| 9901 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109 |
312.000
|
218.400
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9902 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã |
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9903 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng |
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9904 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar) |
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9905 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) |
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9906 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng |
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9907 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9908 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42) |
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9909 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9910 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9911 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) |
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9912 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) |
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9913 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9914 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) |
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9915 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu |
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9916 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9917 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang |
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9918 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 |
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9919 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 |
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9920 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) |
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9921 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) |
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9922 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề |
2.520.000
|
1.764.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9923 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) |
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9924 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô |
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9925 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m |
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9926 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m |
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9927 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m |
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9928 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m |
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9929 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m |
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9930 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9931 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai |
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9932 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9933 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9934 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9935 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9936 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9937 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9938 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9939 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9940 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m |
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9941 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9942 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9943 |
Huyện Krông Bu'k |
Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9944 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9945 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
210.000
|
147.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9946 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9947 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
372.000
|
260.400
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9948 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9949 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
222.000
|
155.400
|
111.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9950 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
312.000
|
218.400
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9951 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9952 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9953 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9954 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 |
324.000
|
226.800
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9955 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9956 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 |
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9957 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9958 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9959 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9960 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 (vào sâu <= 250m) |
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9961 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) |
162.000
|
113.400
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9962 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
210.000
|
147.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9963 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 |
162.000
|
113.400
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9964 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
372.000
|
260.400
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9965 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 |
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9966 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9967 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) |
222.000
|
155.400
|
111.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9968 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9969 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9970 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9971 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62) |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9972 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 1 |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9973 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 |
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9974 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 3 |
318.000
|
222.600
|
159.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9975 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá |
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9976 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
|
372.000
|
260.400
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9977 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang |
|
132.000
|
92.400
|
66.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9978 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng Drang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9979 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) - hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9980 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) - hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình) |
222.000
|
155.400
|
111.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9981 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 |
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9982 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 |
570.000
|
399.000
|
285.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9983 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) |
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9984 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái |
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9985 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9986 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9987 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9988 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9989 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29) |
84.000
|
58.800
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9990 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9991 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9992 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92) |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9993 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc |
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9994 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) |
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9995 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) |
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9996 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) |
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9997 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9998 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9999 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10000 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |