Bảng giá đất tại Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang

Theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang, giá đất tại Thành phố Ngã Bảy dao động từ 70.000 VNĐ/m² đến 4.500.000 VNĐ/m². Sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và các dự án lớn đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang

Thành phố Ngã Bảy, nằm ở trung tâm tỉnh Hậu Giang, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi với sự giao thoa của nhiều tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A và các tuyến đường sông.

Thành phố này là một trong những khu vực trọng điểm của tỉnh, với tiềm năng phát triển kinh tế, du lịch và bất động sản mạnh mẽ.

Những đặc điểm nổi bật của Ngã Bảy là sự phát triển của các khu công nghiệp, thương mại và hạ tầng giao thông. Trong vài năm gần đây, Thành phố Ngã Bảy đã nhận được sự đầu tư mạnh mẽ vào việc nâng cấp hạ tầng giao thông, các khu dân cư và khu công nghiệp.

Các dự án xây dựng cầu đường, tuyến cao tốc và các khu đô thị mới đang được triển khai mạnh mẽ, giúp kết nối thành phố này với các khu vực khác trong tỉnh và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ này, giá trị đất tại Thành phố Ngã Bảy đã có sự tăng trưởng đáng kể, đặc biệt là ở các khu vực gần trung tâm và các khu vực đang được quy hoạch phát triển.

Phân tích giá đất tại Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang

Giá đất tại Thành phố Ngã Bảy hiện nay dao động từ 70.000 VNĐ/m² đến 4.500.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí, mục đích sử dụng và mức độ phát triển của khu vực.

Các khu vực trung tâm và gần các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học, trung tâm thương mại có giá đất cao hơn. Trong khi đó, giá đất ở các khu vực ngoại ô, nông thôn hoặc các khu vực chưa phát triển mạnh mẽ có giá thấp hơn, dao động từ 70.000 VNĐ/m² đến 400.000 VNĐ/m².

Giá đất trung bình tại Thành phố Ngã Bảy là khoảng 1.200.000 VNĐ/m², điều này cho thấy tiềm năng phát triển trong tương lai của khu vực này vẫn rất lớn. Các nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực ngoại ô với giá đất thấp để chờ đợi sự tăng giá trong dài hạn.

Đối với những người mua để ở, Thành phố Ngã Bảy cũng là một lựa chọn hợp lý với các khu dân cư đang phát triển mạnh mẽ và các tiện ích công cộng được nâng cấp, cải thiện. Các khu vực như gần các tuyến giao thông chính và các dự án hạ tầng lớn sẽ có xu hướng gia tăng giá trị đất mạnh mẽ trong những năm tới.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang

Thành phố Ngã Bảy không chỉ nổi bật với vị trí địa lý thuận lợi mà còn có tiềm năng lớn về phát triển hạ tầng và kinh tế.

Các dự án xây dựng cầu, đường cao tốc và khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại khu vực này sẽ tạo ra sự kết nối mạnh mẽ giữa Thành phố Ngã Bảy và các thành phố, khu vực xung quanh. Điều này giúp gia tăng nhu cầu về đất đai và bất động sản trong khu vực.

Hệ thống giao thông tại Thành phố Ngã Bảy cũng đang được cải thiện đáng kể, giúp việc di chuyển dễ dàng và nhanh chóng.

Dự kiến, trong tương lai, việc phát triển các khu công nghiệp, khu đô thị và các trung tâm thương mại sẽ tạo ra một thị trường bất động sản sôi động, đặc biệt là đối với những nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội ở những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Ngoài ra, Thành phố Ngã Bảy còn có tiềm năng du lịch lớn nhờ vào cảnh quan thiên nhiên đẹp và sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái. Những yếu tố này sẽ góp phần tạo nên cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch tại khu vực này trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án lớn đang được triển khai, Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang là một khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Cùng với sự gia tăng giá trị đất đai, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Ngã Bảy là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Ngã Bảy là: 78.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Ngã Bảy là: 2.061.008 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
318

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
302 Thành phố Ngã Bảy Hẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻm 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
303 Thành phố Ngã Bảy Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường số 01 dự mở (cặp Chợ nổi) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 01 dự mở 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
304 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại Thành 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
305 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
306 Thành phố Ngã Bảy Đường số 1 nối dài Nguyễn Minh Quang - Chợ nổi (Kênh Cái Côn) 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
307 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
308 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá) 360.000 216.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
309 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) 360.000 216.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
310 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
311 Thành phố Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi 360.000 216.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
312 Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để 360.000 216.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
313 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp 390.000 234.000 156.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
314 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) 492.000 295.200 196.800 150.000 - Đất SX-KD đô thị
315 Thành phố Ngã Bảy Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào 492.000 295.200 196.800 150.000 - Đất SX-KD đô thị
316 Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
317 Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
318 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
319 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
320 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
321 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
322 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
323 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
324 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
325 Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
326 Thành phố Ngã Bảy Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ) 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
327 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
328 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
329 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
330 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
331 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
332 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
333 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
334 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
335 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
336 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
337 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
338 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
339 Thành phố Ngã Bảy Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
340 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
341 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
342 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
343 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
344 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
345 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
346 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
347 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
348 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
349 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 900.000 540.000 360.000 200.000 - Đất ở nông thôn
350 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
351 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
352 Thành phố Ngã Bảy Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
353 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
354 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000 - Đất ở nông thôn
355 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
356 Thành phố Ngã Bảy Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
357 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
358 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
359 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
360 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
361 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
362 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
363 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
364 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
365 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
366 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
367 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
368 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
369 Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
370 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
371 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
372 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
373 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
374 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
375 Thành phố Ngã Bảy Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn 600.000 360.000 240.000 200.000 - Đất ở nông thôn
376 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
377 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
378 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
379 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
380 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
381 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
382 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
383 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
384 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
385 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành) 900.000 540.000 360.000 200.000 - Đất ở nông thôn
386 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
387 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
388 Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
389 Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở nông thôn
390 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
391 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
392 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
393 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000 - Đất ở nông thôn
394 Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
395 Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
396 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
397 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
398 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
399 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
400 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn