| 1401 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Tả Lủng |
Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1402 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Tả Lủng |
Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1403 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Tả Lủng |
Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1404 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo |
từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1405 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo |
từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A)
|
779.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1406 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là |
từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1407 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Xã Sủng Là |
Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở
|
779.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1408 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là |
từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1409 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn |
từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1410 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn |
từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1411 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sà Phìn |
Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1412 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sà Phìn |
Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1413 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng |
từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1414 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng |
Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1415 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải |
từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1416 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải |
từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1417 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô liên xã - Khu vực 1 - Xã Vần Chải |
từ Trường THCS - Đến UBND xã
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1418 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Vần Chải |
Từ UBND xã - Đến giáp địa phận xã Sủng Trái
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1419 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Thầu |
từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1420 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sủng Trái |
Đoạn từ ngã ba đường 176 - Đến UBND xã
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1421 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sủng Trái |
Đoạn từ UBND xã qua Trường học
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1422 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 176 - Khu vực 2 - Xã Sủng Trái |
từ địa phận xã Lũng Phìn - Đến giáp xã Mậu Duệ
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1423 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sủng Trái |
Đoạn từ trường học - Đến giáp xã Vần Chải
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1424 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Hố Quáng Phìn |
Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn - Đến UBND xã cũ
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1425 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Hố Quáng Phìn |
Từ UBND xã cũ - Đến chợ
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1426 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Dọc đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn |
Từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã - Đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1427 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sính Lủng |
từ giáp xã Tả Phìn - Đến cách UBND xã 200 m
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1428 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sính Lủng |
Khu vực UBND xã kéo dài 200 m theo đường ô tô về mỗi phía
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1429 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sính Lủng |
Dọc đường ô tô qua UBND xã 200 m - Đến địa phận xã Lũng Phìn
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1430 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Phố Là |
Đường từ nhà ông Ly Tề Chiến - Đến Trạm y tế kéo dài 500m về phía đường đi thôn Tả Lủng xã Phố Là
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1431 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Táo |
từ Trường THCS - Đến ngã ba Trạm biên phòng (cũ)
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1432 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Lũng Táo |
Đường từ ngã ba Trạm biên phòng (cũ) - Đến ngã ba xã Má Lé
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1433 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Lũng Táo |
Đoạn từ ngã ba Cá Ha đi thôn Nhù Sang
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1434 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Má Lé |
Đoạn từ cổng xuống trạm y tế - Đến trạm kiểm lâm
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1435 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Xã Lũng Cú |
Từ Trường trung học cơ sở Lũng Cú (cũ) - Đến Trường tiểu học Lũng Cú
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1436 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại III - Xã Lũng Cú |
Trường tiểu học xã Lũng Cú - Đến Nhà văn hóa Lô Lô Chải
|
421.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1437 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Xã Lũng Cú |
Từ UBND xã - Đến đài tưởng niệm
|
779.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1438 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Dọc đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng |
từ Sáng Ngài - Đến Trường THCS
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1439 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sảng Tủng |
Từ Trường THCS qua UBND xã - Đến thôn Sính Thầu dọc đường ô tô
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1440 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng |
Từ thôn Sính Thầu dọc đường ô tô - Đến giáp Hố Quáng Phìn
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1441 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Tả Lủng |
Từ ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến giáp địa phận thị trấn Đồng Văn
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1442 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Tả Lủng |
Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1443 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Tả Lủng |
Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m
|
423.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1444 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Tả Lủng |
Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1445 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo |
từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1446 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo |
từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A)
|
467.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1447 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là |
từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1448 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Xã Sủng Là |
Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở
|
467.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1449 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là |
từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1450 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn |
từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1451 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn |
từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1452 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sà Phìn |
Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1453 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sà Phìn |
Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1454 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng |
từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1455 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng |
Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1456 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải |
từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1457 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải |
từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1458 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô liên xã - Khu vực 1 - Xã Vần Chải |
từ Trường THCS - Đến UBND xã
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1459 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Vần Chải |
Từ UBND xã - Đến giáp địa phận xã Sủng Trái
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1460 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Thầu |
từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1461 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sủng Trái |
Đoạn từ ngã ba đường 176 - Đến UBND xã
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1462 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sủng Trái |
Đoạn từ UBND xã qua Trường học
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1463 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 176 - Khu vực 2 - Xã Sủng Trái |
từ địa phận xã Lũng Phìn - Đến giáp xã Mậu Duệ
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1464 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sủng Trái |
Đoạn từ trường học - Đến giáp xã Vần Chải
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1465 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Hố Quáng Phìn |
Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn - Đến UBND xã cũ
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1466 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Hố Quáng Phìn |
Từ UBND xã cũ - Đến chợ
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1467 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Dọc đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn |
Từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã - Đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1468 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sính Lủng |
từ giáp xã Tả Phìn - Đến cách UBND xã 200 m
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1469 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sính Lủng |
Khu vực UBND xã kéo dài 200 m theo đường ô tô về mỗi phía
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1470 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sính Lủng |
Dọc đường ô tô qua UBND xã 200 m - Đến địa phận xã Lũng Phìn
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1471 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Phố Là |
Đường từ nhà ông Ly Tề Chiến - Đến Trạm y tế kéo dài 500m về phía đường đi thôn Tả Lủng xã Phố Là
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1472 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Táo |
từ Trường THCS - Đến ngã ba Trạm biên phòng (cũ)
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1473 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Lũng Táo |
Đường từ ngã ba Trạm biên phòng (cũ) - Đến ngã ba xã Má Lé
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1474 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Lũng Táo |
Đoạn từ ngã ba Cá Ha đi thôn Nhù Sang
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1475 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Má Lé |
Đoạn từ cổng xuống trạm y tế - Đến trạm kiểm lâm
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1476 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Xã Lũng Cú |
Từ Trường trung học cơ sở Lũng Cú (cũ) - Đến Trường tiểu học Lũng Cú
|
351.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1477 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại III - Xã Lũng Cú |
Trường tiểu học xã Lũng Cú - Đến Nhà văn hóa Lô Lô Chải
|
253.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1478 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Xã Lũng Cú |
Từ UBND xã - Đến đài tưởng niệm
|
467.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1479 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Dọc đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng |
từ Sáng Ngài - Đến Trường THCS
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1480 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Sảng Tủng |
Từ Trường THCS qua UBND xã - Đến thôn Sính Thầu dọc đường ô tô
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1481 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng |
Từ thôn Sính Thầu dọc đường ô tô - Đến giáp Hố Quáng Phìn
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1482 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Tả Lủng |
Từ ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến giáp địa phận thị trấn Đồng Văn
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1483 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Tả Lủng |
Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1484 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 1 - Xã Tả Lủng |
Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1485 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Khu vực 2 - Xã Tả Lủng |
Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc
|
178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1486 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1487 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên)
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1488 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1489 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1490 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1491 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1492 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
19.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1493 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
19.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 1494 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
19.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 1495 |
Thị Trấn Đồng Văn |
Các tổ dân phố, thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Đồng Văn |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1496 |
Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang |
từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1497 |
Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang |
từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang
|
3.830.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1498 |
Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang |
từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang - đến ngõ 34 (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1499 |
Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang |
từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu - đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm
|
3.830.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1500 |
Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang |
từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao - đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga
|
3.830.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |