13:48 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Hòa Bình: Điểm sáng đầu tư bất động sản miền núi phía Bắc

Hòa Bình, tỉnh nằm ở cửa ngõ Tây Bắc và liền kề Thủ đô Hà Nội, đang trở thành tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự chuyển mình nhanh chóng trong quy hoạch đô thị và hạ tầng.

Tâm điểm phát triển kinh tế và bất động sản

Hòa Bình không chỉ được biết đến là nơi khởi nguồn của nền văn hóa Mường lâu đời mà còn sở hữu tiềm năng kinh tế - xã hội nổi bật. Vị trí địa lý đặc biệt giúp tỉnh này kết nối dễ dàng với Hà Nội và các tỉnh vùng Tây Bắc thông qua các tuyến giao thông huyết mạch như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, Quốc lộ 6 và đường Hồ Chí Minh. Hạ tầng ngày càng hoàn thiện không chỉ nâng cao khả năng giao thương mà còn làm tăng giá trị đất ở các khu vực trung tâm và ngoại thành.

Thành phố Hòa Bình hiện là trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, nơi tập trung nhiều dự án đô thị, trung tâm thương mại và các khu dân cư mới. Khu vực ven hồ Hòa Bình – nơi được mệnh danh là “Vịnh Hạ Long trên núi” – đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái. Hệ sinh thái phong phú, cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, kết hợp với khí hậu trong lành, đã biến Hòa Bình thành điểm đến hấp dẫn cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các huyện Lương Sơn, Kỳ Sơn và Mai Châu cũng đang là tâm điểm chú ý nhờ vào các dự án khu đô thị mới, khu công nghiệp hiện đại và tiềm năng phát triển du lịch. Lương Sơn, với khoảng cách chỉ 30 km từ trung tâm Hà Nội, đã trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án nhà ở sinh thái và khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Hòa Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Hòa Bình dao động mạnh giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² ở các huyện miền núi đến mức cao nhất 48.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành phố Hòa Bình và ven hồ.

So sánh với các tỉnh miền núi phía Bắc như Sơn La, với giá đất trung bình 2.135.823 đồng/m², hay Phú Thọ với mức 1.659.168 đồng/m², giá đất tại Hòa Bình cao hơn nhưng lại có lợi thế vượt trội nhờ vị trí gần Hà Nội và hạ tầng giao thông phát triển.

Các khu vực ven hồ Hòa Bình đang ghi nhận sự gia tăng giá trị nhanh chóng nhờ các dự án nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp. Đối với nhà đầu tư, khu vực này là cơ hội lý tưởng để phát triển bất động sản nghỉ dưỡng hoặc mua để tăng giá trị trong dài hạn. Trong khi đó, các huyện như Lương Sơn và Kỳ Sơn phù hợp với chiến lược đầu tư nhà ở hoặc đất nền để đón đầu làn sóng mở rộng đô thị.

Còn khi so sánh với các tỉnh lân cận như Thái Nguyên, giá đất trung bình của Hòa Bình vẫn khá cạnh tranh trong khi tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sự phát triển của ngành du lịch và hạ tầng. Các dự án lớn như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình hay quy hoạch đường kết nối các khu vực ven hồ tiếp tục tạo lực đẩy mạnh mẽ cho giá đất tại đây.

Hòa Bình với vị trí chiến lược, hạ tầng phát triển và tiềm năng kinh tế - du lịch phong phú, đang trở thành tâm điểm đầu tư bất động sản tại miền Bắc. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là điểm đến để an cư, nghỉ dưỡng và phát triển kinh doanh trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Hoà Bình là: 48.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hoà Bình là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Hoà Bình là: 2.305.798 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3755

Mua bán nhà đất tại Hoà Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hoà Bình
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm 8.000 6.000 - - - Đất rừng sản xuất
3302 Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi 6.000 5.000 - - - Đất rừng sản xuất
3303 Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu 6.000 5.000 - - - Đất rừng sản xuất
3304 Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn 6.000 5.000 - - - Đất rừng sản xuất
3305 Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa 6.000 5.000 - - - Đất rừng sản xuất
3306 Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do 6.000 5.000 - - - Đất rừng sản xuất
3307 Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3308 Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3309 Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3310 Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3311 Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3312 Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3313 Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3314 Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3315 Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3316 Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3317 Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3318 Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ 12.000 10.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3319 Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3320 Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3321 Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3322 Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3323 Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3324 Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3325 Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm 8.000 6.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3326 Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3327 Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3328 Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3329 Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3330 Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do 6.000 5.000 - - - Đất rừng phòng hộ
3331 Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3332 Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3333 Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3334 Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3335 Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3336 Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3337 Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3338 Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3339 Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3340 Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3341 Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3342 Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3343 Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3344 Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3345 Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3346 Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3347 Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3348 Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3349 Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3350 Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3351 Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3352 Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3353 Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3354 Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3355 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 1 - TT Chi Nê từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) 10.000.000 6.500.000 4.900.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
3356 Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 1 - TT Chi Nê từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê 10.000.000 6.500.000 4.900.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
3357 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - TT Chi Nê từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê 7.400.000 5.700.000 3.300.000 2.500.000 - Đất ở đô thị
3358 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - TT Chi Nê và từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) - đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 7.400.000 5.700.000 3.300.000 2.500.000 - Đất ở đô thị
3359 Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 2 - TT Chi Nê từ ngã ba cầu cứng - đến mố cầu cầu cứng Chi Nê 7.400.000 5.700.000 3.300.000 2.500.000 - Đất ở đô thị
3360 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến đường vào Trường Đảng cũ 6.600.000 4.900.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3361 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê Đường từ ngã ba cầu cứng - đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) 6.600.000 4.900.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3362 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê 6.600.000 4.900.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3363 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) 6.600.000 4.900.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3364 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê Đường từ QL21A - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6). (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên) 6.600.000 4.900.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3365 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - TT Chi Nê từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê - đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ 4.300.000 3.500.000 1.700.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3366 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - TT Chi Nê từ đường vào Trường Đảng cũ - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) 4.300.000 3.500.000 1.700.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3367 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - TT Chi Nê Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) 4.300.000 3.500.000 1.700.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3368 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 5 - TT Chi Nê phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ - đến hết Khu dân cư số 1 3.300.000 2.400.000 1.600.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
3369 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Chi Nê Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) 3.300.000 2.400.000 1.600.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
3370 Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 6 - TT Chi Nê phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) 2.500.000 1.800.000 1.100.000 600.000 - Đất ở đô thị
3371 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê - đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) 1.100.000 880.000 660.000 550.000 - Đất ở đô thị
3372 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục - đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh 1.100.000 880.000 660.000 550.000 - Đất ở đô thị
3373 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ 1.100.000 880.000 660.000 550.000 - Đất ở đô thị
3374 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5 1.100.000 880.000 660.000 550.000 - Đất ở đô thị
3375 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên) 1.100.000 880.000 660.000 550.000 - Đất ở đô thị
3376 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 770.000 610.000 500.000 390.000 - Đất ở đô thị
3377 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 770.000 610.000 500.000 390.000 - Đất ở đô thị
3378 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ 770.000 610.000 500.000 390.000 - Đất ở đô thị
3379 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa 770.000 610.000 500.000 390.000 - Đất ở đô thị
3380 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu - đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên) 770.000 610.000 500.000 390.000 - Đất ở đô thị
3381 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - TT Chi Nê Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13 440.000 360.000 250.000 220.000 - Đất ở đô thị
3382 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - TT Chi Nê Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre 440.000 360.000 250.000 220.000 - Đất ở đô thị
3383 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - TT Chi Nê Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên 440.000 360.000 250.000 220.000 - Đất ở đô thị
3384 Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - TT Ba Hàng Đôi từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - đến ngã ba vòng hoa thị trấn 4.500.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3385 Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - TT Ba Hàng Đôi các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bả 4.500.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
3386 Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 2 - TT Ba Hàng Đôi từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) - đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn) 3.500.000 2.900.000 2.300.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3387 Huyện Lạc Thủy Đoạn đường tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 2 - TT Ba Hàng Đôi từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) - đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) 3.500.000 2.900.000 2.300.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3388 Huyện Lạc Thủy Đoạn đường Tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 3 - TT Ba Hàng Đôi từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi. Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Min 2.900.000 2.300.000 1.700.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
3389 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - TT Ba Hàng Đôi Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú 1.200.000 900.000 550.000 350.000 - Đất ở đô thị
3390 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - TT Ba Hàng Đôi Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh 1.200.000 900.000 550.000 350.000 - Đất ở đô thị
3391 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - TT Ba Hàng Đôi Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường bắt đầu từ sân vận động thị trấn Thanh Hà cũ - đến ngã ba vòng hoa thị trấn 1.200.000 900.000 550.000 350.000 - Đất ở đô thị
3392 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3393 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3394 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3395 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3396 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3397 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3398 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3399 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
3400 Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) 900.000 650.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị