| 7301 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 |
Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7302 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 |
Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849
|
1.100.000
|
770.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7303 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7304 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7305 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7306 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
|
800.000
|
560.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7307 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7308 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7309 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò
|
5.000.000
|
3.500.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7310 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7311 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7312 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7313 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
|
800.000
|
560.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7314 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7315 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7316 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung)
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7317 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 |
Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7318 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7319 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7320 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7321 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7322 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 |
Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7323 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7324 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn
|
700.000
|
490.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7325 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 |
Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7326 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8
|
500.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7327 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 |
Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
|
700.000
|
490.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7328 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
|
800.000
|
560.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7329 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
|
700.000
|
490.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7330 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7331 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7332 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7333 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7334 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7335 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7336 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7337 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7338 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
|
500.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7339 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7340 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7341 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
|
600.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7342 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 |
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
|
700.000
|
490.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7343 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
|
700.000
|
490.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7344 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7345 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
|
800.000
|
560.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7346 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
|
500.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7347 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7348 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7349 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2 |
|
700.000
|
490.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7350 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7351 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
500.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7352 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7353 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7354 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7355 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7356 |
Huyện Lấp Vò |
Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông |
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7357 |
Huyện Lấp Vò |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
450.000
|
400.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7358 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 |
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7359 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7360 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 |
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7361 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7362 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 |
|
1.040.000
|
728.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7363 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 |
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7364 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 |
|
2.640.000
|
1.848.000
|
1.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7365 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 |
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7366 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7367 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
4.640.000
|
3.248.000
|
2.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7368 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 |
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7369 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
5.200.000
|
3.640.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7370 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7371 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7372 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7373 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7374 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7375 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7376 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
2.240.000
|
1.568.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7377 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7378 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 |
|
1.760.000
|
1.232.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7379 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7380 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.680.000
|
1.176.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7381 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7382 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 |
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7383 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 |
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7384 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 |
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7385 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7386 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7387 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
1.840.000
|
1.288.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7388 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7389 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7390 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 |
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7391 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7392 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7393 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7394 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7395 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7396 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.840.000
|
1.288.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7397 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7398 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7399 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7400 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |