| 31901 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
|
247.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31902 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
|
132.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31903 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31904 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31905 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31906 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31907 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
|
276.000
|
184.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31908 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31909 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31910 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31911 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31912 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
|
312.000
|
208.000
|
104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31913 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31914 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31915 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31916 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31917 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
|
348.000
|
232.000
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31918 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31919 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
|
174.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31920 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31921 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31922 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
|
270.000
|
180.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31923 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31924 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31925 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31926 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31927 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
|
174.000
|
116.000
|
580.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31928 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31929 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31930 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31931 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31932 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
|
120.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31933 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31934 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31935 |
Huyện Chư Pưh |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31936 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31937 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
330.000
|
220.000
|
145.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31938 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31939 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31940 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31941 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
|
390.000
|
260.000
|
155.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31942 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31943 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
|
195.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31944 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31945 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
|
450.000
|
300.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31946 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31947 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31948 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
|
133.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31949 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31950 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31951 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31952 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31953 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31954 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31955 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
|
480.000
|
320.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31956 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31957 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31958 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31959 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31960 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
|
450.000
|
300.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31961 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31962 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31963 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
|
133.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31964 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31965 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
|
210.000
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31966 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31967 |
Huyện Chư Pưh |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31968 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31969 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31970 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31971 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31972 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31973 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31974 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
|
570.000
|
380.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31975 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31976 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31977 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31978 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31979 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
|
480.000
|
320.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31980 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31981 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31982 |
Huyện Chư Pưh |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31983 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31984 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
570.000
|
380.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31985 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31986 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31987 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31988 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31989 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
420.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31990 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31991 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31992 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31993 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31994 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
300.000
|
200.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31995 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31996 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31997 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31998 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 31999 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32000 |
Huyện Chư Pưh |
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |