11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
32001 Huyện Chư Pưh Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 180.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32002 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32003 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) 240.000 160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
32004 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32005 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32006 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32007 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo 500.000 340.000 175.000 - - Đất TM-DV đô thị
32008 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32009 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32010 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo 138.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32011 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32012 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 720.000 480.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
32013 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32014 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32015 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 180.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32016 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32017 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 450.000 300.000 165.000 - - Đất TM-DV đô thị
32018 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32019 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 230.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32020 Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 133.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32021 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32022 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo 450.000 300.000 165.000 - - Đất TM-DV đô thị
32023 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo 380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32024 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo 230.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32025 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo 133.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32026 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32027 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 780.000 520.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
32028 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32029 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 390.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32030 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32031 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32032 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 450.000 300.000 165.000 - - Đất TM-DV đô thị
32033 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32034 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 230.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32035 Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng 133.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32036 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32037 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 138.000 920.000 460.000 - - Đất TM-DV đô thị
32038 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 115.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32039 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 690.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32040 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32041 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong 144.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32042 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong 840.000 560.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
32043 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32044 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32045 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32046 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32047 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) 500.000 340.000 175.000 - - Đất TM-DV đô thị
32048 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32049 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32050 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) 138.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32051 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32052 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn 360.000 240.000 150.000 - - Đất TM-DV đô thị
32053 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32054 Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn 180.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32055 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32056 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 102.000 680.000 340.000 - - Đất TM-DV đô thị
32057 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32058 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32059 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32060 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32061 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong 720.000 480.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
32062 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32063 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32064 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong 180.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32065 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32066 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT 480.000 320.000 170.000 - - Đất TM-DV đô thị
32067 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32068 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32069 Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT 135.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32070 Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32071 Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 102.000 680.000 340.000 - - Đất TM-DV đô thị
32072 Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32073 Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32074 Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Anh Hùng Núp 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32075 Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32076 Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 102.000 680.000 340.000 - - Đất TM-DV đô thị
32077 Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32078 Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32079 Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32080 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32081 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 600.000 400.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
32082 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32083 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32084 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32085 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Tất Thành - Quang Trung 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32086 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Tất Thành - Quang Trung 500.000 340.000 175.000 - - Đất TM-DV đô thị
32087 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Tất Thành - Quang Trung 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32088 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Tất Thành - Quang Trung 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32089 Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Tất Thành - Quang Trung 138.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32090 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32091 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh 500.000 340.000 175.000 - - Đất TM-DV đô thị
32092 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32093 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32094 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh 138.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32095 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32096 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng 420.000 280.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
32097 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32098 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32099 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng 130.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
32100 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị