13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Mương NIA bắc 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4202 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4203 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4204 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4205 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4206 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4207 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4208 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến lâm trường thôn Xuân Vinh 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4209 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp chợ Xuân Vinh 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4210 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4211 Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4212 Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4213 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4214 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4215 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4216 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến Biển 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4217 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4218 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4219 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4220 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4221 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4222 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4223 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4224 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4225 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4226 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4227 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến trường THCS Lý Thường Kiệt 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4228 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4229 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4230 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4231 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4232 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4233 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4234 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4235 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4236 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4237 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4238 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4239 Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - xã Vạn Hưng 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4240 Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4241 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4242 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Ưng (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4243 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4244 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4245 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4246 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4247 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4248 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4249 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4250 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4251 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4252 Huyện Vạn Ninh Thôn Nhơn Thọ - xã Vạn Khánh Đến đường tràn Nhơn Thọ (thửa 70 tờ 29) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4253 Huyện Vạn Ninh Thôn Diêm Điền - xã Vạn Khánh Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4254 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4255 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4256 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4257 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4258 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4259 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4260 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4261 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Châu (thửa 38, tờ 32) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4262 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4263 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4264 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4265 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Khánh 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4266 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4267 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4268 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4269 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4270 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4271 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4272 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4273 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4274 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4275 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4276 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4277 Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4278 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Long Hoa - xã Vạn Long đến nhà ông Phạm Giống 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4279 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Nước Mặn - xã Vạn Long đến lô số 10 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4280 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Nước Mặn - xã Vạn Long đến lô số 29 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4281 Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long Đến Cầu tràng Ninh Thọ 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4282 Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4283 Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4284 Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4285 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4286 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4287 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4288 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4289 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long đến lô số 21 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4290 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long đến lô số 68 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4291 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long đến lô số 91 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4292 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long đến lô số 49 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4293 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4294 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4295 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến Cầu Hải Triều 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4296 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4297 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4298 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến nhà ông Bần (thửa 156), đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4299 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến Đồn Biên Phòng 364 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4300 Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...