13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4001 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4002 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4003 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4004 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Bến cá (thửa 135 tờ 58) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4005 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4006 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà Bà Dẻo 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4007 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4008 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4009 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4010 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4011 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4012 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4013 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4014 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4015 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4016 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4017 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4018 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4019 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4020 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Lăng (thửa 447 tờ 52) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4021 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4022 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4023 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4024 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4025 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4026 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4027 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4028 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4029 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4030 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
4031 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
4032 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - xã Vạn Phước 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4033 Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - xã Vạn Phước 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
4034 Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước 136.500 - - - - Đất ở nông thôn
4035 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) 273.000 - - - - Đất ở nông thôn
4036 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) 200.200 - - - - Đất ở nông thôn
4037 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) 145.600 - - - - Đất ở nông thôn
4038 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến UBND xã Vạn Thạnh 273.000 - - - - Đất ở nông thôn
4039 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) 145.600 - - - - Đất ở nông thôn
4040 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh 145.600 - - - - Đất ở nông thôn
4041 Huyện Vạn Ninh Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - xã Vạn Thạnh 145.600 - - - - Đất ở nông thôn
4042 Huyện Vạn Ninh Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - xã Vạn Thạnh 45.500 - - - - Đất ở nông thôn
4043 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ đến giáp xã Vạn Phước 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
4044 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến Nhà máy nước khoáng 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4045 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ đến nhà ông Đặng Trung Phú 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
4046 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4047 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến Nhà máy nước khoáng 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4048 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4049 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4050 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4051 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4052 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4053 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp trại tôm ông Lê Cán 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4054 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp ruộng lúa 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4055 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến ao tôm 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
4056 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4057 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4058 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Đặng Đạt 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4059 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến nhà bà Nguyễn Thị Non 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4060 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Lê Ba 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4061 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Trương Quận 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4062 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4063 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4064 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Lê Châu 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4065 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Lê Văn Rở 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4066 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp đường Đầm Môn 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
4067 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
4068 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
4069 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
4070 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại -xã Vạn Thọ 101.400 - - - - Đất ở nông thôn
4071 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến công ty TNHH Hoàng Mai 64.400 - - - - Đất ở nông thôn
4072 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến giáp đường lâm nghiệp 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4073 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745, tờ 8) 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4074 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 42.900 - - - - Đất ở nông thôn
4075 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4076 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến ngã tư Xuân Thọ 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4077 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4078 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4079 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến nhà ông Lương Ngọc Lới 42.900 - - - - Đất ở nông thôn
4080 Huyện Vạn Ninh Đường thanh niên - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 42.900 - - - - Đất ở nông thôn
4081 Huyện Vạn Ninh Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 ) 35.800 - - - - Đất ở nông thôn
4082 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam 50.100 - - - - Đất ở nông thôn
4083 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) 35.800 - - - - Đất ở nông thôn
4084 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 35.800 - - - - Đất ở nông thôn
4085 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến Cầu Xuân Tự 336.000 168.000 100.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4086 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến chân Dốc Thị phía Nam 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4087 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến hết chân Dốc Thị phía Bắc 336.000 168.000 100.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4088 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến hết Cống cầu 6 672.000 336.000 201.600 - - Đất TM - DV nông thôn
4089 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến giáp ranh cầu Hiền Lương 864.000 432.000 259.200 - - Đất TM - DV nông thôn
4090 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến Cầu Chà Là 576.000 288.000 172.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4091 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến chân Dốc Ké 576.000 288.000 172.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4092 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến đường vào Ga Tu Bông 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4093 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến đường vào nghĩa địa Tân Phước 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4094 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến đường vào Đầm Môn 1.008.000 504.000 302.400 - - Đất TM - DV nông thôn
4095 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến chân Đèo cả (phía Nam) 2.208.000 1.104.000 662.400 - - Đất TM - DV nông thôn
4096 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến cống gần chợ Xuân Tự 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4097 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến ngã tư nhà dù (xã Vạn Hưng) 432.000 216.000 129.600 - - Đất TM - DV nông thôn
4098 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) 432.000 216.000 129.600 - - Đất TM - DV nông thôn
4099 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến ngã 3 K 18 (xã Vạn Hưng) 336.000 168.000 100.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4100 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến xóm Gò Cát (xã Vạn Hưng) 336.000 168.000 100.800 - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...