13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3702 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3703 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3704 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3705 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Đến thửa 63, tờ 43 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3706 Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3707 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3708 Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3709 Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3710 Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình Đến thửa 16, tờ 26 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3711 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3712 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3713 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3714 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình thửa 523 tờ 16 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3715 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình Đến thửa 557, tờ 07 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3716 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3717 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Dũng 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3718 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến thửa 135, tờ 25 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3719 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến thửa 07, tờ 22 228.800 - - - - Đất ở nông thôn
3720 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - xã Vạn Bình 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3721 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - xã Vạn Bình 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
3722 Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - xã Vạn Bình 166.400 - - - - Đất ở nông thôn
3723 Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Bình 124.800 - - - - Đất ở nông thôn
3724 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3725 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3726 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Lê Đình Lợi 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3727 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến chợ Xuân Đông 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3728 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3729 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng đến đường số 2 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3730 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến Đập dâng thôn Xuân Tây 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3731 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3732 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3733 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến Đập dâng thôn Xuân Tây 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3734 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3735 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3736 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Lê Sĩ Thở 101.400 - - - - Đất ở nông thôn
3737 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Mương NIA bắc 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3738 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3739 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3740 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3741 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3742 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3743 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3744 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến lâm trường thôn Xuân Vinh 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3745 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp chợ Xuân Vinh 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3746 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3747 Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3748 Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3749 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3750 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3751 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3752 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến Biển 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3753 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3754 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3755 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3756 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3757 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3758 Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3759 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3760 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3761 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3762 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3763 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến trường THCS Lý Thường Kiệt 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3764 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3765 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3766 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3767 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3768 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3769 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3770 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3771 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3772 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3773 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3774 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3775 Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - xã Vạn Hưng 101.400 - - - - Đất ở nông thôn
3776 Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3777 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3778 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Ưng (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3779 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3780 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3781 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3782 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3783 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3784 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3785 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3786 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3787 Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3788 Huyện Vạn Ninh Thôn Nhơn Thọ - xã Vạn Khánh Đến đường tràn Nhơn Thọ (thửa 70 tờ 29) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3789 Huyện Vạn Ninh Thôn Diêm Điền - xã Vạn Khánh Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3790 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3791 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3792 Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3793 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3794 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3795 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) 253.500 - - - - Đất ở nông thôn
3796 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) 185.900 - - - - Đất ở nông thôn
3797 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Châu (thửa 38, tờ 32) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3798 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3799 Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
3800 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh 135.200 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...