| 3001 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành |
Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3002 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành |
Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3003 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành |
Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3004 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành |
Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3005 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành |
Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3006 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành |
Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3007 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành |
Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3008 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành |
Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3009 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành |
Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3010 |
Thành phố Ngã Bảy |
Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành |
Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3011 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành |
Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3012 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành |
Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3013 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành |
Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3014 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành |
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3015 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành |
Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3016 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành |
Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3017 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành |
Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3018 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành |
Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3019 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành |
Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3020 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành |
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3021 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành |
Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3022 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành |
Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3023 |
Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành |
Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3024 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành |
Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3025 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành |
Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
2.080.000
|
1.248.000
|
832.000
|
416.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3026 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành |
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3027 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành |
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3028 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3029 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3030 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3031 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3032 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3033 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3034 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3035 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3036 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3037 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3038 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3039 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3040 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành |
Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3041 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3042 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3043 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3044 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3045 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3046 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành |
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3047 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3048 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3049 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3050 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành |
Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3051 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành |
Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3052 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3053 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành |
Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3054 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành |
Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3055 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3056 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành |
Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành)
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3057 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3058 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành |
Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3059 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành |
Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3060 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang
|
1.280.000
|
768.000
|
512.000
|
256.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3061 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành |
Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3062 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3063 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành |
Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.344.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3064 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành |
Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng
|
2.360.000
|
1.416.000
|
944.000
|
472.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3065 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành |
Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3066 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành |
Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3067 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) |
Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3068 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) |
Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3069 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) |
Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3070 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) |
Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3071 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) |
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3072 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) |
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3073 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) |
Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3074 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) |
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3075 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) |
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3076 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ông (tuyến phải) |
Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3077 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Sơ |
Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3078 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) |
Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3079 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh |
Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3080 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T |
Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3081 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T |
Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3082 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T |
Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3083 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh nhỏ dài |
Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3084 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây |
Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3085 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây |
Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3086 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây |
Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3087 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) |
Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3088 |
Thành phố Ngã Bảy |
Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây |
Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3089 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) |
Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3090 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) |
Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3091 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) |
Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3092 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) |
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3093 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) |
Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3094 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tư Dương |
Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3095 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3096 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) |
Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3097 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) |
Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3098 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn |
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3099 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chính Phinh |
Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3100 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành |
Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |