| 3301 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Bình Hẻm |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3302 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Miền Đồi |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3303 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ngọc Lâu |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3304 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ngọc Sơn |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3305 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Quý Hòa |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3306 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tự Do |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3307 |
Huyện Lạc Sơn |
Thị trấn Vụ Bản |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3308 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ân Nghĩa |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3309 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Thượng Cốc |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3310 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Vũ Bình |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3311 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Xuất Hóa |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3312 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Yên Nghiệp |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3313 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Định Cư |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3314 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Hương Nhượng |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3315 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Mỹ Thành |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3316 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Nhân Nghĩa |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3317 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tân Lập |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3318 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tân Mỹ |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3319 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tuân Đạo |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3320 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Văn Nghĩa |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3321 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Văn Sơn |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3322 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Yên Phú |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3323 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Chí Đạo |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3324 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Quyết Thắng |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3325 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Bình Hẻm |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3326 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Miền Đồi |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3327 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ngọc Lâu |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3328 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ngọc Sơn |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3329 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Quý Hòa |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3330 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tự Do |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3331 |
Huyện Lạc Sơn |
Thị trấn Vụ Bản |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3332 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ân Nghĩa |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3333 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Thượng Cốc |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3334 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Vũ Bình |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3335 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Xuất Hóa |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3336 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Yên Nghiệp |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3337 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Định Cư |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3338 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Hương Nhượng |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3339 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Mỹ Thành |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3340 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Nhân Nghĩa |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3341 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tân Lập |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3342 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tân Mỹ |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3343 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tuân Đạo |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3344 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Văn Nghĩa |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3345 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Văn Sơn |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3346 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Yên Phú |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3347 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Chí Đạo |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3348 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Quyết Thắng |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3349 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Bình Hẻm |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3350 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Miền Đồi |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3351 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ngọc Lâu |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3352 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Ngọc Sơn |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3353 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Quý Hòa |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3354 |
Huyện Lạc Sơn |
Xã Tự Do |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3355 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 1 - TT Chi Nê |
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9)
|
10.000.000
|
6.500.000
|
4.900.000
|
4.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3356 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 1 - TT Chi Nê |
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
|
10.000.000
|
6.500.000
|
4.900.000
|
4.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3357 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - TT Chi Nê |
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê
|
7.400.000
|
5.700.000
|
3.300.000
|
2.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3358 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - TT Chi Nê |
và từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) - đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
7.400.000
|
5.700.000
|
3.300.000
|
2.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3359 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 2 - TT Chi Nê |
từ ngã ba cầu cứng - đến mố cầu cầu cứng Chi Nê
|
7.400.000
|
5.700.000
|
3.300.000
|
2.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3360 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê |
từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến đường vào Trường Đảng cũ
|
6.600.000
|
4.900.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3361 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê |
Đường từ ngã ba cầu cứng - đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến)
|
6.600.000
|
4.900.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3362 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê
|
6.600.000
|
4.900.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3363 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê |
Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng)
|
6.600.000
|
4.900.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3364 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 3 - TT Chi Nê |
Đường từ QL21A - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6). (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên)
|
6.600.000
|
4.900.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3365 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - TT Chi Nê |
từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê - đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ
|
4.300.000
|
3.500.000
|
1.700.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3366 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - TT Chi Nê |
từ đường vào Trường Đảng cũ - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)
|
4.300.000
|
3.500.000
|
1.700.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3367 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 4 - TT Chi Nê |
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên)
|
4.300.000
|
3.500.000
|
1.700.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3368 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 5 - TT Chi Nê |
phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ - đến hết Khu dân cư số 1
|
3.300.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3369 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Chi Nê |
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên)
|
3.300.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3370 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường QL21A - Đường phố Loại 6 - TT Chi Nê |
phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa)
|
2.500.000
|
1.800.000
|
1.100.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3371 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê |
Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê - đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng)
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3372 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê |
Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục - đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3373 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê |
Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3374 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê |
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3375 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 7 - TT Chi Nê |
Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên)
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3376 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê |
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12
|
770.000
|
610.000
|
500.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3377 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê |
đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13
|
770.000
|
610.000
|
500.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3378 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê |
Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ
|
770.000
|
610.000
|
500.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3379 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê |
Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa
|
770.000
|
610.000
|
500.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3380 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 8 - TT Chi Nê |
Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu - đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên)
|
770.000
|
610.000
|
500.000
|
390.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3381 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 9 - TT Chi Nê |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13
|
440.000
|
360.000
|
250.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3382 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 9 - TT Chi Nê |
Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre
|
440.000
|
360.000
|
250.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3383 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 9 - TT Chi Nê |
Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên
|
440.000
|
360.000
|
250.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3384 |
Huyện Lạc Thủy |
Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - TT Ba Hàng Đôi |
từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
|
4.500.000
|
3.900.000
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3385 |
Huyện Lạc Thủy |
Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - TT Ba Hàng Đôi |
các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bả
|
4.500.000
|
3.900.000
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3386 |
Huyện Lạc Thủy |
Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 2 - TT Ba Hàng Đôi |
từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) - đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn)
|
3.500.000
|
2.900.000
|
2.300.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3387 |
Huyện Lạc Thủy |
Đoạn đường tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 2 - TT Ba Hàng Đôi |
từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) - đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085)
|
3.500.000
|
2.900.000
|
2.300.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3388 |
Huyện Lạc Thủy |
Đoạn đường Tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 3 - TT Ba Hàng Đôi |
từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi. Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Min
|
2.900.000
|
2.300.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3389 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 4 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú
|
1.200.000
|
900.000
|
550.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3390 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 4 - TT Ba Hàng Đôi |
Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh
|
1.200.000
|
900.000
|
550.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3391 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 4 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường bắt đầu từ sân vận động thị trấn Thanh Hà cũ - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
|
1.200.000
|
900.000
|
550.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3392 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631)
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3393 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762)
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3394 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3395 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3396 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn)
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3397 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403)
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3398 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797)
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3399 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3400 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744)
|
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |