11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6401 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Đoạn từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - đến Kỳ làng Sang (giáp đất Xuân Trường) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6402 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
6403 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6404 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4 m còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6405 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4 m còn lại 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
6406 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Các tuyến đường đất ≥ 4 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
6407 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường Các tuyến đường đất < 4 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6408 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Liên Đoạn từ giáp xã Cổ Đạm - đến giáp cầu Rào Liên - Song 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6409 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Tuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) - đến hết đất ông Lê Bình 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6410 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Tuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo - đến đầu nghĩa địa công giáo 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6411 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Từ ngã tư đường 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn - đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Tân 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6412 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Từ ngã ba đất bà Lê Thị Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
6413 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Từ ngã ba đất ông Lê Bình theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6414 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Từ ngã ba đường 547 giáp đất ông Nguyễn Trâm - đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6415 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Từ ngã tư đường 547 giáp đất bà Tô Thị Lý - đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6416 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Đoạn từ đất anh Trần Hiếu - đến giáp biển 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6417 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Nhà ông Nguyễn Quốc Toản - đến hết đất ông Nghĩa (Thôn Cường Thịnh) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6418 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Đoạn từ đường 547 tiếp giáp đất ông Định - đến hết đất Nguyễn Văn Lai 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6419 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6420 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Các tuyến đường <4 m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6421 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Các tuyến đường đất ≥ 4 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6422 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên Các tuyến đường đất < 4 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6423 Huyện Nghi Xuân Khu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân Liên Đường nhựa 18m 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6424 Huyện Nghi Xuân Khu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân Liên Đường nhựa 12m 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6425 Huyện Nghi Xuân Khu dân cư NTM Cường Thịnh - Xã Xuân Liên 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6426 Huyện Nghi Xuân Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên Đoạn từ cầu Đồng Ông - đến cầu Thống Nhất 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6427 Huyện Nghi Xuân Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên Tiếp đó - đến đầu ngã 3 bãi tắm Xuân Yên (hết đất ông Việt) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6428 Huyện Nghi Xuân Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên Tiếp đó theo đường ven biển - đến ranh giới 2 xã Yên - Thành 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6429 Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Yên 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6430 Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Hải - Yên - Thành - Xã Xuân Yên Tuyến đường Hải - Yên - Thành 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6431 Huyện Nghi Xuân Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Yên ) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6432 Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên Thông - Trung Lộc - Xã Xuân Yên 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6433 Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên Ngọc - Yên Lợi - Xã Xuân Yên Cầu Bàu Bợ - đến hết đất ông Via 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6434 Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên - Ngư - Xã Xuân Yên Từ đất chị Thiêm - đến giáp Xuân Hải 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6435 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Đoạn từ tiếp giáp đất anh Cảnh - đến hết đất ông Năng (Yên Nam) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6436 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Đoạn từ tiếp giáp đất anh Tùng - đến hết đất anh Đồng (Yên Khánh) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6437 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Tiếp đó theo đường Yên Thông - đến hết đất ông Lân (thôn Yên Thông). 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6438 Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên Nam - Yên Khánh - Xã Xuân Yên 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6439 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Tiếp đó - đến đường ven biển 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6440 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Đoạn đường Yên Lợi - đến Cống Ba Cửa 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6441 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6442 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6443 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6444 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên Các tuyến đường đất rộng < 4 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6445 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Đoạn từ cầu rào Liên Song - đến ngã tư hết đất anh Bình bán VLXD 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6446 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó - đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6447 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó - đến đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6448 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó - đến ngã 3 Song Long 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6449 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó đi thôn Đại Đồng - đến hết đất xã Cương Gián 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6450 Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Từ ngã ba cây xăng Song Long đi thôn Song Nam - đến hết đất xã Cương Gián 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6451 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới - đến đường Duyên Hải. 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6452 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6453 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6454 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất Hội Quán Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6455 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6456 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Các tuyến thuộc thôn Nam Mới - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6457 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6458 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6459 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn - đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6460 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Tân Thượng - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6461 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Ngọc Huệ - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6462 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Đông Tây - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6463 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Ngư Tịnh - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6464 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Song Hồng - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6465 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Cầu Đá - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6466 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn - đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6467 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn - đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6468 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn - đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6469 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn - đến hết đất đền Thanh Minh Tử 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6470 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Hiền - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6471 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6472 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn - đến hết đất ông Lê Văn Huân 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6473 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6474 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn - đến rào Mỹ Dường. 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6475 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn - đến hết anh Bình thôn Nam Sơn; 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6476 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông khu quy hoạch Long Bỏng - Xã Cương Gián 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6477 Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bám khu dân cư NTM Long Bỏng, khu dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn - Xã Cương Gián 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6478 Huyện Nghi Xuân Khu dân cư Song Long - Xã Cương Gián Khu dân cư Song Long 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6479 Huyện Nghi Xuân Đường duyên hải xã Cương Gián 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6480 Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián Các vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với các thôn còn lại 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6481 Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián Các tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6482 Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
6483 Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián Các tuyến đường đất rộng < 4 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6484 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Đoạn từ giáp TT Xuân An - đến hết cầu Giằng (xã Xuân Hồng) 6.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
6485 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6486 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6487 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải Các tuyến đường đất rộng < 4m 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6488 Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Hội Đoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6489 Huyện Nghi Xuân Đường Đê - Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội 2.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6490 Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hội 3.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6491 Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Đoạn từ đất Quý Trường - đến ngã 4 Ngọc Lài 1.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6492 Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Tiếp đó - đến đình Hội Thống 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6493 Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Tiếp đó - đến hết đất Lý Anh 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6494 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội Đường Trục xã 1 nối với đường 546 - đến đầu ngã tư đất bà Du 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6495 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến hết UBND xã Xuân Hồng 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6496 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi (Xuân Hồng) 100m 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6497 Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến hết xã Xuân Hồng (cầu Rong) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6498 Huyện Nghi Xuân Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - Xã Xuân Hồng 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6499 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiển thôn 8 - đến đất ông Hòa thôn 6 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6500 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến cổng làng thôn 4 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...