11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8901 Thành phố Pleiku Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8902 Thành phố Pleiku Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8903 Thành phố Pleiku Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8904 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Cầu sắt 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8905 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Cầu sắt 344.000 328.000 313.600 - - Đất SX-KD đô thị
8906 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Cầu sắt 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8907 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cầu sắt 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8908 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cầu sắt 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8909 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Mặt tiền tuyến đường) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8910 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào 332.000 324.000 316.000 - - Đất SX-KD đô thị
8911 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8912 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8913 Thành phố Pleiku Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8914 Thành phố Pleiku Hẻm 01 Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8915 Thành phố Pleiku Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8916 Thành phố Pleiku Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8917 Thành phố Pleiku Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8918 Thành phố Pleiku Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8919 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Thiếp - Cuối đường 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8920 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Thiếp - Cuối đường 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
8921 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thiếp - Cuối đường 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8922 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thiếp - Cuối đường 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8923 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thiếp - Cuối đường 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8924 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8925 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
8926 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8927 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8928 Thành phố Pleiku Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8929 Thành phố Pleiku Bùi Đình Túy (Mặt tiền tuyến đường) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8930 Thành phố Pleiku Bùi Đình Túy (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
8931 Thành phố Pleiku Bùi Đình Túy (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8932 Thành phố Pleiku Bùi Đình Túy (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8933 Thành phố Pleiku Bùi Đình Túy (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8934 Thành phố Pleiku Nguyễn Thế Lịch (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8935 Thành phố Pleiku Nguyễn Thế Lịch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8936 Thành phố Pleiku Nguyễn Thế Lịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8937 Thành phố Pleiku Nguyễn Thế Lịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8938 Thành phố Pleiku Nguyễn Thế Lịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8939 Thành phố Pleiku Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8940 Thành phố Pleiku Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 344.000 328.000 313.600 - - Đất SX-KD đô thị
8941 Thành phố Pleiku Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8942 Thành phố Pleiku Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8943 Thành phố Pleiku Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8944 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Mặt tiền tuyến đường) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8945 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8946 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8947 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8948 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8949 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8950 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8951 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8952 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8953 Thành phố Pleiku Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8954 Thành phố Pleiku Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền tuyến đường) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8955 Thành phố Pleiku Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự 344.000 328.000 313.600 - - Đất SX-KD đô thị
8956 Thành phố Pleiku Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8957 Thành phố Pleiku Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8958 Thành phố Pleiku Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8959 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8960 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8961 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8962 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8963 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8964 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8965 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8966 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8967 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8968 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8969 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8970 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8971 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8972 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8973 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8974 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8975 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
8976 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8977 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8978 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8979 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8980 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
8981 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8982 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8983 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8984 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8985 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8986 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8987 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8988 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8989 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Mặt tiền tuyến đường) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8990 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8991 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8992 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8993 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8994 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8995 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
8996 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8997 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8998 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8999 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9000 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...