| 32501 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32502 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32503 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32504 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32505 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32506 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32507 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32508 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32509 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32510 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32511 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32512 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32513 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32514 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32515 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32516 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32517 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32518 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32519 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32520 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32521 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32522 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32523 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32524 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32525 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32526 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32527 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32528 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32529 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32530 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32531 |
Huyện Chư Pưh |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32532 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32533 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32534 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32535 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32536 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32537 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32538 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
624.000
|
416.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32539 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32540 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32541 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32542 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32543 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32544 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32545 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32546 |
Huyện Chư Pưh |
Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32547 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32548 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
1.104.000
|
736.000
|
368.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32549 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
92.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32550 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32551 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32552 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32553 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
|
672.000
|
448.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32554 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32555 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32556 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32557 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32558 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32559 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32560 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32561 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32562 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32563 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
|
288.000
|
192.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32564 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32565 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32566 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32567 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32568 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32569 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32570 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32571 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32572 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32573 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32574 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32575 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32576 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32577 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
|
384.000
|
256.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32578 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32579 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32580 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32581 |
Huyện Chư Pưh |
Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32582 |
Huyện Chư Pưh |
Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32583 |
Huyện Chư Pưh |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32584 |
Huyện Chư Pưh |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32585 |
Huyện Chư Pưh |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32586 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32587 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32588 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32589 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32590 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32591 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32592 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32593 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32594 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32595 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32596 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32597 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32598 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32599 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32600 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |