| 9501 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m
|
750.000
|
525.000
|
375.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9502 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9503 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9504 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9505 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9506 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9507 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9508 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9509 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9510 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9511 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9512 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9513 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9514 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9515 |
Huyện Krông Bu'k |
Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9516 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9517 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9518 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9519 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
620.000
|
434.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9520 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9521 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
370.000
|
259.000
|
185.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9522 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9523 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9524 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9525 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9526 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9527 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9528 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9529 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74)
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9530 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74)
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9531 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9532 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 (vào sâu <= 250m)
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9533 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62)
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9534 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9535 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9536 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
620.000
|
434.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9537 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9538 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9539 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình)
|
370.000
|
259.000
|
185.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9540 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9541 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9542 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9543 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9544 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9545 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9546 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 3
|
530.000
|
371.000
|
265.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9547 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9548 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
|
620.000
|
434.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9549 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang |
|
220.000
|
154.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9550 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77
|
850.000
|
595.000
|
425.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9551 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77
|
950.000
|
665.000
|
475.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9552 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57)
|
1.100.000
|
770.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9553 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái
|
1.100.000
|
770.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9554 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9555 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9556 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9557 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9558 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29)
|
140.000
|
98.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9559 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9560 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9561 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92)
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9562 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9563 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96)
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9564 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96)
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9565 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95)
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9566 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9567 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9568 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9569 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9570 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9571 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9572 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9573 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9574 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9575 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9576 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9577 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9578 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô |
|
170.000
|
119.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9579 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô |
|
170.000
|
119.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9580 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô |
|
170.000
|
119.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9581 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô |
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9582 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9583 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô |
|
170.000
|
119.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9584 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô |
|
290.000
|
203.000
|
145.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9585 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9586 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9587 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
220.000
|
154.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9588 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9589 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9590 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9591 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9592 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường liên xã - Xã Tân Lập |
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9593 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9594 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9595 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng)
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9596 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã)
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9597 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9598 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin |
Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23)
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9599 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới)
|
1.100.000
|
770.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9600 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |