08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Quận 6 QUẬN 6 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
3302 Quận 6 QUẬN 6 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
3303 Quận 6 QUẬN 6 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
3304 Quận 6 QUẬN 6 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất nuôi trồng thủy sản
3305 Quận 6 QUẬN 6 135.000
135.000
108.000
108.000
86.400
86.400
- - Đất làm muối
3306 Quận 7 BẾ VĂN CẤM TRỌN ĐƯỜNG 56.700.000
8.400.000
28.350.000
4.200.000
22.680.000
3.360.000
18.144.000
2.688.000
- Đất ở đô thị
3307 Quận 7 BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG 32.400.000
4.700.000
16.200.000
2.350.000
12.960.000
1.880.000
10.368.000
1.504.000
- Đất ở đô thị
3308 Quận 7 BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG 52.700.000
7.400.000
26.350.000
3.700.000
21.080.000
2.960.000
16.864.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
3309 Quận 7 CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG 64.800.000
8.800.000
32.400.000
4.400.000
25.920.000
3.520.000
20.736.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3310 Quận 7 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG 64.800.000
8.800.000
32.400.000
4.400.000
25.920.000
3.520.000
20.736.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3311 Quận 7 CHUYÊN DÙNG 9 TRỌN ĐƯỜNG 36.500.000
3.000.000
18.250.000
1.500.000
14.600.000
1.200.000
11.680.000
960.000
- Đất ở đô thị
3312 Quận 7 ĐÀO TRÍ NGUYỄN VĂN QUỲ - GÒ Ô MÔI 43.700.000
3.600.000
21.850.000
1.800.000
17.480.000
1.440.000
13.984.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
3313 Quận 7 ĐÀO TRÍ GÒ Ô MÔI - HOÀNG QUỐC VIỆT 40.500.000
3.600.000
20.250.000
1.800.000
16.200.000
1.440.000
12.960.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
3314 Quận 7 ĐÀO TRÍ HOÀNG QUỐC VIỆT - TRƯỜNG HÀNG GIANG 36.500.000
3.600.000
18.250.000
1.800.000
14.600.000
1.440.000
11.680.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
3315 Quận 7 VÕ THỊ NHỜ HUỲNH TẤN PHÁT - ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NAM LONG -
5.500.000
-
2.750.000
-
2.200.000
-
1.760.000
- Đất ở đô thị
3316 Quận 7 ĐƯỜNG SỐ 10 -
6.400.000
-
3.200.000
-
2.560.000
-
2.048.000
- Đất ở đô thị
3317 Quận 7 ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 10 -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
3318 Quận 7 ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 10 - MAI VĂN VĨNH 64.800.000
8.800.000
32.400.000
4.400.000
25.920.000
3.520.000
20.736.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3319 Quận 7 ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ - LÂM VĂN BỀN 75.800.000
8.200.000
37.900.000
4.100.000
30.320.000
3.280.000
24.256.000
2.624.000
- Đất ở đô thị
3320 Quận 7 ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ) PHẠM HỮU LẦU - SÔNG PHÚ XUÂN 56.700.000
6.400.000
28.350.000
3.200.000
22.680.000
2.560.000
18.144.000
2.048.000
- Đất ở đô thị
3321 Quận 7 ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ) PHẠM HỮU LẦU - HOÀNG QUỐC VIỆT -
7.600.000
-
3.800.000
-
3.040.000
-
2.432.000
- Đất ở đô thị
3322 Quận 7 ĐƯỜNG 60. 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG) LÂM VĂN BỀN - CUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ -
6.000.000
-
3.000.000
-
2.400.000
-
1.920.000
- Đất ở đô thị
3323 Quận 7 ĐƯỜNG 67 56.700.000
7.800.000
28.350.000
3.900.000
22.680.000
3.120.000
18.144.000
2.496.000
- Đất ở đô thị
3324 Quận 7 ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 CẦU TÂN THUẬN 2 - NGUYỄN VĂN LINH 60.800.000
8.300.000
30.400.000
4.150.000
24.320.000
3.320.000
19.456.000
2.656.000
- Đất ở đô thị
3325 Quận 7 NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN - CHÂN CẦU TÂN THUẬN 2 56.700.000
7.500.000
28.350.000
3.750.000
22.680.000
3.000.000
18.144.000
2.400.000
- Đất ở đô thị
3326 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN AN HUY 56.700.000
7.400.000
28.350.000
3.700.000
22.680.000
2.960.000
18.144.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
3327 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG ĐƯỜNG >= 16M -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
3328 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG ĐƯỜNG < 16M -
7.400.000
-
3.700.000
-
2.960.000
-
2.368.000
- Đất ở đô thị
3329 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH -
11.100.000
-
5.550.000
-
4.440.000
-
3.552.000
- Đất ở đô thị
3330 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M -
7.900.000
-
3.950.000
-
3.160.000
-
2.528.000
- Đất ở đô thị
3331 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
3332 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ -
11.000.000
-
5.500.000
-
4.400.000
-
3.520.000
- Đất ở đô thị
3333 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
3334 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <= 12M -
7.400.000
-
3.700.000
-
2.960.000
-
2.368.000
- Đất ở đô thị
3335 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ) -
7.500.000
-
3.750.000
-
3.000.000
-
2.400.000
- Đất ở đô thị
3336 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG ĐƯỜNG >= 16M -
6.100.000
-
3.050.000
-
2.440.000
-
1.952.000
- Đất ở đô thị
3337 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG ĐƯỜNG < 16M -
5.100.000
-
2.550.000
-
2.040.000
-
1.632.000
- Đất ở đô thị
3338 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M -
4.300.000
-
2.150.000
-
1.720.000
-
1.376.000
- Đất ở đô thị
3339 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M -
3.400.000
-
1.700.000
-
1.360.000
-
1.088.000
- Đất ở đô thị
3340 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) -
7.300.000
-
3.650.000
-
2.920.000
-
2.336.000
- Đất ở đô thị
3341 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở đô thị
3342 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG 40.500.000
3.600.000
20.250.000
1.800.000
16.200.000
1.440.000
12.960.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
3343 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ 60.800.000
8.000.000
30.400.000
4.000.000
24.320.000
3.200.000
19.456.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3344 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG 60.800.000
8.000.000
30.400.000
4.000.000
24.320.000
3.200.000
19.456.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
3345 Quận 7 ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN HỮU THỌ - LÊ VĂN LƯƠNG 105.300.000
13.200.000
52.650.000
6.600.000
42.120.000
5.280.000
33.696.000
4.224.000
- Đất ở đô thị
3346 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
3347 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
3348 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
3349 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
3350 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 77.000.000
10.200.000
38.500.000
5.100.000
30.800.000
4.080.000
24.640.000
3.264.000
- Đất ở đô thị
3351 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 48.600.000
5.300.000
24.300.000
2.650.000
19.440.000
2.120.000
15.552.000
1.696.000
- Đất ở đô thị
3352 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) -
6.100.000
-
3.050.000
-
2.440.000
-
1.952.000
- Đất ở đô thị
3353 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ < 14M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) -
3.800.000
-
1.900.000
-
1.520.000
-
1.216.000
- Đất ở đô thị
3354 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 81.000.000
11.000.000
40.500.000
5.500.000
32.400.000
4.400.000
25.920.000
3.520.000
- Đất ở đô thị
3355 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 64.800.000
8.800.000
32.400.000
4.400.000
25.920.000
3.520.000
20.736.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3356 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 77.000.000
11.000.000
38.500.000
5.500.000
30.800.000
4.400.000
24.640.000
3.520.000
- Đất ở đô thị
3357 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 < 16M 56.700.000
7.400.000
28.350.000
3.700.000
22.680.000
2.960.000
18.144.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
3358 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M 60.800.000
8.800.000
30.400.000
4.400.000
24.320.000
3.520.000
19.456.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3359 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN NGUYỄN VĂN QUỲ - KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
3360 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA) TRỌN ĐƯỜNG -
8.200.000
-
4.100.000
-
3.280.000
-
2.624.000
- Đất ở đô thị
3361 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA) TRỌN ĐƯỜNG -
7.300.000
-
3.650.000
-
2.920.000
-
2.336.000
- Đất ở đô thị
3362 Quận 7 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) ĐÀO TRÍ - HUỲNH TẤN PHÁT 64.800.000
7.400.000
32.400.000
3.700.000
25.920.000
2.960.000
20.736.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
3363 Quận 7 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) HUỲNH TẤN PHÁT - TÂN PHÚ -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
3364 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG -
6.100.000
-
3.050.000
-
2.440.000
-
1.952.000
- Đất ở đô thị
3365 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG -
5.200.000
-
2.600.000
-
2.080.000
-
1.664.000
- Đất ở đô thị
3366 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 56.700.000
7.400.000
28.350.000
3.700.000
22.680.000
2.960.000
18.144.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
3367 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 52.700.000
6.600.000
26.350.000
3.300.000
21.080.000
2.640.000
16.864.000
2.112.000
- Đất ở đô thị
3368 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG -
7.400.000
-
3.700.000
-
2.960.000
-
2.368.000
- Đất ở đô thị
3369 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
3370 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG -
5.900.000
-
2.950.000
-
2.360.000
-
1.888.000
- Đất ở đô thị
3371 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ) -
3.500.000
-
1.750.000
-
1.400.000
-
1.120.000
- Đất ở đô thị
3372 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG -
2.600.000
-
1.300.000
-
1.040.000
-
832.000
- Đất ở đô thị
3373 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG -
11.000.000
-
5.500.000
-
4.400.000
-
3.520.000
- Đất ở đô thị
3374 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
3375 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
8.400.000
32.400.000
4.200.000
25.920.000
3.360.000
20.736.000
2.688.000
- Đất ở đô thị
3376 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
8.400.000
32.400.000
4.200.000
25.920.000
3.360.000
20.736.000
2.688.000
- Đất ở đô thị
3377 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M -
7.400.000
-
3.700.000
-
2.960.000
-
2.368.000
- Đất ở đô thị
3378 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
3379 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI >=16M -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
3380 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI <16M -
5.500.000
-
2.750.000
-
2.200.000
-
1.760.000
- Đất ở đô thị
3381 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
3382 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG -
3.700.000
-
1.850.000
-
1.480.000
-
1.184.000
- Đất ở đô thị
3383 Quận 7 GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 48.600.000
5.600.000
24.300.000
2.800.000
19.440.000
2.240.000
15.552.000
1.792.000
- Đất ở đô thị
3384 Quận 7 HOÀNG QUỐC VIỆT TRỌN ĐƯỜNG 56.700.000
7.600.000
28.350.000
3.800.000
22.680.000
3.040.000
18.144.000
2.432.000
- Đất ở đô thị
3385 Quận 7 HUỲNH TẤN PHÁT CẦU TÂN THUẬN - NGUYỄN THỊ THẬP 102.900.000
11.100.000
51.450.000
5.550.000
41.160.000
4.440.000
32.928.000
3.552.000
- Đất ở đô thị
3386 Quận 7 HUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP - CẦU PHÚ XUÂN 83.400.000
10.200.000
41.700.000
5.100.000
33.360.000
4.080.000
26.688.000
3.264.000
- Đất ở đô thị
3387 Quận 7 LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG 80.200.000
8.800.000
40.100.000
4.400.000
32.080.000
3.520.000
25.664.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3388 Quận 7 LÊ VĂN LƯƠNG TRẦN XUÂN SOẠN - CẦU RẠCH BÀNG 81.000.000
11.900.000
40.500.000
5.950.000
32.400.000
4.760.000
25.920.000
3.808.000
- Đất ở đô thị
3389 Quận 7 LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH BÀNG - CẦU RẠCH ĐĨA 62.400.000
10.100.000
31.200.000
5.050.000
24.960.000
4.040.000
19.968.000
3.232.000
- Đất ở đô thị
3390 Quận 7 LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT - KHO 18 56.700.000
7.800.000
28.350.000
3.900.000
22.680.000
3.120.000
18.144.000
2.496.000
- Đất ở đô thị
3391 Quận 7 LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
9.900.000
34.450.000
4.950.000
27.560.000
3.960.000
22.048.000
3.168.000
- Đất ở đô thị
3392 Quận 7 MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
10.700.000
36.450.000
5.350.000
29.160.000
4.280.000
23.328.000
3.424.000
- Đất ở đô thị
3393 Quận 7 NGUYỄN HỮU THỌ CẦU KÊNH TẺ - BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA 86.000.000
12.600.000
43.000.000
6.300.000
34.400.000
5.040.000
27.520.000
4.032.000
- Đất ở đô thị
3394 Quận 7 NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU HIM LAM -
16.300.000
-
8.150.000
-
6.520.000
-
5.216.000
- Đất ở đô thị
3395 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT - RẠCH THẦY TIÊU 113.400.000
15.400.000
56.700.000
7.700.000
45.360.000
6.160.000
36.288.000
4.928.000
- Đất ở đô thị
3396 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH RẠCH THẦY TIÊU - LÊ VĂN LƯƠNG 145.800.000
23.500.000
72.900.000
11.750.000
58.320.000
9.400.000
46.656.000
7.520.000
- Đất ở đô thị
3397 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH LÊ VĂN LƯƠNG - RẠCH ÔNG LỚN 97.200.000
13.000.000
48.600.000
6.500.000
38.880.000
5.200.000
31.104.000
4.160.000
- Đất ở đô thị
3398 Quận 7 NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
9.700.000
34.450.000
4.850.000
27.560.000
3.880.000
22.048.000
3.104.000
- Đất ở đô thị
3399 Quận 7 PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG 47.000.000
4.800.000
23.500.000
2.400.000
18.800.000
1.920.000
15.040.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
3400 Quận 7 PHAN HUY THỰC TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
8.800.000
32.400.000
4.400.000
25.920.000
3.520.000
20.736.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...