| 9701 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9702 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9703 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình)
|
296.000
|
207.200
|
148.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9704 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9705 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9706 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9707 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9708 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9709 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9710 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 3
|
424.000
|
296.800
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9711 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9712 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
|
496.000
|
347.200
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9713 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang |
|
176.000
|
123.200
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9714 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77
|
680.000
|
476.000
|
340.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9715 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77)
|
760.000
|
532.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9716 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57)
|
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9717 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái
|
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9718 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9719 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9720 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9721 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9722 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29)
|
112.000
|
78.400
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9723 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9724 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9725 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92)
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9726 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc
|
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9727 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9728 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9729 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9730 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9731 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40)
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9732 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9733 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9734 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9735 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9736 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9737 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9738 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9739 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô |
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9740 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô |
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9741 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô |
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9742 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô |
|
136.000
|
95.200
|
68.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9743 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô |
|
136.000
|
95.200
|
68.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9744 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô |
|
136.000
|
95.200
|
68.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9745 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô |
|
128.000
|
89.600
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9746 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9747 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô |
|
136.000
|
95.200
|
68.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9748 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô |
|
232.000
|
162.400
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9749 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9750 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô |
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9751 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
176.000
|
123.200
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9752 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô |
|
64.000
|
44.800
|
32.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9753 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m
|
1.920.000
|
1.344.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9754 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa
|
1.360.000
|
952.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9755 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9756 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường liên xã - Xã Tân Lập |
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9757 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập |
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9758 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập |
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9759 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng)
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9760 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã)
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9761 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
|
64.000
|
44.800
|
32.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9762 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin |
Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23)
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9763 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới)
|
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9764 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh)
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9765 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9766 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9767 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9768 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9769 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9770 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9771 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9772 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9773 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9774 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103)
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9775 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9776 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9777 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9778 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9779 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 1
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9780 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 2
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9781 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né |
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9782 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9783 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9784 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai |
Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai
|
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9785 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn)
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9786 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar)
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9787 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9788 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9789 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9790 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9791 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9792 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9793 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9794 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16)
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9795 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14)
|
224.000
|
156.800
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9796 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9797 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9798 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9799 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9800 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |