11:57 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Giang: Khám phá tiềm năng đầu tư tại vùng cao nguyên đá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hà Giang, vùng đất nơi địa đầu Tổ quốc, không chỉ nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn đang dần trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, bảng giá đất tại Hà Giang phản ánh rõ nét tiềm năng phát triển và cơ hội lớn cho thị trường đất đai ở khu vực này.

Vùng đất cao nguyên đá và những giá trị đặc trưng

Hà Giang là tỉnh miền núi phía Bắc, giáp với Trung Quốc, có địa hình chủ yếu là núi đá vôi và khí hậu mát mẻ quanh năm. Đây là nơi sở hữu những địa danh nổi tiếng như Cao nguyên đá Đồng Văn, Mã Pí Lèng và phố cổ Đồng Văn, thu hút hàng triệu lượt du khách mỗi năm. Thành phố Hà Giang là trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, đang dần trở thành khu vực trọng điểm phát triển đô thị và kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Hà Giang đang được cải thiện đáng kể với các dự án mở rộng quốc lộ, đường liên tỉnh, và các tuyến đường kết nối đến biên giới. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Những dự án quy hoạch đô thị, phát triển các khu du lịch sinh thái và khu thương mại cũng đóng vai trò quan trọng trong việc định hình thị trường bất động sản tại Hà Giang.

Cơ hội đầu tư qua phân tích giá đất tại Hà Giang

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Giang dao động từ 17.000 đồng/m² đến 12.580.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 895.019 đồng/m². Thành phố Hà Giang có mức giá đất cao nhất, đặc biệt tại các khu vực trung tâm và gần các tuyến đường lớn. Các huyện Đồng Văn, Quản Bạ và Mèo Vạc có giá đất thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của du lịch.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Lào Cai hay Cao Bằng, giá đất tại Hà Giang vẫn ở mức hợp lý, mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư. Đầu tư vào bất động sản tại Hà Giang có thể lựa chọn các khu vực trung tâm Thành phố Hà Giang để tối ưu hóa lợi nhuận trong ngắn hạn.

Ngoài ra, các khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng hoặc dọc theo các tuyến đường trọng điểm đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho những ai muốn đầu tư dài hạn.

Với tốc độ tăng trưởng hạ tầng và du lịch, giá đất tại Hà Giang được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới, đặc biệt tại các khu vực có quy hoạch bài bản và cơ sở hạ tầng đang được cải thiện.

Tiềm năng phát triển mạnh mẽ của thị trường bất động sản Hà Giang

Hà Giang không chỉ thu hút du khách mà còn là điểm sáng trong chiến lược phát triển kinh tế của khu vực miền núi phía Bắc. Các dự án du lịch cộng đồng và sinh thái đang mở rộng, tạo ra nhu cầu lớn về đất để phát triển các cơ sở lưu trú, nhà hàng, và dịch vụ đi kèm. Ngoài ra, việc xây dựng và mở rộng các khu đô thị tại Thành phố Hà Giang đang tạo nên sức hút mạnh mẽ cho thị trường bất động sản tại đây.

Cao nguyên đá Đồng Văn, một trong những di sản địa chất quan trọng của thế giới, không chỉ mang đến giá trị văn hóa mà còn mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng. Hệ thống giao thông kết nối giữa các điểm du lịch, cùng với các khu vực phát triển mới tại Thành phố Hà Giang và vùng phụ cận, đang dần định hình một thị trường bất động sản tiềm năng và đầy sức hút.

Hà Giang, với vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng du lịch không ngừng mở rộng, đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Hà Giang là: 12.580.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Giang là: 17.000 đ
Giá đất trung bình tại Hà Giang là: 900.328 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3812

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
1402 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m 423.000 - - - - Đất ở nông thôn
1403 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
1404 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1405 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A) 779.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1406 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1407 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Xã Sủng Là Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở 779.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1408 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1409 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1410 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1411 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sà Phìn Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1412 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sà Phìn Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1413 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1414 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1415 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1416 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1417 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô liên xã - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ Trường THCS - Đến UBND xã 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1418 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Vần Chải Từ UBND xã - Đến giáp địa phận xã Sủng Trái 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1419 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Thầu từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1420 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ ngã ba đường 176 - Đến UBND xã 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1421 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sủng Trái Đoạn từ UBND xã qua Trường học 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1422 Thị Trấn Đồng Văn Đường 176 - Khu vực 2 - Xã Sủng Trái từ địa phận xã Lũng Phìn - Đến giáp xã Mậu Duệ 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1423 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ trường học - Đến giáp xã Vần Chải 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1424 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Hố Quáng Phìn Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn - Đến UBND xã cũ 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1425 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Hố Quáng Phìn Từ UBND xã cũ - Đến chợ 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1426 Thị Trấn Đồng Văn Dọc đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn Từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã - Đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1427 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sính Lủng từ giáp xã Tả Phìn - Đến cách UBND xã 200 m 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1428 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sính Lủng Khu vực UBND xã kéo dài 200 m theo đường ô tô về mỗi phía 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1429 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sính Lủng Dọc đường ô tô qua UBND xã 200 m - Đến địa phận xã Lũng Phìn 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1430 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Phố Là Đường từ nhà ông Ly Tề Chiến - Đến Trạm y tế kéo dài 500m về phía đường đi thôn Tả Lủng xã Phố Là 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1431 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Táo từ Trường THCS - Đến ngã ba Trạm biên phòng (cũ) 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1432 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đường từ ngã ba Trạm biên phòng (cũ) - Đến ngã ba xã Má Lé 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1433 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đoạn từ ngã ba Cá Ha đi thôn Nhù Sang 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1434 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Má Lé Đoạn từ cổng xuống trạm y tế - Đến trạm kiểm lâm 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1435 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Xã Lũng Cú Từ Trường trung học cơ sở Lũng Cú (cũ) - Đến Trường tiểu học Lũng Cú 585.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1436 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại III - Xã Lũng Cú Trường tiểu học xã Lũng Cú - Đến Nhà văn hóa Lô Lô Chải 421.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1437 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Xã Lũng Cú Từ UBND xã - Đến đài tưởng niệm 779.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1438 Thị Trấn Đồng Văn Dọc đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng từ Sáng Ngài - Đến Trường THCS 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1439 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sảng Tủng Từ Trường THCS qua UBND xã - Đến thôn Sính Thầu dọc đường ô tô 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1440 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng Từ thôn Sính Thầu dọc đường ô tô - Đến giáp Hố Quáng Phìn 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1441 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Từ ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến giáp địa phận thị trấn Đồng Văn 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1442 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1443 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m 423.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1444 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1445 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1446 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A) 467.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1447 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1448 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Xã Sủng Là Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở 467.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1449 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1450 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1451 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1452 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sà Phìn Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1453 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sà Phìn Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1454 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1455 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1456 Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1457 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1458 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô liên xã - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ Trường THCS - Đến UBND xã 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1459 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Vần Chải Từ UBND xã - Đến giáp địa phận xã Sủng Trái 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1460 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Thầu từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1461 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ ngã ba đường 176 - Đến UBND xã 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1462 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sủng Trái Đoạn từ UBND xã qua Trường học 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1463 Thị Trấn Đồng Văn Đường 176 - Khu vực 2 - Xã Sủng Trái từ địa phận xã Lũng Phìn - Đến giáp xã Mậu Duệ 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1464 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ trường học - Đến giáp xã Vần Chải 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1465 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Hố Quáng Phìn Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn - Đến UBND xã cũ 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1466 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Hố Quáng Phìn Từ UBND xã cũ - Đến chợ 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1467 Thị Trấn Đồng Văn Dọc đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn Từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã - Đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1468 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sính Lủng từ giáp xã Tả Phìn - Đến cách UBND xã 200 m 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1469 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sính Lủng Khu vực UBND xã kéo dài 200 m theo đường ô tô về mỗi phía 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1470 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sính Lủng Dọc đường ô tô qua UBND xã 200 m - Đến địa phận xã Lũng Phìn 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1471 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Phố Là Đường từ nhà ông Ly Tề Chiến - Đến Trạm y tế kéo dài 500m về phía đường đi thôn Tả Lủng xã Phố Là 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1472 Thị Trấn Đồng Văn Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Táo từ Trường THCS - Đến ngã ba Trạm biên phòng (cũ) 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1473 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đường từ ngã ba Trạm biên phòng (cũ) - Đến ngã ba xã Má Lé 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1474 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đoạn từ ngã ba Cá Ha đi thôn Nhù Sang 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1475 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Má Lé Đoạn từ cổng xuống trạm y tế - Đến trạm kiểm lâm 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1476 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Xã Lũng Cú Từ Trường trung học cơ sở Lũng Cú (cũ) - Đến Trường tiểu học Lũng Cú 351.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1477 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại III - Xã Lũng Cú Trường tiểu học xã Lũng Cú - Đến Nhà văn hóa Lô Lô Chải 253.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1478 Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Xã Lũng Cú Từ UBND xã - Đến đài tưởng niệm 467.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1479 Thị Trấn Đồng Văn Dọc đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng từ Sáng Ngài - Đến Trường THCS 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1480 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Sảng Tủng Từ Trường THCS qua UBND xã - Đến thôn Sính Thầu dọc đường ô tô 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1481 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng Từ thôn Sính Thầu dọc đường ô tô - Đến giáp Hố Quáng Phìn 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1482 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Từ ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến giáp địa phận thị trấn Đồng Văn 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1483 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1484 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m 254.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1485 Thị Trấn Đồng Văn Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc 178.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1486 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 65.000 - - - - Đất trồng lúa
1487 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) 78.000 - - - - Đất trồng lúa
1488 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1489 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 56.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1490 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1491 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1492 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 19.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1493 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 19.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1494 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 19.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1495 Thị Trấn Đồng Văn Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn 60.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
1496 Huyện Bắc Quang Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn 2.240.000 - - - - Đất ở đô thị
1497 Huyện Bắc Quang Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang 3.830.000 - - - - Đất ở đô thị
1498 Huyện Bắc Quang Đường QL2 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang - đến ngõ 34 (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1499 Huyện Bắc Quang Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu - đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm 3.830.000 - - - - Đất ở đô thị
1500 Huyện Bắc Quang Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao - đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga 3.830.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...