| 3101 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành |
Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An
|
9.000.000
|
3.600.000
|
2.300.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3102 |
Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) |
Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
6.200.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3103 |
Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) |
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51
|
15.000.000
|
6.200.000
|
4.600.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3104 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu |
Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An
|
5.200.000
|
2.500.000
|
2.200.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3105 |
Huyện Long Thành |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức |
|
3.900.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3106 |
Huyện Long Thành |
Đường Suối Le |
Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
|
2.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3107 |
Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước |
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước
|
9.800.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
2.100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3108 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành |
|
5.200.000
|
2.550.000
|
1.800.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3109 |
Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3110 |
Huyện Long Thành |
Đường ấp 2 Suối Trầu |
Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
|
2.300.000
|
1.800.000
|
1.500.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3111 |
Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình |
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình
|
3.500.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3112 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Mên |
Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3113 |
Huyện Long Thành |
Đường Cây Khế - Bưng Môn |
Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn
|
5.100.000
|
3.200.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3114 |
Huyện Long Thành |
Đường Xóm Trầu |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao
|
5.100.000
|
3.200.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3115 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 1 - 3 |
Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
4.000.000
|
2.500.000
|
1.800.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3116 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)
|
7.700.000
|
2.730.000
|
1.890.000
|
1.470.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3117 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu
|
6.300.000
|
2.520.000
|
1.890.000
|
1.470.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3118 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành
|
8.400.000
|
2.730.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3119 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành)
|
5.810.000
|
2.730.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3120 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An)
|
6.300.000
|
2.730.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3121 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây
|
5.810.000
|
2.730.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3122 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả
|
5.040.000
|
2.450.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3123 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước
|
3.570.000
|
1.750.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3124 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng
|
5.040.000
|
2.310.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3125 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước
|
3.710.000
|
1.820.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3126 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện
|
5.040.000
|
2.310.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3127 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
|
5.810.000
|
2.520.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3128 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An |
Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An
|
2.940.000
|
1.470.000
|
1.190.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3129 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
|
7.000.000
|
2.520.000
|
1.610.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3130 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An
|
3.360.000
|
1.610.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3131 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 |
Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An
|
2.940.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3132 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn
|
6.300.000
|
2.520.000
|
1.610.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3133 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 |
Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An
|
5.250.000
|
2.100.000
|
1.610.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3134 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An
|
3.710.000
|
1.820.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3135 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ UBND xã - đến cầu An Viễn
|
3.990.000
|
2.030.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3136 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An
|
3.220.000
|
1.540.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3137 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
|
3.710.000
|
1.820.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3138 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) |
|
3.570.000
|
1.750.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3139 |
Huyện Long Thành |
Đường 25B |
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An
|
5.670.000
|
2.520.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3140 |
Huyện Long Thành |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) |
Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn)
|
5.460.000
|
2.100.000
|
1.610.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3141 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu
|
7.000.000
|
2.100.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3142 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (đường Bà Ký) |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
|
3.570.000
|
1.750.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3143 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình)
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3144 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình |
Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình
|
2.940.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3145 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3146 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)
|
3.360.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3147 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)
|
3.990.000
|
2.030.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3148 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.120.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3149 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3150 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp |
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
3.220.000
|
1.540.000
|
1.190.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3151 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
|
3.360.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3152 |
Huyện Long Thành |
Đường Vũ Hồng Phô |
Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức
|
4.340.000
|
2.170.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3153 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An |
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769
|
3.990.000
|
2.030.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3154 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải |
Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành
|
3.570.000
|
1.750.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3155 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769
|
3.570.000
|
1.750.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3156 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.120.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3157 |
Huyện Long Thành |
Đường Khu công nghiệp Long Đức |
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3158 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt |
Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường
|
2.100.000
|
980.000
|
840.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3159 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An |
Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21
|
3.570.000
|
1.750.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3160 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức |
Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
3.360.000
|
1.610.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3161 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức |
Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An
|
3.220.000
|
1.540.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3162 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An |
Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức
|
3.220.000
|
1.540.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3163 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn |
Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng
|
4.830.000
|
2.310.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3164 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An |
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
4.200.000
|
1.610.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3165 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) |
Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
4.340.000
|
1.610.000
|
1.470.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3166 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
|
4.340.000
|
2.100.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3167 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) |
Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
5.040.000
|
2.450.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3168 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành |
Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An
|
6.300.000
|
2.520.000
|
1.610.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3169 |
Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) |
Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
4.340.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3170 |
Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) |
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51
|
10.500.000
|
4.340.000
|
3.220.000
|
2.100.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3171 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu |
Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An
|
3.640.000
|
1.750.000
|
1.540.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3172 |
Huyện Long Thành |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức |
|
2.730.000
|
1.400.000
|
1.190.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3173 |
Huyện Long Thành |
Đường Suối Le |
Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
|
1.890.000
|
910.000
|
840.000
|
700.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3174 |
Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước |
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước
|
6.860.000
|
2.940.000
|
1.765.000
|
1.470.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3175 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành |
|
3.640.000
|
1.785.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3176 |
Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3177 |
Huyện Long Thành |
Đường ấp 2 Suối Trầu |
Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
|
1.610.000
|
1.260.000
|
1.050.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3178 |
Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình |
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình
|
2.450.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3179 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Mên |
Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3180 |
Huyện Long Thành |
Đường Cây Khế - Bưng Môn |
Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn
|
3.570.000
|
2.240.000
|
1.750.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3181 |
Huyện Long Thành |
Đường Xóm Trầu |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao
|
3.570.000
|
2.240.000
|
1.750.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3182 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 1 - 3 |
Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
2.800.000
|
1.750.000
|
1.260.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 3183 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)
|
6.600.000
|
2.340.000
|
1.620.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3184 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu
|
5.400.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3185 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành
|
7.200.000
|
2.340.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3186 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành)
|
4.980.000
|
2.340.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3187 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An)
|
5.400.000
|
2.340.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3188 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây
|
4.980.000
|
2.340.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3189 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả
|
4.320.000
|
2.100.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3190 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước
|
3.060.000
|
1.500.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3191 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng
|
4.320.000
|
1.980.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3192 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước
|
3.180.000
|
1.560.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3193 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện
|
4.320.000
|
1.980.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3194 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 |
Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
|
4.980.000
|
2.160.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3195 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An |
Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.020.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3196 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
|
6.000.000
|
2.160.000
|
1.380.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3197 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An
|
2.880.000
|
1.380.000
|
1.200.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3198 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 |
Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3199 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn
|
5.400.000
|
2.160.000
|
1.380.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3200 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 |
Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.380.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |