11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Điện Biên: Tiềm năng bùng nổ và cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Điện Biên, một vùng đất lịch sử và thiên nhiên hùng vĩ, đang dần khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Giá đất tại đây thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang được đẩy mạnh.

Phân tích giá đất tại Điện Biên

Theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, giá đất tại Điện Biên dao động từ 6.000 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 40.000.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 1.527.926 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Điện Biên Phủ có giá đất cao hơn đáng kể, đặc biệt là tại các tuyến đường chính và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Giá đất tại Điện Biên vẫn còn khá thấp so với các tỉnh trong khu vực miền núi phía Bắc như Lào Cai hay Sơn La. Tuy nhiên, tốc độ phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị tại đây đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Với mức giá đất này, nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn tại các khu vực có hạ tầng giao thông mới hoặc đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô, nơi tiềm năng phát triển vẫn còn rất lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Điện Biên

Điện Biên nổi bật với vẻ đẹp hoang sơ, các địa danh lịch sử nổi tiếng và hệ thống hạ tầng đang dần được cải thiện. Thành phố Điện Biên Phủ, trung tâm kinh tế - chính trị của tỉnh, không chỉ là điểm đến lịch sử mà còn đang trở thành trung tâm đô thị hóa với sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng.

Các dự án như mở rộng sân bay Điện Biên Phủ và các tuyến giao thông chiến lược kết nối với Lào và Trung Quốc đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất đai tại các khu vực trung tâm và vùng lân cận, mang đến cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Ngành du lịch tại Điện Biên cũng đang có sự bùng nổ với các điểm đến nổi tiếng như cánh đồng Mường Thanh, đồi A1 và hồ Pá Khoang. Bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch đang trở thành những phân khúc đầy tiềm năng, đặc biệt là tại các khu vực ven đô và gần các điểm du lịch lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, tiềm năng du lịch và giá đất còn ở mức hợp lý, Điện Biên hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Điện Biên trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Điện Biên là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Điện Biên là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Điện Biên là: 1.532.786 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3825

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1701 Huyện Tủa Chùa Đoạn 6 - Xã Mường Báng Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) 480.000 320.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1702 Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh 800.000 400.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1703 Huyện Tủa Chùa Xã Mường Báng Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1704 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) 200.000 104.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1705 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè 200.000 104.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1706 Huyện Tủa Chùa Xã Xá Nhè Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1707 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), 200.000 104.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1708 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m) 200.000 104.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1709 Huyện Tủa Chùa Xã Tả Sìn Thàng Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1710 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m) 120.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1711 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m) 120.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1712 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) 120.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1713 Huyện Tủa Chùa Xã Mường Đun Các thôn, bản còn lại 80.000 72.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1714 Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) 120.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1715 Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1716 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng bán kính 450 m so với trụ sở xã 120.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1717 Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ 104.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1718 Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1719 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ 120.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1720 Huyện Tủa Chùa Xã Tả Phìn Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1721 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải bán kính 200 m so với trụ sở xã 96.000 72.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1722 Huyện Tủa Chùa Xã Sín Chải Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1723 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình bán kính 150 m so với trụ sở xã 96.000 72.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1724 Huyện Tủa Chùa Xã Lao Xả Phình Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1725 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só bán kính 150 m so với trụ sở xã 96.000 72.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1726 Huyện Tủa Chùa Xã Huổi Só Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1727 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu bán kính 150 m so với trụ sở xã 96.000 72.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1728 Huyện Tủa Chùa Xã Trung Thu Các thôn, bản còn lại 80.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1729 Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108 1.751.000 876.000 526.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1730 Huyện Tủa Chùa Đoạn 6 - Xã Mường Báng Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) 420.000 280.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1731 Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh 700.000 350.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1732 Huyện Tủa Chùa Xã Mường Báng Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1733 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) 175.000 91.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1734 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè 175.000 91.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1735 Huyện Tủa Chùa Xã Xá Nhè Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1736 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), 175.000 91.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1737 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m) 175.000 91.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1738 Huyện Tủa Chùa Xã Tả Sìn Thàng Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1739 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m) 105.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1740 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m) 105.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1741 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) 105.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1742 Huyện Tủa Chùa Xã Mường Đun Các thôn, bản còn lại 70.000 63.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1743 Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) 105.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1744 Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1745 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng bán kính 450 m so với trụ sở xã 105.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1746 Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ 91.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1747 Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1748 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ 105.000 63.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1749 Huyện Tủa Chùa Xã Tả Phìn Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1750 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải bán kính 200 m so với trụ sở xã 84.000 63.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1751 Huyện Tủa Chùa Xã Sín Chải Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1752 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình bán kính 150 m so với trụ sở xã 84.000 63.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1753 Huyện Tủa Chùa Xã Lao Xả Phình Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1754 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só bán kính 150 m so với trụ sở xã 84.000 63.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1755 Huyện Tủa Chùa Xã Huổi Só Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1756 Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu bán kính 150 m so với trụ sở xã 84.000 63.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1757 Huyện Tủa Chùa Xã Trung Thu Các thôn, bản còn lại 70.000 56.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1758 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 46.000 42.000 39.000 - - Đất trồng lúa
1759 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 39.000 35.000 33.000 - - Đất trồng lúa
1760 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 26.000 23.000 20.000 - - Đất trồng lúa
1761 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 39.000 35.000 33.000 - - Đất trồng lúa
1762 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 33.000 29.000 26.000 - - Đất trồng lúa
1763 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 26.000 23.000 20.000 - - Đất trồng lúa
1764 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa Đất bằng trồng cây hàng năm khác 33.000 29.000 26.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1765 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình Đất bằng trồng cây hàng năm khác 26.000 23.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1766 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só Đất bằng trồng cây hàng năm khác 21.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1767 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 23.000 20.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1768 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 21.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1769 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 20.000 16.000 13.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1770 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa 39.000 35.000 33.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1771 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình 33.000 29.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1772 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só 26.000 23.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1773 Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa 8.000 7.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
1774 Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa 8.000 7.000 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
1775 Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa 8.000 7.000 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
1776 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa 39.000 35.000 33.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1777 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình 36.000 33.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1778 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só 33.000 26.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1779 Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa 26.400 23.200 20.800 - - Đất nông nghiệp khác
1780 Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình 20.800 18.400 16.800 - - Đất nông nghiệp khác
1781 Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só 16.800 14.400 12.800 - - Đất nông nghiệp khác
1782 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 39m 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1783 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 36m 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1784 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1785 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1786 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như Thành 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1787 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 18m còn lại 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1788 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1789 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1790 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 15m còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1791 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 13m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1792 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 10,5m (Đường bê tông) 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
1793 Huyện Mường Nhé Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
1794 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi Ban 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
1795 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1796 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1797 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1798 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32m 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1799 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1800 Huyện Mường Nhé Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...