| 3401 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3402 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3403 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3404 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3405 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3406 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3407 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3408 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3409 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3410 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3411 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3412 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3413 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3414 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3415 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3416 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3417 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3418 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3419 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3420 |
Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
|
145.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3421 |
Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành |
|
250.000
|
230.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3422 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3423 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3424 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3425 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3426 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3427 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3428 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3429 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3430 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3431 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3432 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3433 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3434 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3435 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3436 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3437 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3438 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3439 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3440 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3441 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3442 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3443 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3444 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3445 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3446 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3447 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3448 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3449 |
Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3450 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3451 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3452 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3453 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3454 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3455 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3456 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
|
155.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3457 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3458 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3459 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3460 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3461 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3462 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3463 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3464 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3465 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3466 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3467 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3468 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3469 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3470 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3471 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3472 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3473 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3474 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3475 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3476 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
150.000
|
135.000
|
125.000
|
110.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3477 |
Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
|
145.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3478 |
Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành |
|
250.000
|
230.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3479 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3480 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3481 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3482 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3483 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3484 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3485 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
|
180.000
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3486 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3487 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3488 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3489 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3490 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3491 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3492 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3493 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3494 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3495 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3496 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3497 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3498 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3499 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3500 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
170.000
|
160.000
|
150.000
|
140.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |