11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11001 Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu Từ đường Trần Kim Xuyến - đến cổng chui Hồ Chí Minh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11002 Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu Từ đường Trần Kim Xuyến - đến đường Nguyễn Lân 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11003 Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đường Quốc lộ 8 A - đến Cầu Đền 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11004 Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu Đoạn kế tiếp cầu Đền đến Mụ mông TDP 8 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11005 Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11006 Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11007 Huyện Hương Sơn Đường Đỗ Gia - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11008 Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11009 Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất Hội quán - đến hết đất bà Đức (bệnh viện) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11010 Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11011 Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất Hội quán - đến hết đất ông Châu (bà Đào) 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11012 Huyện Hương Sơn Đường Lý Chính Thắng - Thị trấn Phố Châu Đường Lý Chính Thắng: Từ giáp đường Lê Lợi - đến sân Thể thao tổ dân phố 4 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11013 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng (TDP 1) - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11014 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Ngã tư đường Lê Minh Hương 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11015 Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Phan Hòa TDP4 - đến giáp đường Lê Minh Hương 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11016 Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đường Lê Minh Hương - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11017 Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu Từ giáp Đường Nguyễn Nguyễn Tuấn Thiện ra đường Đinh Nho Hoàn 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11018 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11019 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11020 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11021 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11022 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11023 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ) 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11024 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Hào vào đến hết đất bà Điều Khoa 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11025 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của TDP 1 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11026 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11027 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11028 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11029 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tạo (bà Loan) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11030 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu) 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11031 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11032 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11033 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh) 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11034 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TPD 2 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11035 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11036 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11037 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11038 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11039 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tuần, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11040 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11041 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11042 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của tổ dân phố 3 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11043 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình kho bạc 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11044 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11045 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Hoà ( Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan) 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11046 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất Hội quán TDP4 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11047 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11048 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11049 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11050 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11051 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp, - đến ông Trân Sinh và đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11052 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11053 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11054 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11055 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Tri - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11056 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP4 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11057 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất Ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ) 3.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11058 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11059 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài 1.050.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11060 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất chị Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc 1.050.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11061 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất chị Phương 1.050.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11062 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11063 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất chị Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11064 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11065 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đường từ giáp đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố cũ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11066 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11067 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11068 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11069 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11070 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11071 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11072 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Nguyễn Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11073 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của tổ dân phố 5 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11074 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ giáp đất ông Hoà - đến giáp đường Trần Kim Xuyến ) 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11075 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Quang - đến Đường Đào Hữu Ích 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11076 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11077 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11078 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11079 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Trần Xuân Tỷ - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11080 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11081 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11082 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11083 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11084 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11085 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11086 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11087 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11088 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11089 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11090 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (CA) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11091 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của TDP 6 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11092 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ đất nhà văn hoá TDP 7 - đến giáp đất anh Thủy (Lài) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11093 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11094 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông giếng Rối 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11095 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11096 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11097 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11098 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11099 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến đất Bùi Quang Hải 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11100 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...