11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9001 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9002 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9003 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9004 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9005 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9006 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 528.000 424.000 352.000 - - Đất SX-KD đô thị
9007 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9008 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9009 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9010 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9011 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
9012 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9013 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9014 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9015 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9016 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
9017 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9018 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9019 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9020 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Mặt tiền tuyến đường) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9021 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
9022 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9023 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9024 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9025 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Mặt tiền tuyến đường) Lạc Long Quân - Âu Cơ 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9026 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lạc Long Quân - Âu Cơ 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
9027 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lạc Long Quân - Âu Cơ 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9028 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lạc Long Quân - Âu Cơ 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9029 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lạc Long Quân - Âu Cơ 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9030 Thành phố Pleiku Hẻm làng Ngol (Mặt tiền tuyến đường) Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 274 Lê Duẩn 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9031 Thành phố Pleiku Hẻm làng Ngol (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 274 Lê Duẩn 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
9032 Thành phố Pleiku Hẻm làng Ngol (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 274 Lê Duẩn 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9033 Thành phố Pleiku Hẻm làng Ngol (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 274 Lê Duẩn 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9034 Thành phố Pleiku Hẻm làng Ngol (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 274 Lê Duẩn 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9035 Thành phố Pleiku Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Giáp xã IaDer 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9036 Thành phố Pleiku Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Giáp xã IaDer 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9037 Thành phố Pleiku Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Giáp xã IaDer 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9038 Thành phố Pleiku Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Giáp xã IaDer 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9039 Thành phố Pleiku Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Giáp xã IaDer 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9040 Thành phố Pleiku Hẻm 34 Nơ Trang Long (Mặt tiền tuyến đường) Nơ Trang long - Phạm Ngũ Lão 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9041 Thành phố Pleiku Hẻm 34 Nơ Trang Long (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nơ Trang long - Phạm Ngũ Lão 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9042 Thành phố Pleiku Hẻm 34 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nơ Trang long - Phạm Ngũ Lão 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9043 Thành phố Pleiku Hẻm 34 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nơ Trang long - Phạm Ngũ Lão 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9044 Thành phố Pleiku Hẻm 34 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nơ Trang long - Phạm Ngũ Lão 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9045 Thành phố Pleiku Hẻm 39 Nguyễn Biểu (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9046 Thành phố Pleiku Hẻm 39 Nguyễn Biểu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng) 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
9047 Thành phố Pleiku Hẻm 39 Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng) 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9048 Thành phố Pleiku Hẻm 39 Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng) 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9049 Thành phố Pleiku Hẻm 39 Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng) 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9050 Thành phố Pleiku Hẻm 87 Phan Đình Giót (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9051 Thành phố Pleiku Hẻm 87 Phan Đình Giót (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9052 Thành phố Pleiku Hẻm 87 Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9053 Thành phố Pleiku Hẻm 87 Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9054 Thành phố Pleiku Hẻm 87 Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9055 Thành phố Pleiku Hẻm 83 Trường Sa (Mặt tiền tuyến đường) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9056 Thành phố Pleiku Hẻm 83 Trường Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
9057 Thành phố Pleiku Hẻm 83 Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9058 Thành phố Pleiku Hẻm 83 Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9059 Thành phố Pleiku Hẻm 83 Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9060 Thành phố Pleiku Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9061 Thành phố Pleiku Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9062 Thành phố Pleiku Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9063 Thành phố Pleiku Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9064 Thành phố Pleiku Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9065 Thành phố Pleiku Nhánh Huyền Trân Công Chúa B (Mặt tiền tuyến đường) Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9066 Thành phố Pleiku Nhánh Huyền Trân Công Chúa B (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
9067 Thành phố Pleiku Nhánh Huyền Trân Công Chúa B (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9068 Thành phố Pleiku Nhánh Huyền Trân Công Chúa B (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9069 Thành phố Pleiku Nhánh Huyền Trân Công Chúa B (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9070 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9071 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
9072 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9073 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9074 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9075 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Cổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9076 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
9077 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9078 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9079 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9080 Thành phố Pleiku Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Mặt tiền tuyến đường) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9081 Thành phố Pleiku Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
9082 Thành phố Pleiku Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9083 Thành phố Pleiku Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9084 Thành phố Pleiku Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm 5.976.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9085 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9086 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
9087 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9088 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9089 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9090 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9091 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
9092 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9093 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9094 Thành phố Pleiku Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9095 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9096 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
9097 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9098 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9099 Thành phố Pleiku Hẻm 96 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9100 Thành phố Pleiku Xuân Diệu (Mặt tiền tuyến đường) Yết Kiêu - Tôn ThấtThuyết 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...