| 58 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 59 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 60 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 61 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 63 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 64 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 65 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 66 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 67 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến giếng làng khu Đồi |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 68 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 69 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) - đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 70 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) - đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 71 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba sân đình khu Đồi - đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 74 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 75 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - đến cánh đồng Rộc Khu Đồi |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 76 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học - đến thửa đất ở của gia đình |
900.000
|
650.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 77 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 79 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 80 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 81 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 82 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 83 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 84 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 85 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 86 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến giếng làng khu Đồi |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 87 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 88 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) - đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 89 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) - đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 90 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 91 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba sân đình khu Đồi - đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 92 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 93 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 94 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - đến cánh đồng Rộc Khu Đồi |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 95 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học - đến thửa đất ở của gia đình |
720.000
|
520.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 96 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 97 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 98 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 99 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 100 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 101 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 102 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 103 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 104 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 105 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến giếng làng khu Đồi |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 106 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 107 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) - đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 108 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) - đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 109 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 110 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba sân đình khu Đồi - đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 111 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 112 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 113 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - đến cánh đồng Rộc Khu Đồi |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 114 |
Huyện Lạc Thủy |
Đường phố Loại 5 - TT Ba Hàng Đôi |
Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học - đến thửa đất ở của gia đình |
650.000
|
455.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |