Bảng giá đất tại Huyện Vị Thủy, Tỉnh Hậu Giang

Bảng giá đất tại Huyện Vị Thủy, Hậu Giang được quy định trong Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào yếu tố hạ tầng, giao thông và các dự án bất động sản lớn.

Tổng quan về Huyện Vị Thủy, Hậu Giang

Huyện Vị Thủy là một trong những huyện thuộc tỉnh Hậu Giang, có vị trí thuận lợi ở khu vực trung tâm của Đồng bằng sông Cửu Long.

Khu vực này có mật độ dân số cao và nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, đặc biệt là cây lúa và thủy sản. Vị Thủy nằm gần các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 61, tạo điều kiện cho việc di chuyển và giao thương với các khu vực lân cận như Thành phố Vị Thanh và các khu vực đô thị lớn khác trong tỉnh Hậu Giang.

Đặc điểm nổi bật của huyện là hệ thống hạ tầng giao thông được đầu tư nâng cấp trong những năm gần đây.

Các tuyến đường liên huyện, quốc lộ nối liền với các khu vực phát triển khác giúp cho Vị Thủy trở thành một trung tâm kết nối quan trọng. Điều này đã góp phần tăng giá trị bất động sản tại khu vực, đặc biệt là đất ở, đất dự án và đất nông nghiệp có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng.

Ngoài giao thông, yếu tố quy hoạch đô thị và các dự án phát triển cơ sở hạ tầng cũng là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá trị đất tại Vị Thủy.

Khu vực này đang hướng tới phát triển mạnh mẽ trong tương lai với các dự án phát triển đô thị, khu công nghiệp, cùng với các khu vực dân cư được cải thiện và mở rộng.

Phân tích giá đất tại Huyện Vị Thủy, Hậu Giang

Giá đất tại Huyện Vị Thủy hiện nay có sự phân hóa rõ rệt, tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất ở các khu vực trung tâm huyện và gần các tuyến giao thông chính có giá cao hơn, dao động từ 2.000.000 đồng/m2 đến 4.500.000 đồng/m2 đối với các lô đất ở hoặc đất có vị trí đẹp.

Mức giá này có thể tăng lên trong tương lai do nhu cầu về bất động sản tại khu vực này đang gia tăng mạnh mẽ.

Ở các khu vực xa hơn hoặc các khu đất nông nghiệp, giá đất giao động từ 250.000 đồng/m2 đến 800.000 đồng/m2.

Tuy nhiên, nếu xét về tiềm năng phát triển trong dài hạn, những khu đất này có khả năng tăng giá mạnh mẽ nếu được chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc phát triển thành các khu dân cư mới hoặc dự án bất động sản.

Trong bối cảnh hiện tại, việc đầu tư vào bất động sản tại Huyện Vị Thủy phù hợp với những nhà đầu tư dài hạn, nhất là những ai muốn tận dụng sự phát triển hạ tầng trong tương lai.

Việc đầu tư ngắn hạn có thể chưa mang lại lợi nhuận ngay lập tức, nhưng nếu nhìn nhận theo chiều dài của quá trình phát triển, đây vẫn là khu vực có nhiều tiềm năng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Vị Thủy

Huyện Vị Thủy có nhiều điểm mạnh giúp phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến vị trí địa lý thuận lợi và kết nối giao thông hiệu quả với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, việc di chuyển từ Vị Thủy đến các khu vực khác trở nên dễ dàng hơn, thúc đẩy giao thương và phát triển kinh tế, từ đó tạo ra nhu cầu về bất động sản.

Bên cạnh đó, Vị Thủy còn nổi bật với các dự án hạ tầng lớn đang triển khai như các khu đô thị mới, khu công nghiệp và các dự án phát triển nông thôn. Điều này không chỉ giúp cải thiện chất lượng sống của người dân mà còn tạo ra nhiều cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Sự phát triển các khu công nghiệp, khu chế biến thủy sản và các dự án du lịch, nghỉ dưỡng cũng đang mở ra những cơ hội lớn cho những ai muốn đầu tư vào bất động sản tại khu vực này. Đặc biệt, với xu hướng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng đang lên tại các khu vực ven sông, Vị Thủy được kỳ vọng sẽ trở thành một điểm nóng trong tương lai.

Với vị trí địa lý thuận lợi, phát triển hạ tầng mạnh mẽ và sự đầu tư vào các dự án lớn, Huyện Vị Thủy hiện nay có rất nhiều tiềm năng phát triển bất động sản. Các nhà đầu tư thông minh có thể kỳ vọng vào sự tăng trưởng giá trị đất ở khu vực này trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Vị Thủy là: 5.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Vị Thủy là: 55.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Vị Thủy là: 1.032.350 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
118

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện 5.650.000 3.390.000 2.260.000 1.130.000 - Đất ở đô thị
2 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất ở đô thị
3 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất ở đô thị
4 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
5 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
6 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7 Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh Hậu 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất ở đô thị
8 Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất ở đô thị
9 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất ở đô thị
10 Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
11 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 3.050.000 1.830.000 1.220.000 610.000 - Đất ở đô thị
12 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
13 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
14 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
15 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
16 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất ở đô thị
17 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
18 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000 - Đất ở đô thị
19 Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
20 Huyện Vị Thủy Nguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
21 Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
22 Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
23 Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
24 Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
25 Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
26 Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 1.200.000 720.000 480.000 250.000 - Đất ở đô thị
27 Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
28 Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
29 Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
30 Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
31 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau) 1.065.000 639.000 426.000 250.000 - Đất ở đô thị
32 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn 900.000 540.000 360.000 250.000 - Đất ở đô thị
33 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
34 Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
35 Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
36 Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng 320.000 250.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
37 Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi 320.000 250.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
38 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 960.000 576.000 384.000 250.000 - Đất ở đô thị
39 Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
40 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên 850.000 510.000 340.000 250.000 - Đất ở đô thị
41 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy 640.000 384.000 256.000 250.000 - Đất ở đô thị
42 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
43 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
44 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
45 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000 - Đất ở đô thị
46 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
47 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện 4.520.000 2.712.000 1.808.000 904.000 - Đất TM-DV đô thị
48 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
49 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
50 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
51 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
52 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
53 Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh Hậu 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất TM-DV đô thị
54 Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất TM-DV đô thị
55 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất TM-DV đô thị
56 Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
57 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 2.440.000 1.464.000 976.000 488.000 - Đất TM-DV đô thị
58 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
59 Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
60 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
61 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
62 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
63 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
64 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
65 Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
66 Huyện Vị Thủy Nguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
67 Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
68 Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
69 Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
70 Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
71 Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
72 Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
73 Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
74 Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
75 Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76 Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
77 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau) 852.000 511.000 341.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
78 Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn 720.000 432.000 288.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
79 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
80 Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
81 Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
82 Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng 256.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
83 Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi 256.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
84 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương 768.000 461.000 307.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
85 Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
86 Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên 680.000 408.000 272.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
87 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
88 Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
89 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV đô thị
90 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
91 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000 - Đất TM-DV đô thị
92 Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
93 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện 3.390.000 2.034.000 1.356.000 678.000 - Đất SX-KD đô thị
94 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
95 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
96 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
97 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
98 Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
99 Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh Hậu 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000 - Đất SX-KD đô thị
100 Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000 - Đất SX-KD đô thị