15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1902 Huyện Phụng Hiệp Đường đi xã Đông Phước Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước 540.000 324.000 216.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1903 Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn 870.000 522.000 348.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1904 Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1905 Huyện Phụng Hiệp Đường đi phố 10 căn Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ 460.000 276.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1906 Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu 460.000 276.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1907 Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1908 Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài 550.000 330.000 220.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1909 Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La 460.000 276.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1910 Huyện Phụng Hiệp Lộ Thanh Niên Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1911 Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm 350.000 210.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1912 Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh 250.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1913 Huyện Phụng Hiệp Chợ Cái Sơn Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập 1.470.000 882.000 588.000 294.000 - Đất ở nông thôn
1914 Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh) 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở nông thôn
1915 Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1916 Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh Các đường nội ô trong chợ cũ 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1917 Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1918 Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước 1.535.000 921.000 614.000 307.000 - Đất ở nông thôn
1919 Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất ở nông thôn
1920 Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước 867.000 520.000 347.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1921 Huyện Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ 730.000 438.000 292.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1922 Huyện Phụng Hiệp Chợ Phương Phú Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt) 650.000 390.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1923 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 925B Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) 650.000 390.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1924 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Hiệp Hưng Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng 360.000 216.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1925 Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1926 Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long 988.000 593.000 395.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1927 Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
1928 Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở nông thôn
1929 Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng Hai trục đường chính cặp nhà lồng 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
1930 Huyện Phụng Hiệp Đường vào bãi rác Hòa An Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An 420.000 252.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1931 Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1932 Huyện Phụng Hiệp Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh) Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1933 Huyện Phụng Hiệp Chợ Thạnh Hòa Các đường nội bộ trong chợ 750.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1934 Huyện Phụng Hiệp Chợ Phú Khởi Các đường nội bộ trong chợ 750.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1935 Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000 - Đất ở nông thôn
1936 Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở nông thôn
1937 Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở nông thôn
1938 Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Tân Long Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B 650.000 390.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1939 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
1940 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1941 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
1942 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
1943 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
1944 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1945 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
1946 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A Cống Mười Mum - Cống Hai Đào 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
1947 Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
1948 Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) Các đường nội bộ 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1949 Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1950 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000 - Đất TM-DV nông thôn
1951 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1952 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000 - Đất TM-DV nông thôn
1953 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000 - Đất TM-DV nông thôn
1954 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000 - Đất TM-DV nông thôn
1955 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
1956 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV nông thôn
1957 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
1958 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1959 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1960 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1961 Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1962 Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1963 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1964 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1965 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường 720.000 432.000 288.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1966 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 Cầu Cả Cường - Cầu Móng 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1967 Huyện Phụng Hiệp Đường tránh Đường tỉnh 928 Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928 624.000 374.000 250.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1968 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể 624.000 374.000 250.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1969 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Kênh Mụ Thể - Cầu Cây 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1970 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Cầu Cây - Cầu Cây Dương 360.000 216.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1971 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Cầu Cây Dương - Cầu La Bách 416.000 250.000 166.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1972 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ 520.000 312.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1973 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học) 360.000 216.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1974 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu 360.000 216.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1975 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 328.000 197.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1976 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú 424.000 254.000 170.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1977 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu 328.000 197.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1978 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò 376.000 226.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1979 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927 432.000 259.000 173.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1980 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính 376.000 226.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1981 Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
1982 Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài 784.000 470.000 314.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1983 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 929 Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV nông thôn
1984 Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ) 272.000 163.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1985 Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1986 Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1987 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1988 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu) 376.000 226.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1989 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1990 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành 376.000 226.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1991 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1992 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1993 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon 272.000 163.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1994 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1995 Huyện Phụng Hiệp Đường đi xã Đông Phước Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước 432.000 259.000 173.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1996 Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn 696.000 418.000 278.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1997 Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1998 Huyện Phụng Hiệp Đường đi phố 10 căn Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ 368.000 221.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1999 Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu 368.000 221.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2000 Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn