Bảng giá đất tại Quận Hà Đông Thành phố Hà Nội – Khu vực tiềm năng của bất động sản phía Tây Nam Thủ đô

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Quận Hà Đông, với sự phát triển nhanh chóng và đồng bộ, đang trở thành một trong những điểm nóng trên bản đồ bất động sản Hà Nội. Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, giá đất tại Hà Đông dao động từ 290.000 đồng/m² đến 121.520.000 đồng/m², mức giá trung bình đạt 26.794.744 đồng/m². Đây là khu vực hấp dẫn với nhiều cơ hội cho cả người mua nhà và nhà đầu tư.

Quận Hà Đông – Cửa ngõ phát triển phía Tây Nam của Hà Nội

Quận Hà Đông nằm ở phía Tây Nam Thành phố Hà Nội, là nơi giao thoa giữa nội thành sầm uất và các khu vực ngoại thành đang phát triển mạnh mẽ. Với vị trí chiến lược, Hà Đông kết nối thuận tiện với các quận khác như Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, và Hoàng Mai thông qua các tuyến đường lớn như Lê Văn Lương, Nguyễn Trãi, đường Vành đai 3, và Đại lộ Thăng Long.

Hà Đông còn được biết đến với sự hiện diện của nhiều khu đô thị hiện đại như Khu đô thị Văn Phú, Dương Nội, ParkCity Hanoi. Những khu đô thị này không chỉ mang lại không gian sống chất lượng cao mà còn nâng tầm giá trị bất động sản của toàn khu vực.

Ngoài ra, tuyến đường sắt đô thị Cát Linh – Hà Đông, với các ga tàu nằm ngay trong quận, đã cải thiện đáng kể khả năng di chuyển và giao thương, làm tăng giá trị đất đai tại đây.

Phân tích giá đất tại Quận Hà Đông

Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND, giá đất tại Hà Đông phản ánh rõ rệt sự phát triển và phân hóa của khu vực. Mức giá cao nhất là 121.520.000 đồng/m², tập trung ở các tuyến phố lớn hoặc những khu vực trung tâm quận như Văn Phú, Tô Hiệu, hay gần các khu đô thị cao cấp.

Mức giá thấp nhất là 290.000 đồng/m², nằm ở các khu vực ngoại vi hoặc các con ngõ nhỏ. Những khu vực này vẫn là lựa chọn hấp dẫn cho người mua nhà với ngân sách hạn chế nhưng muốn sở hữu bất động sản tại một quận đang phát triển nhanh chóng.

Mức giá trung bình 26.794.744 đồng/m² tại Hà Đông thấp hơn so với mức trung bình của toàn Hà Nội (39.602.958 đồng/m²), nhưng tiềm năng tăng trưởng giá trị bất động sản tại đây lại rất lớn. Điều này tạo ra cơ hội tuyệt vời cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm một khu vực có giá trị tốt và tiềm năng sinh lời cao.

So với các quận trung tâm như Hoàn Kiếm hay Ba Đình, giá đất tại Hà Đông hợp lý hơn rất nhiều, nhưng lại sở hữu hệ thống hạ tầng hiện đại không kém. Đồng thời, khi so với các quận ven đô như Long Biên hay Hoàng Mai, Hà Đông đang có lợi thế nhờ sự hiện diện của nhiều khu đô thị lớn và khả năng kết nối giao thông tốt hơn.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Quận Hà Đông

Quận Hà Đông được hưởng lợi lớn từ các dự án phát triển hạ tầng trọng điểm, như tuyến đường sắt Cát Linh – Hà Đông, mở rộng tuyến Lê Văn Lương, và các tuyến đường nội đô kết nối với Đại lộ Thăng Long. Những dự án này không chỉ giúp cải thiện khả năng giao thông mà còn thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực.

Các khu đô thị mới như Dương Nội, Văn Khê, hay ParkCity Hanoi đang trở thành điểm đến lý tưởng cho những gia đình muốn tìm kiếm không gian sống chất lượng cao, tiện ích đồng bộ, và môi trường sống xanh.

Đặc biệt, sự phát triển của các trung tâm thương mại như Aeon Mall Hà Đông, Mega Market đã giúp Hà Đông thu hút lượng lớn cư dân và doanh nghiệp.

Ngoài ra, Hà Đông có lợi thế lớn với quỹ đất rộng, phù hợp cho các dự án phát triển bất động sản thương mại, dịch vụ và nhà ở. Với tốc độ đô thị hóa nhanh và sự gia tăng dân số mạnh mẽ, nhu cầu bất động sản tại Hà Đông sẽ tiếp tục tăng cao trong thời gian tới.

Quận Hà Đông không chỉ là nơi đáng sống với không gian đô thị hiện đại mà còn là mảnh đất vàng cho các nhà đầu tư. Với mức giá hợp lý, tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ và hạ tầng đang được nâng cấp, Hà Đông chắc chắn là một trong những khu vực nổi bật trên bản đồ bất động sản Hà Nội.

Giá đất cao nhất tại Quận Hà Đông là: 121.520.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quận Hà Đông là: 290.000 đ
Giá đất trung bình tại Quận Hà Đông là: 26.794.744 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1356

Mua bán nhà đất tại Hà Nội

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nội
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Quận Hà Đông Lý Tự Trọng Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
402 Quận Hà Đông Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương) Đường Phúc La - Chùa Trắng
20250115-AddHaNoi
7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000 - Đất SX - KD
403 Quận Hà Đông Minh Khai Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
404 Quận Hà Đông Ngô Đình Mẫn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
405 Quận Hà Đông Ngô Gia Khảm Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
406 Quận Hà Đông Ngô Gia Tự Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
407 Quận Hà Đông Ngô Quyền Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
408 Quận Hà Đông Ngô Thì Nhậm Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
409 Quận Hà Đông Ngô Thì Sỹ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
410 Quận Hà Đông Nguyễn Công Trứ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000 - Đất SX - KD
411 Quận Hà Đông Nguyễn Khuyến Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000 - Đất SX - KD
412 Quận Hà Đông Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc, thuộc tổ dân phố 13, phường Phúc La
20250115-AddHaNoi
10.518.000 7.459.000 6.382.000 5.485.000 - Đất SX - KD
413 Quận Hà Đông Nguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000 - Đất SX - KD
414 Quận Hà Đông Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
20250115-AddHaNoi
15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000 - Đất SX - KD
415 Quận Hà Đông Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
416 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
417 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi Giáp quận Thanh Xuân - hết địa phận quận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
26.773.000 15.315.000 11.982.000 10.662.000 - Đất SX - KD
418 Quận Hà Đông Nguyễn Trực Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
419 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Lộc Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000 - Đất SX - KD
420 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
421 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trác Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
20250115-AddHaNoi
11.092.000 7.876.000 6.730.000 5.784.000 - Đất SX - KD
422 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
423 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân Quang Trung - Bế Văn Đàn
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
424 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
425 Quận Hà Đông Nhuệ Giang Cầu Trắng - Cầu Đen
20250115-AddHaNoi
15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000 - Đất SX - KD
426 Quận Hà Đông Nhuệ Giang Cầu Đen - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000 - Đất SX - KD
427 Quận Hà Đông Nông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
428 Quận Hà Đông Phan Bội Châu Đầu đường - Đầu đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
429 Quận Hà Đông Phan Chu Trinh Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
430 Quận Hà Đông Phan Đình Giót Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
431 Quận Hà Đông Phan Đình Phùng Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000 - Đất SX - KD
432 Quận Hà Đông Phan Huy Chú Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
433 Quận Hà Đông Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường (tổ dân phố Hoàng Hanh, phường Dương Nội) - đến ngã ba giao cắt đường liên phường Đại Mỗ - Dương Nội tại tổ dân phố Kiên Quyết, phường Dương Nội
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
434 Quận Hà Đông Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú thuộc tổ dân phố 6, phường Phú La
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
435 Quận Hà Đông Phú Lương Phố Xốm - Đình Nhân Trạch
20250115-AddHaNoi
6.598.000 4.552.000 3.378.000 3.008.000 - Đất SX - KD
436 Quận Hà Đông Phúc La Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
437 Quận Hà Đông Phùng Hưng Cầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000 - Đất SX - KD
438 Quận Hà Đông Phùng Hưng Giáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000 - Đất SX - KD
439 Quận Hà Đông Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang tại số nhà 122 (tổ dân phố Phượng Bài) - đến ngã ba giao cắt tại lối vào tổ dân phố Yên Thành, phường Biên Giang, cạnh Công ty TNHH Đá Việt Á
20250115-AddHaNoi
6.598.000 4.552.000 3.378.000 3.008.000 - Đất SX - KD
440 Quận Hà Đông Quang Trung Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm
20250115-AddHaNoi
19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000 - Đất SX - KD
441 Quận Hà Đông Quang Trung Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000 - Đất SX - KD
442 Quận Hà Đông Quang Trung Lê Trọng Tấn - Đường sắt
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
443 Quận Hà Đông Quốc lộ 6A Đường sắt - Cầu Mai Lĩnh
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
444 Quận Hà Đông Tản Đà Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
445 Quận Hà Đông Tân Xa Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
8.606.000 6.197.000 5.222.000 4.488.000 - Đất SX - KD
446 Quận Hà Đông Tây Sơn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
447 Quận Hà Đông Thanh Bình Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
448 Quận Hà Đông Thành Công Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
449 Quận Hà Đông Tiểu công nghệ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
450 Quận Hà Đông Tô Hiến Thành Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000 - Đất SX - KD
451 Quận Hà Đông Tô Hiệu Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000 - Đất SX - KD
452 Quận Hà Đông Tố Hữu Giáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000 - Đất SX - KD
453 Quận Hà Đông Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc cạnh TT26, ô 01 KĐT Văn Phú, phường Phú La - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
454 Quận Hà Đông Trần Đăng Ninh Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
455 Quận Hà Đông Trần Hưng Đạo Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000 - Đất SX - KD
456 Quận Hà Đông Trần Nhật Duật Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
457 Quận Hà Đông Trần Phú Nguyễn Trãi - Cầu Trắng
20250115-AddHaNoi
24.403.000 14.309.000 11.359.000 10.201.000 - Đất SX - KD
458 Quận Hà Đông Trần Văn Chuông Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
459 Quận Hà Đông Trưng Nhị Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000 - Đất SX - KD
460 Quận Hà Đông Trưng Trắc Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000 - Đất SX - KD
461 Quận Hà Đông Trương Công Định Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
462 Quận Hà Đông Văn Khê Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
463 Quận Hà Đông Văn La Quang Trung - Cổng làng Văn La
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
464 Quận Hà Đông Văn Phú Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
465 Quận Hà Đông Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
466 Quận Hà Đông Vạn Phúc Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
20250115-AddHaNoi
12.998.000 9.192.000 7.543.000 6.800.000 - Đất SX - KD
467 Quận Hà Đông Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
468 Quận Hà Đông Văn Quán Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
469 Quận Hà Đông Văn Yên Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
470 Quận Hà Đông Vũ Trọng Khánh Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000 - Đất SX - KD
471 Quận Hà Đông Vũ Văn Cẩn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
472 Quận Hà Đông Xa La Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000 - Đất SX - KD
473 Quận Hà Đông Xốm Công ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương
20250115-AddHaNoi
9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000 - Đất SX - KD
474 Quận Hà Đông Ỷ La Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
8.247.000 5.690.000 4.223.000 3.754.000 - Đất SX - KD
475 Quận Hà Đông Yên Bình Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000 - Đất SX - KD
476 Quận Hà Đông Yên Lộ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000 - Đất SX - KD
477 Quận Hà Đông Yên Phúc Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.518.000 7.459.000 6.382.000 5.485.000 - Đất SX - KD
478 Quận Hà Đông Yết Kiêu Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000 - Đất SX - KD
479 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường 19,0m - 24,0m
20250115-AddHaNoi
15.528.000 10.481.000 - - - Đất SX - KD
480 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường 13,5m - 18,5m
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 - - - Đất SX - KD
481 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m
20250115-AddHaNoi
11.092.000 7.875.000 - - - Đất SX - KD
482 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường < 11,0m
20250115-AddHaNoi
9.983.000 7.188.000 - - - Đất SX - KD
483 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường 25,0m - 36,0m
20250115-AddHaNoi
16.637.000 10.815.000 - - - Đất SX - KD
484 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường 11,5m - 24,0m
20250115-AddHaNoi
13.311.000 9.250.000 - - - Đất SX - KD
485 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường 8,5m - 11,0m
20250115-AddHaNoi
11.646.000 8.037.000 - - - Đất SX - KD
486 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường < 8,5m
20250115-AddHaNoi
10.538.000 7.271.000 - - - Đất SX - KD
487 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La Mặt cắt đường 42,0m
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 - - - Đất SX - KD
488 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La Mặt cắt đường 24,0m
20250115-AddHaNoi
11.092.000 7.875.000 - - - Đất SX - KD
489 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La Mặt cắt đường 11,5m - 13,0m
20250115-AddHaNoi
9.429.000 6.505.000 - - - Đất SX - KD
490 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 42,0m
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 - - - Đất SX - KD
491 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 24,0m
20250115-AddHaNoi
11.092.000 7.875.000 - - - Đất SX - KD
492 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 18,5m
20250115-AddHaNoi
10.538.000 7.271.000 - - - Đất SX - KD
493 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 13,0m
20250115-AddHaNoi
8.873.000 6.123.000 - - - Đất SX - KD
494 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 11,0 m
20250115-AddHaNoi
8.319.000 5.739.000 - - - Đất SX - KD
495 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường 27,0m - 28,0m
20250115-AddHaNoi
12.201.000 8.652.000 - - - Đất SX - KD
496 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường 24,0 m
20250115-AddHaNoi
11.646.000 8.037.000 - - - Đất SX - KD
497 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường 17,5m - 18,0m
20250115-AddHaNoi
11.092.000 7.875.000 - - - Đất SX - KD
498 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường ≤13,5m
20250115-AddHaNoi
10.538.000 7.271.000 - - - Đất SX - KD
499 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng Mặt cắt đường 22,5m - 23,0m
20250115-AddHaNoi
11.092.000 7.875.000 - - - Đất SX - KD
500 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng Mặt cắt đường < 22,5m
20250115-AddHaNoi
8.873.000 6.123.000 - - - Đất SX - KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...