11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9702 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9703 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 296.000 207.200 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9704 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9705 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9706 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9707 Huyện Krông Bu'k Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9708 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 1 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9709 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 2 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9710 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 3 424.000 296.800 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9711 Huyện Krông Bu'k Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9712 Huyện Krông Bu'k Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang 496.000 347.200 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9713 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9714 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9715 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77) 760.000 532.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9716 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9717 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9718 Huyện Krông Bu'k Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9719 Huyện Krông Bu'k Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9720 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9721 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9722 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29) 112.000 78.400 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9723 Huyện Krông Bu'k Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9724 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9725 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9726 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9727 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9728 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9729 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9730 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9731 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9732 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9733 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9734 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9735 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9736 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9737 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9738 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9739 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9740 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9741 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9742 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9743 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9744 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9745 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô 128.000 89.600 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9746 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9747 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9748 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô 232.000 162.400 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9749 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9750 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9751 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9752 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9753 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9754 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9755 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9756 Huyện Krông Bu'k Đường liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9757 Huyện Krông Bu'k Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9758 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Tân Lập 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9759 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9760 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9761 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9762 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9763 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9764 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9765 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9766 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9767 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9768 Huyện Krông Bu'k Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9769 Huyện Krông Bu'k Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9770 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9771 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9772 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9773 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9774 Huyện Krông Bu'k Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9775 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9776 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9777 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9778 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9779 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9780 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9781 Huyện Krông Bu'k Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9782 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Né 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9783 Huyện Krông Bu'k Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9784 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9785 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9786 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9787 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9788 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9789 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9790 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79) 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9791 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9792 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9793 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9794 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) 432.000 302.400 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9795 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) 224.000 156.800 112.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9796 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9797 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9798 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9799 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9800 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn