15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2201 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất ở đô thị
2202 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất ở đô thị
2203 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
2204 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2205 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
2206 Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh Hậu 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất ở đô thị
2207 Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất ở đô thị
2208 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất ở đô thị
2209 Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
2210 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 3.050.000 1.830.000 1.220.000 610.000 - Đất ở đô thị
2211 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
2212 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
2213 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
2214 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
2215 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất ở đô thị
2216 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
2217 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000 - Đất ở đô thị
2218 Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
2219 Huyện Vị Thủy Nguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2220 Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2221 Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2222 Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2223 Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2224 Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2225 Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
2226 Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
2227 Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
2228 Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
2229 Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
2230 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau) 1.065.000 639.000 426.000 250.000 - Đất ở đô thị
2231 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn 900.000 540.000 360.000 250.000 - Đất ở đô thị
2232 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
2233 Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
2234 Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
2235 Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng 320.000 250.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
2236 Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi 320.000 250.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
2237 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 960.000 576.000 384.000 250.000 - Đất ở đô thị
2238 Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
2239 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên 850.000 510.000 340.000 250.000 - Đất ở đô thị
2240 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
2241 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
2242 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
2243 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
2244 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000 - Đất ở đô thị
2245 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
2246 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện 4.520.000 2.712.000 1.808.000 904.000 - Đất TM-DV đô thị
2247 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
2248 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
2249 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2250 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2251 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
2252 Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh Hậu 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất TM-DV đô thị
2253 Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất TM-DV đô thị
2254 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất TM-DV đô thị
2255 Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2256 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 2.440.000 1.464.000 976.000 488.000 - Đất TM-DV đô thị
2257 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2258 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
2259 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2260 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2261 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
2262 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
2263 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
2264 Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
2265 Huyện Vị Thủy Nguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2266 Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2267 Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2268 Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2269 Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2270 Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2271 Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2272 Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
2273 Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
2274 Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
2275 Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
2276 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau) 852.000 511.000 341.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2277 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn 720.000 432.000 288.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2278 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2279 Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2280 Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2281 Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng 256.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2282 Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi 256.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2283 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 768.000 461.000 307.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2284 Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2285 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên 680.000 408.000 272.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2286 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2287 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2288 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV đô thị
2289 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
2290 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000 - Đất TM-DV đô thị
2291 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
2292 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện 3.390.000 2.034.000 1.356.000 678.000 - Đất SX-KD đô thị
2293 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
2294 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
2295 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2296 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2297 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
2298 Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh Hậu 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000 - Đất SX-KD đô thị
2299 Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000 - Đất SX-KD đô thị
2300 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000 - Đất SX-KD đô thị