| 1801 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương |
Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1802 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương |
Các đường nội bộ còn lại
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1803 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng |
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm
|
282.000
|
169.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1804 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) |
Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1805 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu
|
312.000
|
187.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1806 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
|
270.000
|
162.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1807 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án
|
240.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1808 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)
|
525.000
|
315.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1809 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
|
525.000
|
315.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1810 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)
|
264.000
|
158.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1811 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
|
225.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1812 |
Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu |
Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1813 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1814 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước
|
1.980.000
|
1.188.000
|
792.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1815 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
|
1.980.000
|
1.188.000
|
792.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1816 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
|
1.980.000
|
1.188.000
|
792.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1817 |
Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ |
Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát)
|
2.220.000
|
1.332.000
|
888.000
|
444.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1818 |
Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ |
Đường nhựa 2,5m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1819 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường xuống Nhà máy nước |
Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
|
2.220.000
|
1.332.000
|
888.000
|
444.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1820 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt |
Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt
|
2.220.000
|
1.332.000
|
888.000
|
444.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1821 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu bờ Tràm |
Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
|
360.000
|
216.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1822 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 22 |
Đường số 29 - Hùng Vương
|
1.320.000
|
792.000
|
528.000
|
264.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1823 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh cùng -Phương Phú |
Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn
|
360.000
|
216.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1824 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 20 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
780.000
|
468.000
|
312.000
|
156.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1825 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 23 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1826 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1827 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 27 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1828 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Thép |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1829 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1830 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1831 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1832 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1833 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1834 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 1 |
Đường số 5 - Đường số 6
|
1.020.000
|
612.000
|
408.000
|
204.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1835 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 |
Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ
|
1.020.000
|
612.000
|
408.000
|
204.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1836 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 |
Đường Hùng Vương - Đường số 1
|
1.020.000
|
612.000
|
408.000
|
204.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1837 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp |
Đường số 22 - Đường số 4
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1838 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp |
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1839 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 29 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ cầu xáng thổi - đến đường dự mở số 1
|
1.980.000
|
1.188.000
|
792.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1840 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 29 - đến đường số 4
|
1.309.200
|
785.500
|
523.700
|
261.800
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1841 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 2 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 29 - đến đường số 4
|
1.309.200
|
785.500
|
523.700
|
261.800
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1842 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 29 - đến đường số 6
|
1.309.200
|
785.500
|
523.700
|
261.800
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1843 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 2 - đến đường số 25
|
1.309.200
|
785.500
|
523.700
|
261.800
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1844 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 2 - đến đường số 25
|
1.309.200
|
785.500
|
523.700
|
261.800
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1845 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 2 - đến đường số 25
|
1.309.200
|
785.500
|
523.700
|
261.800
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1846 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1847 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1848 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1849 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1850 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1851 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1852 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1853 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cống Mười Mum - Cống Hai Đào
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1854 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) |
Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1855 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) |
Các đường nội bộ
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1856 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) |
Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1857 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1858 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1859 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1860 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá
|
2.600.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1861 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà
|
2.300.000
|
1.380.000
|
920.000
|
460.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1862 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1863 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1864 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1865 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1866 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1867 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1868 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình |
Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1869 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình |
Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1870 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1871 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1872 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1873 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Cả Cường - Cầu Móng
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1874 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tránh Đường tỉnh 928 |
Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
|
780.000
|
468.000
|
312.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1875 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
|
780.000
|
468.000
|
312.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1876 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
|
550.000
|
330.000
|
220.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1877 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu Cây - Cầu Cây Dương
|
450.000
|
270.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1878 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu Cây Dương - Cầu La Bách
|
520.000
|
312.000
|
208.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1879 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
|
650.000
|
390.000
|
260.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1880 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học)
|
450.000
|
270.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1881 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu
|
450.000
|
270.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1882 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B |
Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1
|
410.000
|
246.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1883 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B |
Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú
|
530.000
|
318.000
|
212.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1884 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B |
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu
|
410.000
|
246.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1885 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú |
Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò
|
470.000
|
282.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1886 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú |
Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1887 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú |
Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính
|
470.000
|
282.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1888 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng |
Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1889 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng |
Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài
|
980.000
|
588.000
|
392.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1890 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 929 |
Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1891 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ)
|
340.000
|
204.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1892 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1893 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1894 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng |
Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1895 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng |
Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu)
|
470.000
|
282.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1896 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành |
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1897 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành |
Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành
|
470.000
|
282.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1898 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ |
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp)
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1899 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh |
Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1900 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh |
Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
|
340.000
|
204.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |