11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9702 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
9703 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9704 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9705 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9706 Thành phố Pleiku Xuân Diệu (Mặt tiền tuyến đường) Yết Kiêu - Tôn ThấtThuyết 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9707 Thành phố Pleiku Xuân Diệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Yết Kiêu - Tôn ThấtThuyết 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9708 Thành phố Pleiku Xuân Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Yết Kiêu - Tôn ThấtThuyết 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9709 Thành phố Pleiku Xuân Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Yết Kiêu - Tôn ThấtThuyết 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9710 Thành phố Pleiku Xuân Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Yết Kiêu - Tôn ThấtThuyết 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9711 Thành phố Pleiku Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LHTDTT) (Mặt tiền tuyến đường) Âu Dương Lân - Tôn Thất Thuyết 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9712 Thành phố Pleiku Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LHTDTT) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu Dương Lân - Tôn Thất Thuyết 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9713 Thành phố Pleiku Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LHTDTT) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu Dương Lân - Tôn Thất Thuyết 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9714 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9715 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9716 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9717 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9718 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9719 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9720 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9721 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9722 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9723 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9724 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9725 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
9726 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9727 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9728 Thành phố Pleiku Hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9729 Thành phố Pleiku Hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9730 Thành phố Pleiku Hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9731 Thành phố Pleiku Hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9732 Thành phố Pleiku Hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9733 Thành phố Pleiku Hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9734 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Hẻm 23 Vạn Kiếp 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9735 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Hẻm 23 Vạn Kiếp 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9736 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Hẻm 23 Vạn Kiếp 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9737 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Hẻm 23 Vạn Kiếp 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9738 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Hẻm 23 Vạn Kiếp 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9739 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 23 Vạn Kiếp - Cuối đường 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9740 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 23 Vạn Kiếp - Cuối đường 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
9741 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 23 Vạn Kiếp - Cuối đường 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9742 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 23 Vạn Kiếp - Cuối đường 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9743 Thành phố Pleiku Hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 23 Vạn Kiếp - Cuối đường 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9744 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 370/56, 370/27A 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9745 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 370/56, 370/27A 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9746 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 370/56, 370/27A 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9747 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 370/56, 370/27A 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9748 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 370/56, 370/27A 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9749 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9750 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9751 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9752 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9753 Thành phố Pleiku Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9754 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Hẻm vào Trường Sao Khuê 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9755 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Hẻm vào Trường Sao Khuê 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9756 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Hẻm vào Trường Sao Khuê 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9757 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Hẻm vào Trường Sao Khuê 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9758 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Hẻm vào Trường Sao Khuê 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9759 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối hẻm 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9760 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối hẻm 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9761 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối hẻm 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9762 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối hẻm 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9763 Thành phố Pleiku Hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối hẻm 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9764 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9765 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9766 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9767 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9768 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9769 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9770 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9771 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9772 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9773 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9774 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9775 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9776 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9777 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9778 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9779 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9780 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9781 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9782 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9783 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9784 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Mét thứ 235 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9785 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Mét thứ 235 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
9786 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Mét thứ 235 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9787 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Mét thứ 235 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9788 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Mét thứ 235 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9789 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9790 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9791 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9792 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 440.800 - - - - Đất SX-KD đô thị
9793 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9794 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9795 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
9796 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9797 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9798 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9799 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9800 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...