11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9801 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109 312.000 218.400 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9802 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9803 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9804 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9805 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9806 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9807 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái 432.000 302.400 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9808 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9809 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9810 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9811 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9812 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9813 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9814 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9815 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9816 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9817 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9818 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9819 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 3.900.000 2.730.000 1.950.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9820 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9821 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9822 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề 2.520.000 1.764.000 1.260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9823 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9824 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9825 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9826 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9827 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9828 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9829 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9830 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9831 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9832 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9833 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9834 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9835 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9836 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9837 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9838 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9839 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9840 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9841 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9842 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9843 Huyện Krông Bu'k Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9844 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9845 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9846 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9847 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 372.000 260.400 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9848 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9849 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9850 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 312.000 218.400 156.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9851 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9852 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9853 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9854 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 324.000 226.800 162.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9855 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9856 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9857 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9858 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9859 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9860 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 (vào sâu <= 250m) 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9861 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9862 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9863 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9864 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 372.000 260.400 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9865 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9866 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9867 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9868 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9869 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9870 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9871 Huyện Krông Bu'k Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9872 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 1 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9873 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 2 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9874 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 3 318.000 222.600 159.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9875 Huyện Krông Bu'k Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9876 Huyện Krông Bu'k Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang 372.000 260.400 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9877 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9878 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9879 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) - hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9880 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) - hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình) 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9881 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9882 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 570.000 399.000 285.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9883 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9884 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9885 Huyện Krông Bu'k Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9886 Huyện Krông Bu'k Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9887 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9888 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9889 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29) 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9890 Huyện Krông Bu'k Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9891 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9892 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9893 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9894 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9895 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9896 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9897 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9898 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9899 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9900 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn