13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4402 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4403 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4404 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4405 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4406 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4407 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4408 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4409 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4410 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4411 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4412 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4413 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4414 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4415 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4416 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4417 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4418 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4419 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4420 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4421 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú 588.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4422 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phú 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4423 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4424 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4425 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4426 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4427 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4428 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4429 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Tây) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4430 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4431 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4432 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4433 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4434 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4435 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4436 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4437 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4438 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4439 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4440 Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã - xã Vạn Phước Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4441 Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn - xã Vạn Phước Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4442 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây - xã Vạn Phước 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4443 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4444 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước Đến Nhà làng 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4445 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước Giáp đường số 6 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4446 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Duyệt 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4447 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Hết trạm y tế Tân Dân 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4448 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4449 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Võ Văn Đứng 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4450 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4451 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4452 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4453 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4454 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4455 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4456 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4457 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4458 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4459 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4460 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4461 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4462 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4463 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4464 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4465 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4466 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4467 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4468 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Bến cá (thửa 135 tờ 58) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4469 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4470 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà Bà Dẻo 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4471 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4472 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4473 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4474 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4475 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4476 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4477 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4478 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4479 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4480 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4481 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4482 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4483 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4484 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Lăng (thửa 447 tờ 52) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4485 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4486 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4487 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4488 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4489 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4490 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4491 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4492 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4493 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4494 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) 200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4495 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4496 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - xã Vạn Phước 273.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4497 Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - xã Vạn Phước 146.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4498 Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước 109.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4499 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) 218.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4500 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) 160.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...