| 6601 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6602 |
Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6603 |
Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6604 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường |
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6605 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường |
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6606 |
Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường |
|
60.000
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6607 |
Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán |
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6608 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6609 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn |
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6610 |
Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6611 |
Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6612 |
Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6613 |
Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6614 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6615 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6616 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6617 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6618 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6619 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6620 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6621 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6622 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6623 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6624 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6625 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6626 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6627 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6628 |
Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6629 |
Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6630 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn |
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6631 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn |
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6632 |
Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn |
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
15.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6633 |
Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
|
70.000
|
60.000
|
45.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6634 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6635 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6636 |
Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6637 |
Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6638 |
Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6639 |
Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6640 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6641 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6642 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6643 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6644 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6645 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6646 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6647 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6648 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6649 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6650 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6651 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6652 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6653 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6654 |
Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6655 |
Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6656 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6657 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6658 |
Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa |
|
60.000
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6659 |
Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
|
70.000
|
60.000
|
45.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6660 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường |
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6661 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường |
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6662 |
Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường |
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6663 |
Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường |
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6664 |
Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường |
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6665 |
Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường |
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6666 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường |
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6667 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6668 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6669 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường |
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6670 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6671 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6672 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6673 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6674 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6675 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6676 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6677 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6678 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6679 |
Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6680 |
Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6681 |
Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường |
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6682 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường |
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6683 |
Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường |
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6684 |
Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường |
|
60.000
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6685 |
Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán |
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6686 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6687 |
Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn |
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6688 |
Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6689 |
Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6690 |
Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6691 |
Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6692 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6693 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6694 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6695 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6696 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6697 |
Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn |
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6698 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6699 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6700 |
Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn |
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |