Bảng giá đất tại Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, được quy định theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021. Với nền kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh và những dự án hạ tầng đang triển khai, Đức Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tổng quan khu vực Huyện Đức Thọ

Huyện Đức Thọ nằm ở trung tâm tỉnh Hà Tĩnh, cách Thành phố Hà Tĩnh khoảng 30km về phía Đông. Vị trí địa lý này mang lại cho Đức Thọ sự kết nối thuận lợi với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các địa phương lân cận.

Đức Thọ cũng nổi bật với nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa, chè, và các sản phẩm nông sản khác. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, huyện này cũng đã bắt đầu phát triển các ngành công nghiệp chế biến nông sản và thủ công mỹ nghệ, tạo ra động lực mới cho nền kinh tế.

Hệ thống hạ tầng giao thông của Đức Thọ đang được nâng cấp mạnh mẽ, với các dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến quốc lộ, như Quốc lộ 8A, kết nối với các khu vực trọng điểm như Thành phố Hà Tĩnh và các tỉnh miền Trung.

Việc xây dựng các khu đô thị mới và các khu công nghiệp đang được triển khai, tạo ra một thị trường bất động sản đầy tiềm năng. Thêm vào đó, các dự án nâng cấp hệ thống điện, nước và các tiện ích công cộng sẽ góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Đức Thọ

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định sửa đổi số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, giá đất tại Huyện Đức Thọ hiện nay có sự phân bổ rõ ràng theo các khu vực và mục đích sử dụng.

Tại các khu vực trung tâm như thị trấn Đức Thọ, giá đất giao động từ 400.000 đến 700.000 đồng/m2 đối với đất ở, và có thể cao hơn đối với các khu vực đất thương mại hoặc dịch vụ.

Tại các vùng ven, giá đất thấp hơn, dao động từ 150.000 đến 350.000 đồng/m2. Tuy nhiên, nếu so với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Đức Thọ vẫn có lợi thế về mức giá hợp lý, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn hoặc gần các khu công nghiệp.

Giá đất ở khu vực này có tiềm năng tăng trưởng mạnh trong những năm tới khi các dự án hạ tầng giao thông và khu công nghiệp hoàn thành và đi vào hoạt động.

Những nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư đất nền tại Đức Thọ nếu có chiến lược dài hạn. Khu vực này hiện đang có xu hướng phát triển ổn định, nhưng giá trị bất động sản có thể tăng mạnh trong vài năm tới nhờ vào sự phát triển của cơ sở hạ tầng và sự thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Đức Thọ

Một trong những điểm mạnh lớn của Huyện Đức Thọ là nền tảng kinh tế vững mạnh với sản phẩm nông nghiệp đặc trưng, như chè, lúa, và các sản phẩm nông sản khác. Điều này không chỉ giúp ổn định nguồn cung thực phẩm mà còn mở ra cơ hội phát triển các ngành chế biến nông sản và công nghiệp phụ trợ.

Các nhà đầu tư vào bất động sản có thể nhận thấy tiềm năng lớn tại các khu đất gần các khu công nghiệp hoặc gần các khu dân cư mới, nơi sẽ là nơi tập trung nhu cầu về nhà ở và các dịch vụ phụ trợ.

Ngoài yếu tố nông nghiệp, Huyện Đức Thọ cũng đang dần chuyển mình với các dự án phát triển khu công nghiệp và hạ tầng giao thông lớn. Các tuyến đường mới đang được đầu tư nâng cấp, giúp kết nối Đức Thọ với các khu vực khác trong tỉnh và miền Trung.

Điều này sẽ làm tăng khả năng tiếp cận thị trường, đồng thời tạo ra các cơ hội mới cho nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản công nghiệp và nhà ở.

Hơn nữa, Đức Thọ đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực du lịch sinh thái, với các khu vực thiên nhiên và di tích lịch sử nổi bật. Các dự án du lịch đang phát triển mạnh mẽ tại Đức Thọ, đặc biệt là các khu nghỉ dưỡng và các điểm du lịch sinh thái, tạo ra nhu cầu về các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và khách sạn.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ về cả nông nghiệp, công nghiệp và du lịch, Huyện Đức Thọ sẽ là khu vực đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.

Huyện Đức Thọ, với những lợi thế về phát triển nông nghiệp, hạ tầng giao thông và các dự án công nghiệp, là một khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Với mức giá đất hợp lý hiện nay và sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đây là cơ hội vàng cho những ai muốn đầu tư lâu dài.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đức Thọ là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đức Thọ là: 5.670 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đức Thọ là: 809.450 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
176

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Đức Thọ Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Hoài Nhơn 1.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
202 Huyện Đức Thọ Đường Bùi Dương Lịch - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Hoài Nhơn - Đến giáp địa giới hành chính xã Tùng Ảnh 1.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
203 Huyện Đức Thọ Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: từ đường Yên Trung - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 1.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
204 Huyện Đức Thọ Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: từ đường Nguyễn Thị Minh khai - Đến đê La Giang 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
205 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
206 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trường mầm non cũ) 1.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
207 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất cô Thuỷ tổ dân phố 5 - Đến hết đất ông Lộc tổ dân phố 2) 1.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
208 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trạm y tế cũ) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
209 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường sắt (đường quy hoạch tổ dân phố 7) 4 tuyến <3m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
210 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
211 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) 2.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
212 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
213 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
214 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
215 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 2.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
216 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn đường từ đường Yên Trung - Đến giáp đất sản xuất nông nghiệp (tổ dân phố 8) 7 tuyến mặt đường < 3m (phía Tây đường) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
217 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới, đường >10m dãy 2,3 đường Quốc lộ 8A 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
218 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã ba đất ông Hoạt - Đến đê La Giang (tổ dân phố 2) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
219 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ đê La Giang ông Huy tổ dân phố 3 - Đến ngã ba đất ông Luyện tổ dân phố 2 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
220 Huyện Đức Thọ Đường dân cư chữ (S) - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Hựu - Đến hết đất ông Đình tổ dân phố 2 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
221 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Dũng - Đến hết đất ông Hải tổ dân phố 1,2 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
222 Huyện Đức Thọ Đường dân cư chữ (L) - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Tân) - Đến ngã tư đất ông Giáp tổ dân phố 2 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
223 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Bé tổ dân phố 2) - Đến trạm y tế (đất thầy Văn) tổ dân phố 5 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (trường mầm non địa điểm 2) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Khoa) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Quý) - Đến đê La Giang khối tổ dân phố 1 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
227 Huyện Đức Thọ Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đường 2 xã Thị Trấn, Tùng Ảnh) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
228 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường từ đê La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến nối cầu chui tổ dân phố 5 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
229 Huyện Đức Thọ Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến hết đất trạm thú y (đường 2 xã Đức Yên cũ - Thị trấn) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
230 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường quy hoạch xen dắm trong các khối dân cư cũ nền đường > 5m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
231 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 5, 7, 8 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
232 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 1, 2, 3, 4 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
233 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường bê còn lại trong tổ dân phố 6 (khu vực trong đê) 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
234 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
235 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường Hộ Đê từ đường Trần Phú - Đến đường Hoài Nhơn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
236 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên 4.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
237 Huyện Đức Thọ Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
238 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh 5.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
239 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Cầu Đôi II 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
240 Huyện Đức Thọ Đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Quốc lộ 8A 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
241 Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Đoạn tiếp giáp địa giới thị trấn Đức Thọ - Đến hết khu dân cư xóm 4 Quang Lĩnh (Bãi Phở) xã Đức Yên cũ 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
242 Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Yên cũ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
243 Huyện Đức Thọ Đường WB đoạn qua xã Đức Yên cũ - Thị trấn Đức Thọ 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
244 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Đường mới từ cơ đê La Giang phía đồng Từ đất HTX Yên Long (Đức Yên cũ) - Đến giáp Quốc lộ 8A 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
245 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 23 bám đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi 1.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
246 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 2-3 bám đường QL 8A vùng Tam Tang 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
247 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 bám đường QL 8A vùng Tam Tang 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
248 Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Đại Lợi (giáp ranh giữa xã Đức Yên cũ -Thị Trấn) - Thị trấn Đức Thọ Từ góc ao đất bà Hồng sang xóm II - Đến ngã tư trước đất bà Liên 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
249 Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Đại Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu ông Hàn - Đến hết hội quán thôn 1 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
250 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Đường trục từ đất ông Xuân - Đến hết đất ông Trạch 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
251 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Trục đường thôn từ đất Cố Hợp thôn Đức Lợi - Đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc thôn Đại Thành 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
252 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Đường từ tượng Đức Mẹ thôn Đại Thành lên hết trục đường tiếp giáp với Thị trấn 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
253 Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Đức Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ đất ông Phán - Đến cầu 34 625.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
254 Huyện Đức Thọ Đường trục Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu 34 - Đến đất ông Khang lên nhà thờ ra Đến đường đê 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
255 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Đường từ đất ông Khang xuống - Đến hết đất nhà Dòng 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
256 Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Đại nghĩa - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu hói trước đất anh Minh qua đường WB2 - Đến trước đất bà Mai 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
257 Huyện Đức Thọ Đường trục Hùng Dũng - Thị trấn Đức Thọ Từ đất anh Đạt - Đến hết đất ông Tùng 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
258 Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Đức Minh - Thị trấn Đức Thọ Từ đê - Đến cuối đường xóm 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
259 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các trục đường có mặt đường từ 6 m trở lên ngoài các tuyến đường nêu trên 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
260 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Yên (cũ) 375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
261 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
262 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
263 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 4-5 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
264 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám đường Đức Yên - Tùng Ảnh vùng Tam Tang 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
265 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Từ cống tiêu nước Tùng Ảnh - Đến mố phía Đông cầu Kênh 11.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
266 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến đường vào thôn Thạch Thành 7.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
267 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến đường vào mộ cụ Phan Đình Phùng 5.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
268 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến Tỉnh lộ 28 4.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
269 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Tùng Ảnh 3.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
270 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Các khu vực mới Đồng Mua (dãy 2,3) 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
271 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 15A (Đoạn 1) - Xã Tùng Ảnh Đoạn tiếp giáp với thị trấn Đức Thọ - Đến đường vào Trường Dân lập cũ (đường đi mộ cụ Phan Đình Phùng) 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
272 Huyện Đức Thọ Quốc lộ 15A (Đoạn 1) - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
273 Huyện Đức Thọ Đường lên khu lăng mộ cố Tổng Bí thư Trần Phú - Xã Tùng Ảnh Từ ngã 4 cầu Linh Cảm - Đến ngã 3 Linh Cảm 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
274 Huyện Đức Thọ Đường lên khu lăng mộ cố Tổng Bí thư Trần Phú - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến đường lên mộ Trần Phú 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
275 Huyện Đức Thọ Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Xã Tùng Ảnh Từ điểm đầu khu lưu niệm Trần Phú - Đến giáp đường vào thôn Hội Tây xã Tùng Ảnh 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
276 Huyện Đức Thọ Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Tùng Ảnh 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
277 Huyện Đức Thọ Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Xã Tùng Ảnh Từ đê La Giang - Đến điểm giáp Quốc lộ 15A 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
278 Huyện Đức Thọ Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Xã Tùng Ảnh Từ Quốc lộ 15A - Đến điểm giáp Quốc lộ 8A 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
279 Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Xã Tùng Ảnh Từ Quốc lộ 15A - Đến điểm đường ra quán Giảng 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
280 Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa phận địa giới hành chính xã Tùng Ảnh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
281 Huyện Đức Thọ Đường Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Tùng Ảnh Từ ngã ba cầu Kênh - Đến hết địa giới hành chính xã Tùng Ảnh 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
282 Huyện Đức Thọ Đường Tỉnh lộ 28 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Tùng Ảnh Đoạn từ ngã ba Linh Cảm - Đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
283 Huyện Đức Thọ Đường Tỉnh lộ 28 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến điểm giao với Quốc lộ 8A 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
284 Huyện Đức Thọ Đường Tỉnh lộ 28 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Tùng Ảnh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
285 Huyện Đức Thọ Đường hộ đê Tùng Ảnh (ngã 3 quán Giảng đến Đê La Giang) Đường hộ đê Tùng Ảnh (ngã 3 quán Giảng - Đến Đê La Giang) 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
286 Huyện Đức Thọ Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú - Xã Tùng Ảnh Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
287 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Từ Quốc lộ 15A - Đến Tỉnh lộ 28 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
288 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Tiếp đó từ Tỉnh lộ 28 - Đến giáp địa giới hành chính xã Đức Hoà 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
289 Huyện Đức Thọ Đường trước làng Châu Nội - Xã Tùng Ảnh Từ Trường THCS - Đến đường Thống nhất 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
290 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ ngõ ông Mai Châu Nội Cổng làng Hội Đông đê La Giang 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
291 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ Trường THCS ngõ ông Mười (Hội Tây) đê La Giang 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
292 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ giáp Thị Trấn (góc vườn ông Ngụ Hội Đông) - Đến cây phượng Hội Đông 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
293 Huyện Đức Thọ Đường dọc liên thôn - Xã Tùng Ảnh Từ góc vườn bà Chắt Hội Đông ngõ ông Mười Hội Tây ngõ Lâm Thọ Đông Thái 1 - Đến giáp đường Phan Đình Phùng 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
294 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ đường Đức Yên Tùng Ảnh (đất Thắng Thọ Đông Thái I) - ra điểm giáp Đê La Giang 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
295 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ ngõ Thắng Uỷ (Đông Thái 2) - ra điểm giáp đê La Giang 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
296 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ trường THCS - Đến ngã ba Quán Giảng (Châu Trinh) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
297 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp Châu Đình) - Đến điểm giáp đê La Giang 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
298 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị Châu Đình) - Đến điểm giáp đê La Giang 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
299 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn Châu Đình) - Đến điểm giáp đê La Giang 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
300 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh Đường từ Quốc lộ 15A (Châu Trung) Châu Linh Vọng Sơn - Sơn Lễ 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...