11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21301 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
21302 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
21303 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21304 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21305 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21306 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21307 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông 5.950.000 - - - - Đất ở đô thị
21308 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
21309 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21310 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21311 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21312 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21313 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21314 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21315 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21316 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21317 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21318 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21319 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21320 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21321 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21322 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21323 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21324 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21325 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21326 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21327 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21328 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21329 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21330 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21331 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21332 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21333 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21334 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21335 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21336 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21337 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21338 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21339 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21340 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21341 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21342 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
21343 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21344 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21345 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
21346 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
21347 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21348 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21349 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
21350 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21351 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21352 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21353 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21354 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21355 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21356 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21357 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21358 Huyện Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21359 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) 14.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21360 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21361 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21362 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21363 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21364 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21365 Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) - Đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí) 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21366 Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh) 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21367 Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí Đoạn 3: tiếp - Đến hết đất ông Thủy Nam (Tổ dân phố Hưng Bình) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21368 Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Hưng Trí Từ đất ông Cẩm (tổ dân phố Hưng Bình) - Đến hết đất phường Hưng Trí (giáp phường Kỳ Trinh) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21369 Thị xã Kỳ Anh Đường Việt Lào - Phường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21370 Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A - Đến cống ông Cu Tý 8.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21371 Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bình Quyền 5.800.000 - - - - Đất ở đô thị
21372 Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến ngã ba Trung tâm giáo dục thường xuyên Thị xã 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21373 Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ giáp đất ông Bình Quyền tiếp qua ngã 3 đất Trường dạy nghề - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu) 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
21374 Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A - Đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất Trường dạy nghề 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
21375 Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Hoa - Phường Hưng Trí Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
21376 Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) - Đến Karaoke QQ 5.250.000 - - - - Đất ở đô thị
21377 Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh. 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
21378 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đất ông Hạnh (Quốc lộ 1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) - Đến Cầu khoai (giáp đất xã Kỳ Tân) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21379 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố - Đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21380 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 - Đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21381 Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Minh Hoè 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21382 Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tài Giang (Tổ dân phố 1) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21383 Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Từ ngã hết đất Tài Giang qua đất ông Hải Cúc - Đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21384 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21385 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ hạt 3 giao thông - Đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21386 Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (QL1A) - Đến đường vào khách sạn Tuân Phát 8.370.000 - - - - Đất ở đô thị
21387 Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Thạch 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
21388 Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Tân) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21389 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) - Đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21390 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đất ông Bằng - Đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21391 Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) - Đến ngã tư đất ông Thất 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21392 Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến ngã tư đất ông Tài Giang 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
21393 Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Tân 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21394 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh - Đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21395 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21396 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Tiếp - Đến hết đất bà Thắng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
21397 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
21398 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Tiếp qua đất bà Lý - Đến giáp đất bà Tư Xư 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
21399 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) - Đến hết đất ông Khánh (giáp đường kè Sông Trí) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
21400 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã đất bà Miêng - Đến ngã hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...