11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035

Mua bán nhà đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Nai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6201 Huyện Định Quán Đường WB2 Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà 230.000 110.000 100.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
6202 Huyện Định Quán Đường 106 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An 280.000 130.000 110.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
6203 Huyện Định Quán Đường liên ấp 1 - ấp 3 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc) 300.000 180.000 120.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
6204 Huyện Định Quán Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định 420.000 180.000 120.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
6205 Huyện Định Quán Đường nối Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định 230.000 110.000 100.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
6206 Huyện Định Quán Đường suối Dzui Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng) 300.000 180.000 120.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
6207 Huyện Định Quán Đường nối Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà 300.000 180.000 120.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
6208 Huyện Định Quán Đường 101B (xã La Ngà) Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà 350.000 170.000 160.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
6209 Huyện Định Quán Đường NaGoa Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 420.000 180.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
6210 Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa 720.000 360.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD nông thôn
6211 Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m 280.000 140.000 100.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
6212 Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh 230.000 120.000 100.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
6213 Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2 Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ 150.000 130.000 80.000 50.000 - Đất SX - KD nông thôn
6214 Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2 Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115 135.000 105.000 80.000 50.000 - Đất SX - KD nông thôn
6215 Huyện Định Quán Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền 420.000 180.000 120.000 65.000 - Đất SX - KD nông thôn
6216 Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh 2.160.000 1.080.000 660.000 300.000 - Đất SX - KD nông thôn
6217 Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán 170.000 150.000 135.000 120.000 - Đất trồng cây hàng năm
6218 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6219 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6220 Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6221 Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6222 Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6223 Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6224 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6225 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6226 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6227 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6228 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6229 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6230 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6231 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6232 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6233 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6234 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6235 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6236 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6237 Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6238 Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6239 Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6240 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6241 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6242 Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn 70.000 55.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
6243 Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền 80.000 65.000 60.000 50.000 - Đất trồng cây hàng năm
6244 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6245 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6246 Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6247 Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6248 Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6249 Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6250 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6251 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6252 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6253 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6254 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6255 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6256 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6257 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6258 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6259 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6260 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6261 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6262 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6263 Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6264 Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6265 Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6266 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6267 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6268 Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa 70.000 55.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
6269 Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền 80.000 65.000 60.000 50.000 - Đất trồng cây hàng năm
6270 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6271 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6272 Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6273 Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6274 Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6275 Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6276 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6277 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6278 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6279 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6280 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6281 Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6282 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6283 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6284 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6285 Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6286 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6287 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6288 Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6289 Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6290 Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6291 Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6292 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6293 Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa 75.000 60.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
6294 Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường 70.000 55.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
6295 Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán 170.000 150.000 135.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
6296 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
6297 Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
6298 Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
6299 Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
6300 Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm