11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Nông có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022, bảng giá đất tại Đắk Nông phản ánh rõ rệt sức hút của khu vực này. Với giá đất phải chăng và tiềm năng tăng trưởng cao, Đắk Nông hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn đầu tư vào thị trường bất động sản.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Nông

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Nông dao động từ 1.092 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 33.800.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 802.954 đồng/m². Mặc dù giá đất tại Đắk Nông vẫn còn khá thấp so với các tỉnh Tây Nguyên khác như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, nhưng đây lại chính là cơ hội để các nhà đầu tư sở hữu đất nền với chi phí hợp lý.

Khu vực trung tâm Thành phố Gia Nghĩa và các huyện gần kề có mức giá đất cao hơn, đặc biệt là tại các tuyến đường chính hoặc khu vực được quy hoạch đô thị. Trong khi đó, các khu vực ngoại thành và vùng nông thôn có mức giá đất thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng lớn nhờ các dự án phát triển hạ tầng và du lịch.

Nhìn chung, việc đầu tư ngắn hạn tại Đắk Nông sẽ thích hợp cho những khu vực có quy hoạch đô thị và giao thông thuận lợi. Trong khi đó, chiến lược đầu tư dài hạn lại phù hợp với các khu vực ngoại ô, nơi giá đất đang ở mức thấp nhưng sẽ tăng nhanh khi hạ tầng và du lịch phát triển mạnh mẽ hơn trong tương lai.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Nông

Đắk Nông nằm ở vị trí chiến lược trên cao nguyên M’Nông, tiếp giáp với Lâm Đồng, Bình Phước và Campuchia, tạo ra lợi thế đặc biệt trong giao thương và phát triển kinh tế. Tỉnh này được biết đến với hệ sinh thái đa dạng, khí hậu ôn hòa và những thắng cảnh thiên nhiên nổi tiếng như thác Đray Sáp, hồ Tà Đùng – nơi được mệnh danh là “vịnh Hạ Long của Tây Nguyên”.

Đắk Nông sở hữu tiềm năng lớn từ ngành công nghiệp và du lịch. Với các khu công nghiệp như Nhân Cơ – nơi tập trung các dự án chế biến alumin lớn, tỉnh này đang thu hút sự quan tâm của nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Điều này không chỉ tạo ra cơ hội việc làm mà còn tăng nhu cầu về nhà ở và các bất động sản thương mại.

Bên cạnh đó, du lịch tại Đắk Nông cũng đang bùng nổ với các điểm đến nổi bật như hồ Tà Đùng, công viên địa chất Đắk Nông và các khu sinh thái. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng đang dần hình thành, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn trong lĩnh vực này.

Ngoài ra, với định hướng trở thành một trung tâm phát triển bền vững của Tây Nguyên, Đắk Nông đang tập trung vào quy hoạch đô thị bài bản, giúp nâng cao giá trị đất đai tại các khu vực lân cận Thành phố Gia Nghĩa.

Hạ tầng giao thông tiếp tục là điểm nhấn quan trọng. Việc mở rộng các tuyến đường liên tỉnh và xây dựng các dự án giao thông mới đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây. Các khu vực ngoại ô và các huyện như Đắk Mil, Cư Jút đang nổi lên như những điểm đầu tư đầy hứa hẹn.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng du lịch và công nghiệp cùng sự phát triển không ngừng của hạ tầng, Đắk Nông đang trở thành điểm sáng trên bản đồ bất động sản Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Nông là: 33.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Nông là: 1.092 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Nông là: 834.242 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3740
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3601 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3602 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 151.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3603 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3604 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3605 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3606 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3607 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt 151.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3608 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3609 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3610 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3611 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3612 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3613 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3614 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3615 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3616 Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3617 Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3618 Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3619 Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3620 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3621 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3622 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3623 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3624 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát 231.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3625 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3626 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726 231.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3627 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3628 Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3629 Huyện Tuy Đức Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3630 Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3631 Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3632 Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3633 Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3634 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3635 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3636 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3637 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3638 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3639 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3640 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bu Lum 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3641 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3642 Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3643 Huyện Tuy Đức Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3644 Huyện Tuy Đức Đất ở các khu dân cư còn lại - Quảng Trực 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3645 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Thôn 4, 7 14.000 - - - - Đất trồng lúa
3646 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Thôn 3 13.000 - - - - Đất trồng lúa
3647 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng lúa
3648 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh. 14.000 - - - - Đất trồng lúa
3649 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Bon Ja Lú, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Bu Nđơr A. 13.000 - - - - Đất trồng lúa
3650 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Các khu vực thôn, bon còn lại. 12.000 - - - - Đất trồng lúa
3651 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Các khu vực trên địa bàn xã 12.000 - - - - Đất trồng lúa
3652 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Các khu vực trên địa bàn xã 12.000 - - - - Đất trồng lúa
3653 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Thôn 2 14.000 - - - - Đất trồng lúa
3654 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Bon Bu N’drung 13.000 - - - - Đất trồng lúa
3655 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng lúa
3656 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Bon Bu Gia 14.000 - - - - Đất trồng lúa
3657 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Bon Bu KRắk 13.000 - - - - Đất trồng lúa
3658 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng lúa
3659 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3660 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang, Đắk K'Rung, thôn 11 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3661 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3662 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đơng, bon Me Ra. 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3663 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Bon Ja Lú, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B. 14.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3664 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Các khu vực thôn, bon còn lại. 10.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3665 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3666 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 14.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3667 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3668 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Thôn 1, 4, 5 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3669 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Bon Bu N’Đơr B 14.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3670 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3671 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3672 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Thôn Tuy Đức 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3673 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3674 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Thôn Bon Bu Dăr 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3675 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Bon Đăk Huýt 13.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3676 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
3677 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3678 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang, Đắk K'Rung, thôn 11 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3679 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3680 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Dơng, bon Me Ra. 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3681 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Bon Bu Đách, bon Bu Kóh. 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3682 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Các khu vực thôn, bon còn lại. 14.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3683 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3684 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3685 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3686 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Thôn 1, 4, 5 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3687 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Bon Bu N’Đơr B 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3688 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3689 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3690 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Thôn Tuy Đức 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3691 Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3692 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Bon Bu Dăr 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3693 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Thôn Bu Sóp 16.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3694 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3695 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Vị trí 1: Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3696 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3697 Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân Vị trí 3: Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3698 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Vị trí 1: Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh. 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3699 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Vị trí 2: Bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B. 10.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3700 Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh Vị trí 3: Các khu vực thôn, bon còn lại 9.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...