| 2201 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
|
2.250.000
|
1.350.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2202 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
|
2.250.000
|
1.350.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2203 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2204 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2205 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2206 |
Huyện Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) |
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
|
4.350.000
|
2.610.000
|
1.740.000
|
870.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2207 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
4.350.000
|
2.610.000
|
1.740.000
|
870.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2208 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Hùng Vương |
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
4.350.000
|
2.610.000
|
1.740.000
|
870.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2209 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2210 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
3.050.000
|
1.830.000
|
1.220.000
|
610.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2211 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2212 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2213 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2214 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2215 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
|
2.250.000
|
1.350.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2216 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2217 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2218 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2219 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Du |
Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2220 |
Huyện Vị Thủy |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2221 |
Huyện Vị Thủy |
Phan Chu Trinh |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2222 |
Huyện Vị Thủy |
Lê Quý Đôn |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2223 |
Huyện Vị Thủy |
Tạ Quang Tỷ |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2224 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Thái Học |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2225 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Đình Chiểu |
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2226 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) |
Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2227 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2228 |
Huyện Vị Thủy |
Trần Ngọc Quế (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2229 |
Huyện Vị Thủy |
Trần Văn Sơn (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2230 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
1.065.000
|
639.000
|
426.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2231 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng |
Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2232 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ |
Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2233 |
Huyện Vị Thủy |
Đường về xã Vị Trung |
Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2234 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2235 |
Huyện Vị Thủy |
Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau |
Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng
|
320.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2236 |
Huyện Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau |
Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi
|
320.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2237 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2238 |
Huyện Vị Thủy |
Nội vi Khu dân cư giáo viên |
Các đường nội bộ trong khu
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2239 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài |
Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên
|
850.000
|
510.000
|
340.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2240 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng |
Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2241 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2242 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) |
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2243 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2244 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) |
Các nền mặt tiền đường số 11
|
3.400.000
|
2.040.000
|
1.360.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2245 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2246 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện
|
4.520.000
|
2.712.000
|
1.808.000
|
904.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2247 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2248 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2249 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2250 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2251 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2252 |
Huyện Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) |
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
|
3.480.000
|
2.088.000
|
1.392.000
|
696.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2253 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
3.480.000
|
2.088.000
|
1.392.000
|
696.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2254 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Hùng Vương |
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
3.480.000
|
2.088.000
|
1.392.000
|
696.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2255 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2256 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
2.440.000
|
1.464.000
|
976.000
|
488.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2257 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2258 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
|
1.120.000
|
672.000
|
448.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2259 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2260 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2261 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2262 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2263 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng
|
1.360.000
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2264 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2265 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Du |
Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2266 |
Huyện Vị Thủy |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2267 |
Huyện Vị Thủy |
Phan Chu Trinh |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2268 |
Huyện Vị Thủy |
Lê Quý Đôn |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2269 |
Huyện Vị Thủy |
Tạ Quang Tỷ |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2270 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Thái Học |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2271 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Đình Chiểu |
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2272 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) |
Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2273 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2274 |
Huyện Vị Thủy |
Trần Ngọc Quế (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2275 |
Huyện Vị Thủy |
Trần Văn Sơn (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2276 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
852.000
|
511.000
|
341.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2277 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng |
Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2278 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ |
Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm
|
512.000
|
307.000
|
205.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2279 |
Huyện Vị Thủy |
Đường về xã Vị Trung |
Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung
|
512.000
|
307.000
|
205.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2280 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
512.000
|
307.000
|
205.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2281 |
Huyện Vị Thủy |
Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau |
Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng
|
256.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2282 |
Huyện Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau |
Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi
|
256.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2283 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
768.000
|
461.000
|
307.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2284 |
Huyện Vị Thủy |
Nội vi Khu dân cư giáo viên |
Các đường nội bộ trong khu
|
512.000
|
307.000
|
205.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2285 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài |
Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên
|
680.000
|
408.000
|
272.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2286 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng |
Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy
|
512.000
|
307.000
|
205.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2287 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2288 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) |
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
|
1.280.000
|
768.000
|
512.000
|
256.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2289 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
|
1.120.000
|
672.000
|
448.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2290 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) |
Các nền mặt tiền đường số 11
|
2.720.000
|
1.632.000
|
1.088.000
|
544.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2291 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2292 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện
|
3.390.000
|
2.034.000
|
1.356.000
|
678.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2293 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
|
1.350.000
|
810.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2294 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
|
1.350.000
|
810.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2295 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2296 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2297 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2298 |
Huyện Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) |
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
|
2.610.000
|
1.566.000
|
1.044.000
|
522.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2299 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
2.610.000
|
1.566.000
|
1.044.000
|
522.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2300 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Hùng Vương |
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
2.610.000
|
1.566.000
|
1.044.000
|
522.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |