| 1701 |
Huyện Tủa Chùa |
Đoạn 6 - Xã Mường Báng |
Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1702 |
Huyện Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Xã Mường Báng |
Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh
|
800.000
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1703 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Mường Báng |
Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1704 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè |
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường)
|
200.000
|
104.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1705 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè |
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè
|
200.000
|
104.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1706 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Xá Nhè |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1707 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng |
Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã),
|
200.000
|
104.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1708 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng |
từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m)
|
200.000
|
104.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1709 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tả Sìn Thàng |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1710 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun |
Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m)
|
120.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1711 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun |
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m)
|
120.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1712 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun |
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m)
|
120.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1713 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Mường Đun |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1714 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Sính Phình |
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã)
|
120.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1715 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Sính Phình |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1716 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng |
bán kính 450 m so với trụ sở xã
|
120.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1717 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Thàng |
Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ
|
104.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1718 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Thàng |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1719 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn |
Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ
|
120.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1720 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tả Phìn |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1721 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải |
bán kính 200 m so với trụ sở xã
|
96.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1722 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Sín Chải |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1723 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình |
bán kính 150 m so với trụ sở xã
|
96.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1724 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Lao Xả Phình |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1725 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só |
bán kính 150 m so với trụ sở xã
|
96.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1726 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Huổi Só |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1727 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu |
bán kính 150 m so với trụ sở xã
|
96.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1728 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Trung Thu |
Các thôn, bản còn lại
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1729 |
Huyện Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Xã Mường Báng |
từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108
|
1.751.000
|
876.000
|
526.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1730 |
Huyện Tủa Chùa |
Đoạn 6 - Xã Mường Báng |
Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
|
420.000
|
280.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1731 |
Huyện Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Xã Mường Báng |
Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh
|
700.000
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1732 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Mường Báng |
Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1733 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè |
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường)
|
175.000
|
91.000
|
63.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1734 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè |
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè
|
175.000
|
91.000
|
63.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1735 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Xá Nhè |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1736 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng |
Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã),
|
175.000
|
91.000
|
63.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1737 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng |
từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m)
|
175.000
|
91.000
|
63.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1738 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tả Sìn Thàng |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1739 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun |
Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m)
|
105.000
|
63.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1740 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun |
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m)
|
105.000
|
63.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1741 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun |
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m)
|
105.000
|
63.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1742 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Mường Đun |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
63.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1743 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Sính Phình |
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã)
|
105.000
|
63.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1744 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Sính Phình |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1745 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng |
bán kính 450 m so với trụ sở xã
|
105.000
|
63.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1746 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Thàng |
Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ
|
91.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1747 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Thàng |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1748 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn |
Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ
|
105.000
|
63.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1749 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Tả Phìn |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1750 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải |
bán kính 200 m so với trụ sở xã
|
84.000
|
63.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1751 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Sín Chải |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1752 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình |
bán kính 150 m so với trụ sở xã
|
84.000
|
63.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1753 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Lao Xả Phình |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1754 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só |
bán kính 150 m so với trụ sở xã
|
84.000
|
63.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1755 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Huổi Só |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1756 |
Huyện Tủa Chùa |
Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu |
bán kính 150 m so với trụ sở xã
|
84.000
|
63.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1757 |
Huyện Tủa Chùa |
Xã Trung Thu |
Các thôn, bản còn lại
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1758 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)
|
46.000
|
42.000
|
39.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1759 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)
|
39.000
|
35.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1760 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)
|
26.000
|
23.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1761 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)
|
39.000
|
35.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1762 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)
|
33.000
|
29.000
|
26.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1763 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)
|
26.000
|
23.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1764 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
33.000
|
29.000
|
26.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1765 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
26.000
|
23.000
|
21.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1766 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
21.000
|
18.000
|
16.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1767 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
23.000
|
20.000
|
17.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1768 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
21.000
|
18.000
|
16.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1769 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
20.000
|
16.000
|
13.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1770 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
|
39.000
|
35.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1771 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
|
33.000
|
29.000
|
26.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1772 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
|
26.000
|
23.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1773 |
Huyện Tủa Chùa |
Huyện Tủa Chùa |
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1774 |
Huyện Tủa Chùa |
Huyện Tủa Chùa |
|
8.000
|
7.000
|
5.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 1775 |
Huyện Tủa Chùa |
Huyện Tủa Chùa |
|
8.000
|
7.000
|
5.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 1776 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
|
39.000
|
35.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1777 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
|
36.000
|
33.000
|
26.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1778 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
|
33.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1779 |
Huyện Tủa Chùa |
Thị trấn Tủa Chùa |
|
26.400
|
23.200
|
20.800
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1780 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình |
|
20.800
|
18.400
|
16.800
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1781 |
Huyện Tủa Chùa |
Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só |
|
16.800
|
14.400
|
12.800
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1782 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 39m
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1783 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 36m
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1784 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1785 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1786 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như Thành
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1787 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Các trục đường 18m còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1788 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1789 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1790 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Các trục đường 15m còn lại
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1791 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 13m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1792 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường 10,5m (Đường bê tông)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1793 |
Huyện Mường Nhé |
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1794 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi Ban
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1795 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1796 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1797 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1798 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1799 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1800 |
Huyện Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |