15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1201 Huyện Châu Thành A Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
1202 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp 180.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1203 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây 180.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1204 Huyện Châu Thành A Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
1205 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng 180.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1206 Huyện Châu Thành A Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1207 Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa 192.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1208 Huyện Châu Thành A Đường Trương Thị Xinh (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1209 Huyện Châu Thành A Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Trương Thị Xinh - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1210 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Trương Thị Xinh - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1211 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1212 Huyện Châu Thành A Cách mạng tháng tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 948.000 568.800 379.200 189.600 - Đất SX-KD đô thị
1213 Huyện Châu Thành A Cách mạng tháng tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1214 Huyện Châu Thành A Cách mạng tháng tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 948.000 568.800 379.200 189.600 - Đất SX-KD đô thị
1215 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách mạng tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1216 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách mạng tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1217 Huyện Châu Thành A Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1218 Huyện Châu Thành A Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1219 Huyện Châu Thành A Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1220 Huyện Châu Thành A Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
1221 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở nông thôn
1222 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
1223 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở nông thôn
1224 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
1225 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 925 Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở nông thôn
1226 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất ở nông thôn
1227 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1228 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1229 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1230 Huyện Châu Thành A Đường Hương lộ 12 cũ Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) 450.000 270.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1231 Huyện Châu Thành A Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở nông thôn
1232 Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1233 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1234 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở nông thôn
1235 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1236 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi 900.000 540.000 360.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1237 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Trường Long Tây Cả khu 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1238 Huyện Châu Thành A Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1239 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A Cả khu 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1240 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất ở nông thôn
1241 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
1242 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A 1.150.000 690.000 460.000 230.000 - Đất ở nông thôn
1243 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000 - Đất ở nông thôn
1244 Huyện Châu Thành A Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư Cả khu 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
1245 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1246 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 1000 - Kênh 3500 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
1247 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 3500 - Kênh 5000 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
1248 Huyện Châu Thành A Hẻm Quán Thi Thơ Quốc lộ 1A - Cuối hẻm 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1249 Huyện Châu Thành A Đường Công vụ 4.000 Kênh Xà No - Quốc lộ 61C 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1250 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Tân Hòa Cả khu 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1251 Huyện Châu Thành A Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô Cả khu 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
1252 Huyện Châu Thành A Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đàu tư) Cả khu 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
1253 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) Các tuyến 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1254 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1255 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 còn lại ấp Thạnh Phú, Thạnh Lợi A, Thạnh Lợi Các tuyến 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1256 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1257 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1258 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1259 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú 2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Các tuyến 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1260 Huyện Châu Thành A Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000 - Đất ở nông thôn
1261 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1262 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A Phần đất sinh lợi 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở nông thôn
1263 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A Các tuyến 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1264 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xã Trường Long Tây) Các tuyến trong xã 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1265 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1266 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp 3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) Các tuyến 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1267 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B Kênh 1.000 - Kênh 5.000 1.580.000 948.000 632.000 316.000 - Đất ở nông thôn
1268 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
1269 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1270 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
1271 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1272 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 925 Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
1273 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
1274 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1275 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1276 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1277 Huyện Châu Thành A Đường Hương lộ 12 cũ Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) 360.000 216.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1278 Huyện Châu Thành A Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
1279 Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1280 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1281 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
1282 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1283 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi 720.000 432.000 288.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1284 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Trường Long Tây Cả khu 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1285 Huyện Châu Thành A Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1286 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A Cả khu 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1287 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
1288 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
1289 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A 920.000 552.000 368.000 184.000 - Đất TM-DV nông thôn
1290 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000 - Đất TM-DV nông thôn
1291 Huyện Châu Thành A Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư Cả khu 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
1292 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
1293 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 1000 - Kênh 3500 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
1294 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 3500 - Kênh 5000 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
1295 Huyện Châu Thành A Hẻm Quán Thi Thơ Quốc lộ 1A - Cuối hẻm 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1296 Huyện Châu Thành A Đường Công vụ 4.000 Kênh Xà No - Quốc lộ 61C 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1297 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Tân Hòa Cả khu 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1298 Huyện Châu Thành A Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô Cả khu 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
1299 Huyện Châu Thành A Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đàu tư) Cả khu 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
1300 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) Các tuyến 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn