11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7602 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7603 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7604 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường đất rộng < 4m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7605 Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Hội Đoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội) 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7606 Huyện Nghi Xuân Đường Đê - Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7607 Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hội 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7608 Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Đoạn từ đất Quý Trường - đến ngã 4 Ngọc Lài 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7609 Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Tiếp đó - đến đình Hội Thống 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7610 Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Tiếp đó - đến hết đất Lý Anh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7611 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đường Trục xã 1 nối với đường 546 - đến đầu ngã tư đất bà Du 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7612 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đất Duyên Phúc - đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7613 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đoạn tiếp đó - đến hết Đền Thánh 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7614 Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Xuân Hội - Xã Xuân Hội 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7615 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá - đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7616 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đất Lương Bình - đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7617 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đoạn nối từ đường 546 (điểm đầu là đất bà Nguyễn Thị Hợi) - đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7618 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đường trục thôn từ đường 546 đất ông Loan xóm Thái Phong - đến đê biển 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7619 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đường trục thôn từ đường 546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - đến đê biển 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7620 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đền ông Nội. ông Ngoại - đến đền Cả 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7621 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Các tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng ≥ 4m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7622 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Các tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng < 4m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7623 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7624 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Các tuyến đường đất rộng < 4m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7625 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Mỹ Đoạn từ ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ theo hướng đường 547 - đi bãi tắm Xuân Thành 500m 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7626 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến cầu Mỹ Thành (hết đất xã Xuân Mỹ) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7627 Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp giáp xã Xuân Viên - đến ngã 4 thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Mỹ 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7628 Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7629 Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7630 Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Hương theo hướng đường 546 đi Xuân Giang 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7631 Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Giang 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7632 Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ Đoạn từ đầu ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7633 Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7634 Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7635 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh - đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7636 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Hồng 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7637 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Đối - đến hết đất ông Minh Trường Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7638 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Vinh thôn Phúc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7639 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lương - đến hết đất ông Tri Trường Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7640 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi - đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Trường Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7641 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ giáp trường Tiểu học - đến hết đất trường Mầm Non 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7642 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7643 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thịnh Mỹ - đến giáp xã Tiên Điền 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7644 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ trường THCS Thành - Mỹ - đến hết hội quán thôn Bắc Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7645 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến cầu Xuân Yên 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7646 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn đấu nối đường Viên - Mỹ - đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7647 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - đến hết đất ông Vân thôn Hương Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7648 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thụ - đến hết đất bà Hợi thôn Hương Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7649 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến - đến đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7650 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyến - đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7651 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Hương - đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7652 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ - đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7653 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Duy - đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7654 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng - đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7655 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Là - đến hết đất bà Hải thôn Nam Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7656 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tính - đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7657 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đông - đến hết đất ông Đàn thôn Nam Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7658 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Năm - đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7659 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Anh - đến hết đất bà Ngọ thôn Trường Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7660 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Biến - đến hết đất bà Tỏa thôn Trường Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7661 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ Hội quán thôn Phúc Mỹ - đến hết đất ông Đinh Thanh thôn Phúc Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7662 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Hương Mỹ - đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7663 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hà - đến hết đất bà Uyên thôn Hương Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7664 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Dương - đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ (phía Đông) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7665 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Trục đường nhựa nội thôn Hương Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7666 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ hội quán thôn Trường Mỹ - đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7667 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đại - đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7668 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Bắc Mỹ - đến hết đất ông Lan thôn Bắc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7669 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Vinh Mỹ - đến hết đất ông Thịnh Trường Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7670 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thiện - đến hết đất bà Lan thôn Vinh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7671 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan - đến hết đất ông Lợi thôn Vinh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7672 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ phía Đông Trường tiểu học - đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7673 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Tý - đến hết đất ông An thôn Phúc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7674 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hào - đến Cầu Cậm thôn Tân Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7675 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - đến hết đất ông Thiện thôn Bắc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7676 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Ngọ - đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7677 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ - đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7678 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ đất ông Hạnh - đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7679 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7680 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn từ cửa ông Hải Lương - đến hết đất ông Nghị thôn Phúc Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7681 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp giáp đất ông Hải - đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7682 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7683 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường nhựa, bê tông, cấp phối ≤ 4 m còn lại 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7684 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7685 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường cấp phối, đường đất rộng < 4m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7686 Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Phổ Đoạn tiếp giáp xã Xuân Hải - đến hết xã Xuân Phổ 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7687 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Xuân (xã Xuân Hải) - đến ngã 3 đường vào cơ quan Cảnh sát Biển 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7688 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ Đoạn từ cổng cơ quan cảnh sát Biển - đến ngã 3 giáp đường 546 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7689 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Phổ 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7690 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Đoạn từ ngã 3 đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) đi ra biển 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7691 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Phổ) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7692 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Cổng làng Trường An đi giáp đê 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7693 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Đoạn từ ngã 3 đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) đi Cầu Đồng Lốt 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7694 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Tuyến Trường An đi Thôn Thống Nhất 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7695 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Tuyến cầu Đồng Lốt đi ông Chất Hoa Thôn Thống Nhất 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7696 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Tuyễn Bà Dần thôn Ninh Hòa đi a Phương Lâm thôn Phúc An 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7697 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7698 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7699 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7700 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...