11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9501 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở nông thôn
9502 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
9503 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
9504 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
9505 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
9506 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9507 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
9508 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 720.000 504.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
9509 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9510 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9511 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
9512 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
9513 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
9514 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 720.000 504.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
9515 Huyện Krông Bu'k Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9516 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
9517 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
9518 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9519 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 620.000 434.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
9520 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
9521 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 370.000 259.000 185.000 - - Đất ở nông thôn
9522 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 520.000 364.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
9523 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
9524 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
9525 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
9526 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 540.000 378.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
9527 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
9528 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
9529 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
9530 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
9531 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
9532 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 (vào sâu <= 250m) 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
9533 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) 270.000 189.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
9534 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
9535 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 270.000 189.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
9536 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 620.000 434.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
9537 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
9538 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
9539 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 370.000 259.000 185.000 - - Đất ở nông thôn
9540 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
9541 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9542 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9543 Huyện Krông Bu'k Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
9544 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
9545 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 2 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
9546 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 3 530.000 371.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
9547 Huyện Krông Bu'k Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
9548 Huyện Krông Bu'k Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang 620.000 434.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
9549 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
9550 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
9551 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 950.000 665.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
9552 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
9553 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
9554 Huyện Krông Bu'k Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9555 Huyện Krông Bu'k Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9556 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9557 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9558 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29) 140.000 98.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
9559 Huyện Krông Bu'k Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9560 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
9561 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
9562 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
9563 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
9564 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
9565 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
9566 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9567 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9568 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9569 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9570 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9571 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
9572 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
9573 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
9574 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9575 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9576 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9577 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9578 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô 170.000 119.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
9579 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô 170.000 119.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
9580 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô 170.000 119.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
9581 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô 160.000 112.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
9582 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9583 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô 170.000 119.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
9584 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô 290.000 203.000 145.000 - - Đất ở nông thôn
9585 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9586 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9587 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
9588 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
9589 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
9590 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
9591 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
9592 Huyện Krông Bu'k Đường liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9593 Huyện Krông Bu'k Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9594 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Tân Lập 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9595 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9596 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9597 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
9598 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23) 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
9599 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
9600 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn