11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4302 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất trồng lúa
4303 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4304 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất rừng sản xuất
4305 Huyện Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành 100.000 90.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4306 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi 70.000 65.000 60.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4307 Huyện Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
4308 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 70.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
4309 Huyện Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành 60.000 55.000 50.000 - - Đất rừng phòng hộ
4310 Huyện Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành 60.000 55.000 50.000 - - Đất rừng đặc dụng
4311 Huyện Thanh Bình Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất rừng đặc dụng
4312 Huyện Tam Nông Đường 1 tháng 5 6.800.000 4.760.000 3.400.000 - - Đất ở đô thị
4313 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở đô thị
4314 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4315 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4316 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4317 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Sinh Sắc 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4318 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4319 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi Từ cầu dây - cầu Huyện Đội 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4320 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4321 Huyện Tam Nông Đường Hai Bà Trưng 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4322 Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4323 Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4324 Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4325 Huyện Tam Nông Đường Bùi Thị Xuân 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4326 Huyện Tam Nông Đường 2 tháng 9 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4327 Huyện Tam Nông Đường Phạm Hữu Lầu 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4328 Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4329 Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
4330 Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
4331 Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4332 Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
4333 Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
4334 Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4335 Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
4336 Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim 7.500.000 5.250.000 3.750.000 - - Đất ở đô thị
4337 Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước 5.200.000 3.640.000 2.600.000 - - Đất ở đô thị
4338 Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
4339 Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở đô thị
4340 Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4341 Huyện Tam Nông Đường 3 tháng 2 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4342 Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim 2.900.000 2.030.000 1.450.000 - - Đất ở đô thị
4343 Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4344 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm 800.000 560.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4345 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
4346 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trung Trực 800.000 560.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4347 Huyện Tam Nông Đường Tôn Thất Tùng 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4348 Huyện Tam Nông Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4349 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4350 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4351 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4352 Huyện Tam Nông Đường Lê Thị Riêng 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4353 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4354 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4355 Huyện Tam Nông Đường bờ Tây kênh Đường Gạo Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4356 Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4357 Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2 900.000 630.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4358 Huyện Tam Nông Đường Thiên Hộ Dương từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa) 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4359 Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
4360 Huyện Tam Nông Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Đông bến xe 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4361 Huyện Tam Nông Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Tây bến xe 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4362 Huyện Tam Nông Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4363 Huyện Tam Nông Đường Thống Linh 600.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4364 Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ 900.000 630.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4365 Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B 800.000 560.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4366 Huyện Tam Nông Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D) 600.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4367 Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4 Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ 900.000 630.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4368 Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4 Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định 900.000 630.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4369 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Viết Xuân Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện 900.000 630.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4370 Huyện Tam Nông Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3 900.000 630.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4371 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Xuân Trường 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4372 Huyện Tam Nông Đường Trương Định Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4373 Huyện Tam Nông Đường Phan Bội Châu 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4374 Huyện Tam Nông Đường Phan Chu Trinh 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4375 Huyện Tam Nông Đốc Binh Kiều Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4376 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thế Hữu 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4377 Huyện Tam Nông Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ lô L - lô S 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4378 Huyện Tam Nông Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4379 Huyện Tam Nông Nguyễn Văn Tre Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4380 Huyện Tam Nông Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4381 Huyện Tam Nông Đường Đỗ Công Tường 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4382 Huyện Tam Nông Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4383 Huyện Tam Nông Đường Phan Đình Giót 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4384 Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư) Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4385 Huyện Tam Nông Đường Ngô Gia Tự Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4386 Huyện Tam Nông Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4387 Huyện Tam Nông Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4388 Huyện Tam Nông Đường Đặng Văn Bình 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
4389 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Quang Diêu 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
4390 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Văn Trỗi 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4391 Huyện Tam Nông Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
4392 Huyện Tam Nông Đường Hà Hồng Hổ 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4393 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Học 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4394 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Hữu Cảnh 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4395 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Bình 500.000 500.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4396 Huyện Tam Nông Đường 1 tháng 5 5.440.000 3.808.000 2.720.000 - - Đất TM-DV đô thị
4397 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV đô thị
4398 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
4399 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4400 Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...