11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Điện Biên: Tiềm năng bùng nổ và cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Điện Biên, một vùng đất lịch sử và thiên nhiên hùng vĩ, đang dần khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Giá đất tại đây thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang được đẩy mạnh.

Phân tích giá đất tại Điện Biên

Theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, giá đất tại Điện Biên dao động từ 6.000 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 40.000.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 1.527.926 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Điện Biên Phủ có giá đất cao hơn đáng kể, đặc biệt là tại các tuyến đường chính và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Giá đất tại Điện Biên vẫn còn khá thấp so với các tỉnh trong khu vực miền núi phía Bắc như Lào Cai hay Sơn La. Tuy nhiên, tốc độ phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị tại đây đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Với mức giá đất này, nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn tại các khu vực có hạ tầng giao thông mới hoặc đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô, nơi tiềm năng phát triển vẫn còn rất lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Điện Biên

Điện Biên nổi bật với vẻ đẹp hoang sơ, các địa danh lịch sử nổi tiếng và hệ thống hạ tầng đang dần được cải thiện. Thành phố Điện Biên Phủ, trung tâm kinh tế - chính trị của tỉnh, không chỉ là điểm đến lịch sử mà còn đang trở thành trung tâm đô thị hóa với sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng.

Các dự án như mở rộng sân bay Điện Biên Phủ và các tuyến giao thông chiến lược kết nối với Lào và Trung Quốc đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất đai tại các khu vực trung tâm và vùng lân cận, mang đến cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Ngành du lịch tại Điện Biên cũng đang có sự bùng nổ với các điểm đến nổi tiếng như cánh đồng Mường Thanh, đồi A1 và hồ Pá Khoang. Bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch đang trở thành những phân khúc đầy tiềm năng, đặc biệt là tại các khu vực ven đô và gần các điểm du lịch lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, tiềm năng du lịch và giá đất còn ở mức hợp lý, Điện Biên hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Điện Biên trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Điện Biên là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Điện Biên là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Điện Biên là: 1.532.786 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3825

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xã 72.000 64.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1902 Huyện Mường Nhé Xã Leng Su Sìn Các đường nội liên thôn bản còn lại 48.000 44.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1903 Huyện Mường Nhé Xã Sen Thượng Trung tâm xã Bản Sen Thượng 80.000 72.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1904 Huyện Mường Nhé Xã Sen Thượng Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San 64.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1905 Huyện Mường Nhé Xã Sen Thượng Bản Lò San Chái 56.000 48.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1906 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1907 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần Sinh 96.000 68.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1908 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông) 68.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1909 Huyện Mường Nhé Xã Sín Thầu Các đường nội liên thôn bản còn lại 56.000 52.000 44.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1910 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 39m 2.450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1911 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 36m 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1912 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1913 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1914 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như Thành 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1915 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 18m còn lại 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1916 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1917 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1918 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 15m còn lại 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1919 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 13m 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1920 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 10,5m (Đường bê tông) 665.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1921 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1922 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi Ban 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1923 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1924 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1925 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) 560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1926 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32m 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1927 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1928 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1929 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1930 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường Nhé 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1931 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán 105.000 84.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1932 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới 105.000 84.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1933 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đường liên thôn bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1934 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1935 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú Vui 112.000 77.000 46.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1936 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 63.000 53.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1937 Huyện Mường Nhé Đường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền Thàng 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1938 Huyện Mường Nhé Đường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm 63.000 53.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1939 Huyện Mường Nhé Xã Quảng Lâm Các đường liên thôn bản còn lại 56.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1940 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè 70.000 60.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1941 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng Vai 84.000 70.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1942 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Nhé 126.000 91.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1943 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) 84.000 70.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1944 Huyện Mường Nhé Xã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại 56.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1945 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) 84.000 70.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1946 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) 126.000 91.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1947 Huyện Mường Nhé Đường QL 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường Nhé 84.000 70.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1948 Huyện Mường Nhé Xã Mường Toong Các đường nội liên thôn bản còn lại 56.000 49.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1949 Huyện Mường Nhé Xã Pá Mỳ Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 67.000 60.000 46.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1950 Huyện Mường Nhé Xã Pá Mỳ Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 56.000 42.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1951 Huyện Mường Nhé Xã Pá Mỳ Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 56.000 42.000 35.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1952 Huyện Mường Nhé Xã Huổi Lếch Trung tâm xã Bản Huổi Lếch 67.000 60.000 46.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1953 Huyện Mường Nhé Xã Huổi Lếch Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 56.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1954 Huyện Mường Nhé Xã Huổi Lếch Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 56.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1955 Huyện Mường Nhé Xã Nậm Vì Trung tâm xã Bản Nậm Vì 67.000 60.000 46.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1956 Huyện Mường Nhé Xã Nậm Vì Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 56.000 46.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1957 Huyện Mường Nhé Xã Nậm Vì Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ 56.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1958 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn Kết 67.000 53.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1959 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã) 98.000 70.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1960 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung Chải 67.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1961 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung Chải 67.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1962 Huyện Mường Nhé Xã Chung Chải Các đường nội liên thôn bản còn lại 56.000 49.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1963 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối Voi 63.000 56.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1964 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) 84.000 70.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1965 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xã 63.000 56.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1966 Huyện Mường Nhé Xã Leng Su Sìn Các đường nội liên thôn bản còn lại 42.000 39.000 35.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1967 Huyện Mường Nhé Xã Sen Thượng Trung tâm xã Bản Sen Thượng 70.000 63.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1968 Huyện Mường Nhé Xã Sen Thượng Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San 56.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1969 Huyện Mường Nhé Xã Sen Thượng Bản Lò San Chái 49.000 42.000 35.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1970 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1971 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần Sinh 84.000 60.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1972 Huyện Mường Nhé Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông) 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1973 Huyện Mường Nhé Xã Sín Thầu Các đường nội liên thôn bản còn lại 49.000 46.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1974 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 47.000 39.000 31.000 - - Đất trồng lúa
1975 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 42.000 34.000 28.000 - - Đất trồng lúa
1976 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 37.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
1977 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 36.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
1978 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 35.000 28.000 24.000 - - Đất trồng lúa
1979 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 30.000 25.000 22.000 - - Đất trồng lúa
1980 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé Đất bằng trồng cây hàng năm khác 34.000 29.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1981 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất bằng trồng cây hàng năm khác 31.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1982 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng Đất bằng trồng cây hàng năm khác 28.000 24.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1983 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 47.000 39.000 31.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1984 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 42.000 34.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1985 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1986 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé 47.000 39.000 31.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1987 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu 42.000 34.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1988 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1989 Huyện Mường Nhé H.Mường Nhé 8.000 6.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
1990 Huyện Mường Nhé H.Mường Nhé 6.000 5.000 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
1991 Huyện Mường Nhé H.Mường Nhé 6.000 5.000 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
1992 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé 47.000 39.000 31.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1993 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu 42.000 37.000 29.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1994 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng 35.000 30.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1995 Huyện Mường Nhé Xã Mường Nhé 27.200 23.200 18.400 - - Đất nông nghiệp khác
1996 Huyện Mường Nhé Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu 24.800 22.400 17.600 - - Đất nông nghiệp khác
1997 Huyện Mường Nhé Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng 22.400 19.200 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
1998 Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường 325.000 200.000 105.000 - - Đất ở đô thị
1999 Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên). 1.280.000 400.000 300.000 - - Đất ở đô thị
2000 Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực). 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...