11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7202 Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính 900.000 630.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7203 Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7204 Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7205 Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền 650.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7206 Huyện Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7207 Huyện Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7208 Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7209 Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7210 Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7211 Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7212 Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sao 500.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7213 Huyện Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành 1.500.000 1.050.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7214 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7215 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn 650.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7216 Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7217 Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7218 Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 6 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7219 Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7220 Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) 3.000.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
7221 Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên) 900.000 630.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7222 Huyện Lấp Vò Đường vào sân vận động Đoạn từ Quốc lộ 80 - đến Lý Thái Tổ 800.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7223 Huyện Lấp Vò Khu dân cư Bình Thạnh 2 1.600.000 1.120.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7224 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 04, 05 và 11 1.600.000 1.120.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7225 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 1.900.000 1.330.000 665.000 - - Đất ở đô thị
7226 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 01, 07 2.400.000 1.680.000 840.000 - - Đất ở đô thị
7227 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 12 3.400.000 2.380.000 1.190.000 - - Đất ở đô thị
7228 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 02 4.000.000 2.800.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
7229 Huyện Lấp Vò Đường số 10 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7230 Huyện Lấp Vò Đường 23 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7231 Huyện Lấp Vò Đường số 4 Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) 2.500.000 1.750.000 875.000 - - Đất ở đô thị
7232 Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Nính Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính 1.500.000 1.050.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7233 Huyện Lấp Vò Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7234 Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 3 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7235 Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 4 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7236 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7237 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420) 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7238 Huyện Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7239 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau bưu điện mới 800.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7240 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7241 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp nhà ông Quyền Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7242 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Bưu điện (cũ) 800.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7243 Huyện Lấp Vò Hẻm nhà thờ Lấp Vò 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7244 Huyện Lấp Vò Hẻm xung quanh đình Lấp Vò 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7245 Huyện Lấp Vò Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7246 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm 1.000.000 700.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7247 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long 800.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7248 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau điện lực 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7249 Huyện Lấp Vò Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7250 Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực 6.400.000 4.480.000 2.240.000 - - Đất TM-DV đô thị
7251 Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng 8.800.000 6.160.000 3.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
7252 Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo 4.800.000 3.360.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
7253 Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh 2.400.000 1.680.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
7254 Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực 6.400.000 4.480.000 2.240.000 - - Đất TM-DV đô thị
7255 Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng 8.800.000 6.160.000 3.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
7256 Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo 4.800.000 3.360.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
7257 Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh 2.400.000 1.680.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
7258 Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh 5.600.000 3.920.000 1.960.000 - - Đất TM-DV đô thị
7259 Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) 7.600.000 5.320.000 2.660.000 - - Đất TM-DV đô thị
7260 Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng 8.800.000 6.160.000 3.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
7261 Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình 7.600.000 5.320.000 2.660.000 - - Đất TM-DV đô thị
7262 Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu 7.200.000 5.040.000 2.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
7263 Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng 4.400.000 3.080.000 1.540.000 - - Đất TM-DV đô thị
7264 Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng) 4.400.000 3.080.000 1.540.000 - - Đất TM-DV đô thị
7265 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ 1.600.000 1.120.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7266 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7267 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634) 3.200.000 2.240.000 1.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
7268 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7269 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu 1.200.000 840.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7270 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2 800.000 560.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7271 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo 5.600.000 3.920.000 1.960.000 - - Đất TM-DV đô thị
7272 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị 3.600.000 2.520.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
7273 Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ 1.600.000 1.120.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7274 Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng 8.800.000 6.160.000 3.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
7275 Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình 3.200.000 2.240.000 1.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
7276 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng 8.800.000 6.160.000 3.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
7277 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm 3.200.000 2.240.000 1.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
7278 Huyện Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7279 Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo 4.800.000 3.360.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
7280 Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ) 2.400.000 1.680.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
7281 Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2 2.400.000 1.680.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
7282 Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7283 Huyện Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực 1.200.000 840.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7284 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7285 Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7286 Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ 2.800.000 1.960.000 980.000 - - Đất TM-DV đô thị
7287 Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh 1.600.000 1.120.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7288 Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương 1.200.000 840.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7289 Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80 Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương 1.600.000 1.120.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7290 Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80 Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7291 Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80 Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) 1.200.000 840.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7292 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7293 Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa) 1.200.000 840.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7294 Huyện Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5 Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9 800.000 560.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7295 Huyện Lấp Vò Đường chùa Cao Đài Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7296 Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan) 560.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7297 Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất) 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7298 Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7299 Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng 2.000.000 1.400.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7300 Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1) 1.200.000 840.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...