13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3901 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương HTX Vạn Lương 2 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3902 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Ngã tư Mỹ Đồng 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3903 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Cầu ông Mạnh 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3904 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Cống ruộng Bà Đồ 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3905 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Ngã tư Mỹ Đồng 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3906 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Đến cây sộp 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3907 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Hết HTX Vạn Lương 2 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3908 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Ngã tư Mỹ Đồng 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3909 Huyện Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - xã Vạn Lương 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3910 Huyện Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Lương 124.800 - - - - Đất ở nông thôn
3911 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3912 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3913 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3914 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3915 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3916 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3917 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3918 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3919 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3920 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3921 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3922 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157, tờ 38) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3923 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3924 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3925 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3926 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3927 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3928 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163, tờ 53) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3929 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3930 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3931 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3932 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3933 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3934 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3935 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3936 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3937 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3938 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3939 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3940 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3941 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3942 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3943 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3944 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3945 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3946 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3947 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3948 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3949 Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3950 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3951 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3952 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3953 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3954 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3955 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3956 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3957 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú 735.200 - - - - Đất ở nông thôn
3958 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phú 101.400 - - - - Đất ở nông thôn
3959 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3960 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3961 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) 101.400 - - - - Đất ở nông thôn
3962 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3963 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3964 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3965 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Tây) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3966 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3967 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3968 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3969 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3970 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3971 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3972 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3973 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3974 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3975 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3976 Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã - xã Vạn Phước Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3977 Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn - xã Vạn Phước Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3978 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây - xã Vạn Phước 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3979 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước 101.400 - - - - Đất ở nông thôn
3980 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước Đến Nhà làng 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
3981 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước Giáp đường số 6 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3982 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Duyệt 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3983 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Hết trạm y tế Tân Dân 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3984 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3985 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Võ Văn Đứng 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
3986 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3987 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3988 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
3989 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
3990 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) 182.000 - - - - Đất ở nông thôn
3991 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
3992 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3993 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3994 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
3995 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
3996 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
3997 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
3998 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
3999 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước 341.300 - - - - Đất ở nông thôn
4000 Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) 250.300 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...