11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11201 Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11202 Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Kỳ - đến hết đất ông Hướng 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11203 Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn Từ Đường rẽ vào đập Cây Du - đến giáp Sơn Tây 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11204 Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Tuyến TDP 2 - đến hết đất bà Nguyệt 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11205 Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Tám TDP 2 - đến hết đất ông Thanh TDP 2 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11206 Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn Tiếp đó đi qua đất ông Sơn Tổ dân phố 4 - đến giáp đường Trung Tâm 475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11207 Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ đất ông Kợp TDP 2 - đến hết đất bà Hồng TDP 2 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11208 Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ đất ông Hùng TDP 2 - đến hết đất bà Dung TDP 4 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11209 Huyện Hương Sơn Đường Huy Cận - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Quang TDP 3 - đến hết hết đất ông Minh TDP 3 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11210 Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Anh TDP 3 - đến hết đất ông Hoan TDP 5 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11211 Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn Từ đất ông Thắng - đến đất ông Phùng TDP 5 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11212 Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn Từ đất ông Phùng TDP 5 - đến hết đất ông Thân TDP 4 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11213 Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn Đường từ giáp đất ông Khánh - đến hết đất ông Luyến TDP 5 (khối 11 cũ) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11214 Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn Tiếp đó - đến đất ông Thái Vịnh TDP 5 325.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11215 Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn Tiếp đó - đến đến hết đất ông Quế TDP 5 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11216 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Ngôn TDP 4 - đến hết đất ông Hồ Lộc TDP 4 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11217 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ ông Thịnh TDP 3 - đến giáp đường Huy Cận 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11218 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Dũng - đến giáp đất ông Minh TDP 3 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11219 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Thuỷ - đến hết đất ông Bính TDP 2 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11220 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trình TDP 4 - đến hết đất ông Vỹ TDP 4 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11221 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Nhiên - đến hết đất ông Đức TDP 4 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11222 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây 375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11223 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Xuân TDP 1 - đến hết giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11224 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Các khu vực trong khu tái định cư số 2 TDP3 (không tính các thửa mặt đường lớn) 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11225 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Các khu vực trong khu tái định cư bến xe (không tính các thửa mặt đường lớn) 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11226 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Lối vào từ đường Trung Tâm - đến trường mầm non Tây Sơn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11227 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Hoàng - đến đất ông Hoa TDP 3 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11228 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Giáo - đến đất ông Đường TDP 3 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11229 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Bảy - đến đất ông Hoa TDP 4 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11230 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Lưu - đến đất ông Đồng TDP 4 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11231 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp ông Thống TDP 5 - đến hết đất ông Chương TDP 5 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11232 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất bà Phương ông Tình TDP 3 - đến giáp bờ sông 475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11233 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Dương TDP 3 - đến giáp bờ sông 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11234 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Cường bà Hoài TDP 3 - đến giáp bờ sông 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11235 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất bà Phượng TDP 2 - đến hết đất ông Như TDP 2 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11236 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Thức - đến hết đất bà Liêm TDP 2 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11237 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Thông TDP 2 - đến hết đất bà Vân TDP 2 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11238 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Kỳ TDP 2 - đến hết đất ông Trọng 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11239 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Oánh TDP 2 - đến hết đất ông Bình 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11240 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Thái Quý TDP 2 - đến hết đất bà Huệ TDP 2 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11241 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Huề - đến hết đất ông Dương TDP 3 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11242 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Huấn TDP 1 - đến hết đất bà Hương TDP 1 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11243 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ đất ông Thành TDP 1 - đến đất ông Cơ TDP 1 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11244 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Phùng TDP 1 - đến giáp bờ sông 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11245 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp bờ sông 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11246 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Kỷ TDP 1 - đến hết đất bà Xuân TDP 1 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11247 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ đất ông Lợi bà Hòa - đến đất ông Long bà Huế 725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11248 Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn Đoạn từ giáp đất ông Nhẫn - đến hết đất bà Báo 725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11249 Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn Các vùng còn lại của tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11250 Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn Vùng đồi thông thuộc các tổ dân phố 2, 4 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11251 Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn Các vùng còn lại của Tổ dân Phố 5 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11252 Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh (Quốc Lộ 8C) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đoạn từ Cầu Mỹ Thịnh - đến ranh giới xã An Hòa Thịnh; Sơn Ninh 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
11253 Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh (Quốc Lộ 8C) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường bê tông xã: Đoạn UBND xã - đến hết đất ông Xí thôn Tân Thượng 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11254 Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh (Quốc Lộ 8C) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường bê tông xã: Đoạn tiếp giáp đất ông Xí - đến hết đất ông Đinh Dương thôn Thịnh Nam 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11255 Huyện Hương Sơn Đường Quan - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đoạn từ ngã tư đường quan - đến hết đất Trường tiểu học 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11256 Huyện Hương Sơn Đường Quan - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Tiếp đó - đến chùa Đức Mẹ 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
11257 Huyện Hương Sơn Đường WB - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Từ ngã tư đường Quan (Nhà trẻ) - đến ranh giới xã Sơn Hòa (Cũ) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11258 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đoạn từ giáp đất ông Trọng thôn Thịnh Lợi - đến ngã 5 thôn Thịnh Mỹ 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11259 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đoạn từ UBND xã đi Thịnh Long, Thịnh Trường - đến Cầu Hói Đọng thôn Thịnh Đồng 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11260 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Từ vườn ông Trường thôn Phúc Thịnh đi thôn An Thịnh - đến Địa Chọ 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11261 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đoạn từ Trường Hàn Dực (cũ) thôn Thịnh Nam đi chợ Bè (cũ) thôn Thịnh Lộc 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11262 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường Đức Mẹ đi thôn Thông Huyện 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11263 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường Thịnh Văn - đến thôn Thông Huyện 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11264 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường từ Cầu Mới - đến đất ông Nga thôn Thịnh Bình (cũ) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11265 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường từ Cầu Chợ - đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11266 Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Đường từ Cầu Gỗ - đến Đập Eo thôn Đại Thịnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11267 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11268 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11269 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11270 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11271 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11272 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11273 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Ranh giới xã Sơn Ninh ,Sơn Hoà - đến bãi tràn Sơn An (cũ) 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11274 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn từ ngã tư UBND xã - đến hết đất bà Cổn (thôn Giếng Thị) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11275 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn từ hết đất bà Cổn - đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11276 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) - đến hết đất bà Liên (thôn Trung Mỹ) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11277 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn từ ngã tư UBND xã - đến đường Trung Thịnh (Chợ Gôi) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11278 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn từ chợ Gôi - đến ngã ba đường WB thôn Đông Vực 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11279 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đường từ ngã ba đường WB thôn Đông Vực - đến ngã ba thôn Đông Mỹ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11280 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đường từ ngã ba bà Liên Cúc (thôn Trung Mỹ) - đến cầu Gôm (thôn Thiên Nhẫn) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
11281 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đường từ cầu Gôm đi vào hội quán thôn Thiên Nhẫn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11282 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn từ giáp đất ông Ngân - đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11283 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đoạn đường từ quán ông Đức (thôn Giếng Thị) - đến quán bà Tuân (thôn Bình Hòa) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
11284 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Tuyến đường bàu đông từ thôn Cây Da - đến thôn Đông Mỹ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11285 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Tuyến đường từ ngã ba thôn Đồng Vực - đến ngã tư đất ông Trần Tín thôn Trung Mỹ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11286 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Đường từ ngã ba hội quán Đông Mỹ - đến giáp xã Sơn Thịnh (cũ) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11287 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Tuyến từ hội quán thôn Đông Mỹ - đến quán anh Hà Hùng 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11288 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11289 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11290 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11291 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11292 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11293 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11294 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn 1: Bãi tràn Sơn An - đến hết đất ông Thành (Cổng Chào) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
11295 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Khang 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11296 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn 3: Tiếp đó - đến hết đất UBND xã Sơn An (cũ) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11297 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn 4: Tiếp đó - đến đất HTX Nông nghiệp 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11298 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn 5: Tiếp đó - đến đường vào Nhà Thờ Kẻ E 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11299 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn 6: Tiếp đó - đến giáp ranh giới xã Sơn An (cũ); Sơn Tiến 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11300 Huyện Hương Sơn Đường An - Lễ (HL - 13) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ)) Đoạn thuộc địa phận xã Sơn An (cũ) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...