122 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Tỉnh lộ 46 - Đến Đồi 37 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
123 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đến Suối Tiên 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
124 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Đến Cầu Thanh Niên 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240 Đất SX-KD nông thôn
125 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Thanh Niên - Đến Núi Dầu Sói 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
126 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cửa Lấp - Đến Ngã ba Suối Mây 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
127 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ đường Cửa Lấp - Đến An Thới (ngã ba đường bào) Đến Tỉnh lộ 46 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
128 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - Đến UBND xã Cửa Dương 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420 Đất SX-KD nông thôn
129 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ UBND xã Cửa Dương - Đến Ngã ba Gành Dầu 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
130 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Gành Dầu - Đến Cầu Bà Cải 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
131 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Bà Cải - Đến Rạch Cái An 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
132 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Tràm - Đến Rạch Tràm 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
133 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Bún Gội - Đến Ngã ba Khu Tượng 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
134 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ba Trại đi vào khu dân cư 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
135 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Ông Lang - Đến Cổng Sovico 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
136 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ Trường học Ông Lang - Đến Eo Xoài 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
137 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - Đến Hồ Dương Đông 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
138 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đến Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
139 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ đường Cây Kè - Đến Đường Búng Gội 1.500.000 1.050.000 735.000 514.500 360.150 Đất SX-KD nông thôn
140 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Cây Thông - Đến Nhà máy điện 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
141 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ Nhà máy điện - Đến Suối Mơ 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
142 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Trung đoàn - Đến Đường Bún Gội đi Khu Tượng 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
143 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ giao lộ Bến Tràm - Đến Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
144 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường đi Hồ Dương Đông (cầu Bến Tràm) - Đến Dầu Sói 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
145 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba số 10 Hàm Ninh - Đến Ngã tư đường Đông Đảo 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400 432.180 Đất SX-KD nông thôn
146 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã tư đường Đông Đảo - Đến Cảng cá Hàm Ninh 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240 Đất SX-KD nông thôn
147 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ Tỉnh lộ 46 - Đến Bãi Vòng (đường nhựa) 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
148 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ Rạch Cá - Đến Rạch Cái An 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
149 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Số 10 - Đến Cầu Sấu 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240 Đất SX-KD nông thôn
150 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - Đến Giáp đường Đông Đảo 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
151 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Đến Cầu cảng Bãi Vòng 1.500.000 1.050.000 735.000 514.500 360.150 Đất SX-KD nông thôn
152 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Đến Suối Tiên Bãi Vòng 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
153 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã năm Bãi Vòng - Đến Rạch Cá 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
154 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - Đến Dinh Bà Ông Lang 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
155 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba xóm mới Gành Dầu - Đến Đường vào khu tái định cư 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
156 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Đến Bãi Rạch Vẹm 1.200.000 840.000 588.000 411.600 288.120 Đất SX-KD nông thôn
157 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba Rạch Vẹm - Đến Đường vào khu tái định cư 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
158 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba chợ cũ - Đến Ngã ba xóm mới Gành Dầu 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240 Đất SX-KD nông thôn
159 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Đến Mũi Dương 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
160 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Đến Ba Hòn Dung 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200 576.240 Đất SX-KD nông thôn
161 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
162 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba xóm mới Gành Dầu - Đến Ngã ba trường học 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
163 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba trường học - Đến Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300 Đất SX-KD nông thôn
164 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
165 Huyện Phú Quốc Thành phố Phú Quốc Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng 900.000 630.000 441.000 308.700 216.090 Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...