| 7201 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7202 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 |
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính
|
900.000
|
630.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7203 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7204 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu |
Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7205 |
Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
|
650.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7206 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7207 |
Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Linh Thứu |
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7208 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7209 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7210 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7211 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7212 |
Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sao |
|
500.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7213 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7214 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7215 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn
|
650.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7216 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ |
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7217 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ |
Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7218 |
Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 6 |
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7219 |
Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 7 |
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7220 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị |
Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7221 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị |
Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
|
900.000
|
630.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7222 |
Huyện Lấp Vò |
Đường vào sân vận động |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đến Lý Thái Tổ
|
800.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7223 |
Huyện Lấp Vò |
Khu dân cư Bình Thạnh 2 |
|
1.600.000
|
1.120.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7224 |
Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò |
Đường số 04, 05 và 11
|
1.600.000
|
1.120.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7225 |
Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò |
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10
|
1.900.000
|
1.330.000
|
665.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7226 |
Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò |
Đường số 01, 07
|
2.400.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7227 |
Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò |
Đường số 12
|
3.400.000
|
2.380.000
|
1.190.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7228 |
Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò |
Đường số 02
|
4.000.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7229 |
Huyện Lấp Vò |
Đường số 10 |
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7230 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 23 |
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7231 |
Huyện Lấp Vò |
Đường số 4 |
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
|
2.500.000
|
1.750.000
|
875.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7232 |
Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Nính |
Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7233 |
Huyện Lấp Vò |
Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90 |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7234 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 3 |
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7235 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 4 |
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7236 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7237 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) |
Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420)
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7238 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà ông Sơn |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7239 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau bưu điện mới |
|
800.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7240 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò |
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7241 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp nhà ông Quyền |
Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7242 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) |
|
800.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7243 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà thờ Lấp Vò |
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7244 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò |
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7245 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy |
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7246 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển |
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
|
1.000.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7247 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển |
Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long
|
800.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7248 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau điện lực |
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7249 |
Huyện Lấp Vò |
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 |
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7250 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
|
6.400.000
|
4.480.000
|
2.240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7251 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
|
8.800.000
|
6.160.000
|
3.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7252 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
|
4.800.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7253 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
|
2.400.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7254 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 |
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
|
6.400.000
|
4.480.000
|
2.240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7255 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
|
8.800.000
|
6.160.000
|
3.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7256 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
|
4.800.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7257 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
|
2.400.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7258 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 |
Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
|
5.600.000
|
3.920.000
|
1.960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7259 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 |
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
|
7.600.000
|
5.320.000
|
2.660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7260 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 |
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
|
8.800.000
|
6.160.000
|
3.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7261 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 |
Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình
|
7.600.000
|
5.320.000
|
2.660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7262 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 |
Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu
|
7.200.000
|
5.040.000
|
2.520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7263 |
Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò |
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng
|
4.400.000
|
3.080.000
|
1.540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7264 |
Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò |
Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng)
|
4.400.000
|
3.080.000
|
1.540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7265 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ
|
1.600.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7266 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7267 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634)
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7268 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7269 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7270 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ |
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
|
800.000
|
560.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7271 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
|
5.600.000
|
3.920.000
|
1.960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7272 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7273 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng |
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
|
1.600.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7274 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
|
8.800.000
|
6.160.000
|
3.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7275 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng |
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7276 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
|
8.800.000
|
6.160.000
|
3.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7277 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7278 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Châu Văn Liêm |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7279 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
|
4.800.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7280 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng |
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
|
2.400.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7281 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình |
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
|
2.400.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7282 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7283 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Phạm Văn Bảy |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7284 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7285 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7286 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
|
2.800.000
|
1.960.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7287 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
1.600.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7288 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7289 |
Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 |
Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
|
1.600.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7290 |
Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 |
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7291 |
Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 |
Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7292 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh |
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7293 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh |
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7294 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Khu dân cư số 5 |
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
|
800.000
|
560.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7295 |
Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Cao Đài |
Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh
|
480.000
|
480.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7296 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) |
Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan)
|
560.000
|
480.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7297 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất)
|
480.000
|
480.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7298 |
Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) |
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7299 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) |
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
|
2.000.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7300 |
Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) |
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |