Bảng giá đất Tại Xã Ia Krêl Huyện Đức Cơ Gia Lai

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai: Xã Ia Krêl - Đất Ở Nông Thôn

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai cho khu vực xã Ia Krêl đã được quy định theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất ở nông thôn tại khu vực, phục vụ cho nhu cầu đầu tư và phát triển bất động sản.

Vị Trí 1: 770.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 được định giá 770.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, thích hợp cho việc xây dựng nhà ở hoặc các dự án đầu tư quy mô lớn. Mức giá cao phản ánh sự hấp dẫn của thị trường đất ở nông thôn tại xã Ia Krêl.

Vị Trí 2: 460.000 VNĐ/m²

Vị trí 2 được định giá 460.000 VNĐ/m². Khu vực này phù hợp cho những ai muốn đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc xây dựng nhà ở với ngân sách vừa phải. Giá trị này cho thấy đây là một lựa chọn khả thi cho các hộ gia đình và nhà đầu tư có tài chính không quá dồi dào.

Vị Trí 3: 300.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 được định giá 300.000 VNĐ/m². Khu vực này thích hợp cho những người có nhu cầu về đất nông nghiệp hoặc xây dựng nhà ở với ngân sách hạn chế. Mức giá này phù hợp với những người dân cần một không gian sống yên tĩnh, gần gũi với thiên nhiên.

Vị Trí 4: 150.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 được định giá 150.000 VNĐ/m². Đây là lựa chọn tốt cho những ai có ngân sách thấp nhưng vẫn muốn sở hữu đất nông thôn. Khu vực này thích hợp cho việc trồng trọt hoặc xây dựng các công trình nhỏ.

Bảng giá đất theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND mang đến cái nhìn tổng quát về giá trị đất tại xã Ia Krêl, giúp người dân và nhà đầu tư đưa ra quyết định chính xác hơn trong việc mua bán và đầu tư.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
20

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Khu vực 1 770.000 460.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Khu vực 2 150.000 120.000 90.000 66.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Khu vực 1 770.000 460.000 300.000 150.000 - Đất TM-DV nông thôn
4 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Khu vực 2 150.000 120.000 90.000 66.000 - Đất TM-DV nông thôn
5 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Khu vực 1 616.000 368.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
6 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Khu vực 2 120.000 96.000 72.000 528.000 - Đất SX-KD nông thôn
7 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl 13.200 11.500 9.900 - - Đất trồng cây lâu năm
8 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 15.000 13.200 12.100 - - Đất trồng lúa
9 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương 12.000 10.560 9.680 - - Đất trồng lúa
10 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 37.500 33.000 30.250 - - Đất trồng lúa
11 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương 30.000 26.400 24.200 - - Đất trồng lúa
12 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl 14.400 12.700 11.000 - - Đất trồng cây hàng năm khác
13 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl 6.900 5.500 4.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
14 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl 6.900 5.500 4.400 - - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
15 Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl 14.400 12.700 11.000 - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện