| 7501 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ)
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7502 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7503 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7504 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7505 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7506 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7507 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7508 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
|
1.040.000
|
728.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7509 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7510 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7511 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7512 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7513 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7514 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị
|
1.040.000
|
728.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7515 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7516 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 |
Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái
|
1.120.000
|
784.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7517 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7518 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7519 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Thủ Ô - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh cũ)
|
1.120.000
|
784.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7520 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 |
Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7521 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 |
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7522 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7523 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7524 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 |
Đoạn ĐH 64 - ĐH 65
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7525 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 |
Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7526 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 |
Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7527 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 |
Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849
|
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7528 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7529 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7530 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7531 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7532 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7533 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7534 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7535 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7536 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7537 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7538 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7539 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7540 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7541 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung)
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7542 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7543 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7544 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7545 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7546 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7547 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 |
Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7548 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7549 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7550 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 |
Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7551 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7552 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 |
Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7553 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7554 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7555 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7556 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7557 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7558 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7559 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7560 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7561 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7562 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7563 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7564 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7565 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7566 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7567 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 |
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7568 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7569 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7570 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7571 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7572 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7573 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7574 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2 |
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7575 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7576 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7577 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7578 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7579 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7580 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7581 |
Huyện Lấp Vò |
Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông |
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7582 |
Huyện Lấp Vò |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
360.000
|
320.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7583 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7584 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7585 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7586 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7587 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 |
|
780.000
|
546.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7588 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7589 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 |
|
1.980.000
|
1.386.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7590 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7591 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7592 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
3.480.000
|
2.436.000
|
1.740.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7593 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7594 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7595 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7596 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7597 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7598 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7599 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7600 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |