11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16601 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) - Hàn Mặc Tử 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16602 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hàn Mặc Tử - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16603 Thị xã Buôn Hồ Đinh Liễn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16604 Thị xã Buôn Hồ Đinh Liễn - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) - Trần Văn Ơn 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16605 Thị xã Buôn Hồ Tản Đà - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa đất 52,TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16606 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Khuyến - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số 43) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16607 Thị xã Buôn Hồ Trương Vĩnh Ký - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16608 Thị xã Buôn Hồ Trương Vĩnh Ký - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa đất 160, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130, TBĐ số 43) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16609 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16610 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ số 43) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16611 Thị xã Buôn Hồ Duy Tân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ số 43) 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV đô thị
16612 Thị xã Buôn Hồ Duy Tân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
16613 Thị xã Buôn Hồ Đặng Tất - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16614 Thị xã Buôn Hồ Phùng Hưng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16615 Thị xã Buôn Hồ Khúc Thừa Dụ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16616 Thị xã Buôn Hồ Dương Đình Nghệ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16617 Thị xã Buôn Hồ Trần Thủ Độ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16618 Thị xã Buôn Hồ Trần Thủ Độ - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16619 Thị xã Buôn Hồ Đặng Nguyên Cẩn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16620 Thị xã Buôn Hồ Đặng Nguyên Cẩn - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ số 29) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16621 Thị xã Buôn Hồ Bùi Huy Bích - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16622 Thị xã Buôn Hồ Bùi Huy Bích - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16623 Thị xã Buôn Hồ Dã Tượng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16624 Thị xã Buôn Hồ Dã Tượng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số 33) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16625 Thị xã Buôn Hồ Yết Kiêu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16626 Thị xã Buôn Hồ Yết Kiêu - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số 33) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16627 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Văn Siêu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16628 Thị xã Buôn Hồ Bà Huyện Thanh Quan - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Yết Kiêu 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16629 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thi - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16630 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thi - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số 40) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16631 Thị xã Buôn Hồ Lê Công Kiều - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16632 Thị xã Buôn Hồ Lê Công Kiều - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) - Ngã 5 Nguyễn Thi 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16633 Thị xã Buôn Hồ Phan Văn Khỏe - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16634 Thị xã Buôn Hồ Cống Quỳnh - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Thanh (thửa đất 107, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16635 Thị xã Buôn Hồ Mai Thị Lựu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16636 Thị xã Buôn Hồ Lương Đình Của - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16637 Thị xã Buôn Hồ Lương Đình Của - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16638 Thị xã Buôn Hồ Thủ Khoa Huân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16639 Thị xã Buôn Hồ Thủ Khoa Huân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81, TBĐ số 45) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16640 Thị xã Buôn Hồ Lê Anh Xuân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16641 Thị xã Buôn Hồ Lê Anh Xuân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95, TBĐ số 45) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16642 Thị xã Buôn Hồ Đào Tấn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16643 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) 784.000 548.800 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
16644 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
16645 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
16646 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16647 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tự - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25) - Cù Chính Lan 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
16648 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tự - Phường Thống Nhất Cù Chính Lan - Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng (thửa đất 5, TBĐ số 25) 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
16649 Thị xã Buôn Hồ Vũ Trọng Bình - Phường Thống Nhất Ngã ba Phùng Thị Chính - Ngã ba Cù Chính Lan 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
16650 Thị xã Buôn Hồ Tú Xương - Phường Thống Nhất Ngã ba Vũ Thục Nương - Nam Cao 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16651 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Ơn - Phường Thống Nhất Duy Tân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68, TBĐ số 37) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16652 Thị xã Buôn Hồ Nam Cao - Phường Thống Nhất Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37) - Tú Xương 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16653 Thị xã Buôn Hồ Nam Cao - Phường Thống Nhất Tú Xương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240, TBĐ số 43) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16654 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thiếp - Phường Thống Nhất Ngã tư Trần Thủ Độ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số 26) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16655 Thị xã Buôn Hồ Trần Hữu Trang - Phường Thống Nhất Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn - Ngã ba Yết Kiêu 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16656 Thị xã Buôn Hồ Lê Hồng Sơn - Phường Thống Nhất Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn - Ngã ba Dã Tượng 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16657 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thái Bình - Phường Thống Nhất Ngã tư Trần Văn Phụ - Ngã ba Dã Tượng 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16658 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Phụ - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất 55, TBĐ số 59) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số 30) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16659 Thị xã Buôn Hồ Võ Trung Thành - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16660 Thị xã Buôn Hồ Phạm Văn Bạch - Phường Thống Nhất Ngã ba Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16661 Thị xã Buôn Hồ Đinh Văn Gió - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16662 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12, TBĐ số 25) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13, TBĐ số 25) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16663 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15, TBĐ số 25) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14, TBĐ số 25) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16664 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16665 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16666 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa đất 142, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16667 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Thạch (thửa đất 162, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Đạo (thửa đất 178, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16668 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Hiến (thửa đất 219, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Kim Lân (thửa đất 195, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16669 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuy (thửa đất 63, TBĐ số 52) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Hảo (thửa đất 32, TBĐ số 51) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16670 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Quý (thửa đất 5, TBĐ số 52) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Toàn (thửa đất 7, TBĐ số 52) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16671 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lĩnh (thửa đất 315, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Quốc Quỳnh (thửa đất 320, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
16672 Thị xã Buôn Hồ Y Nuê Bkrông (Ái Phương) - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Dai Niê (thửa đất 29, TBĐ số 55) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16673 Thị xã Buôn Hồ Y Ksơ - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Lan B'krông (thửa đất 43, TBĐ số 56) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16674 Thị xã Buôn Hồ Y Bih Alêô - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Bach Ktla (thửa đất 44, TBĐ số 56) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16675 Thị xã Buôn Hồ A Ma Jhao - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rai Niê (thửa đất 57, TBĐ số 56) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16676 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Minh Châu - Phường Thống Nhất A Ma Jhao (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Muk B'Krông (thửa đất 09, TBĐ số 55, và bà H Sot Ayun (thửa đất số15, TBĐ số 58) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16677 Thị xã Buôn Hồ Lê Vụ - Phường Thống Nhất A Ma Jhao - Hết ranh giới thửa đất nhà bà H Lê Ktla (thửa đất 24,TBĐ số 58) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16678 Thị xã Buôn Hồ Ơi Ăt - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Blô Niê (thửa đất 76, TBĐ số 49) và Y Mec Niê (thửa đất số15, TBĐ số 57) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16679 Thị xã Buôn Hồ Lê Hy - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Jony Niê (thửa đất 9,TBĐ số 49) và Y Cuc B'Krông (thửa đất 98, TBĐ số 57) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16680 Thị xã Buôn Hồ Lê Quang Đạo - Phường Thống Nhất Phùng Chí Kiên - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Ngiô Ktla (thửa đất 72, TBĐ số 57) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16681 Thị xã Buôn Hồ Phùng Chí Kiên - Phường Thống Nhất Ơi Ăt (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Phơi B'Krông (thửa đất 37, TBĐ số 49) và bà H' Blec Niê (thửa đất 28, TBĐ số 48) 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16682 Thị xã Buôn Hồ Khu vực tổ dân phố Tân Hà 1, 2, 3, 4 và tổ dân phố Hợp Thành 1, 2, 3, 4 - Phường Thống Nhất 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
16683 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Thống Nhất 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
16684 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Cừ 3.300.000 2.310.000 1.650.000 - - Đất SX-KD đô thị
16685 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nguyễn Văn Cừ - Trần Cao Vân 5.400.000 3.780.000 2.700.000 - - Đất SX-KD đô thị
16686 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Trần Cao Vân - Nơ Trang Lơng 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
16687 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Trần Hưng Đạo 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
16688 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 12.000.000 8.400.000 6.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
16689 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
16690 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du 5.400.000 3.780.000 2.700.000 - - Đất SX-KD đô thị
16691 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nguyễn Du - Giáp phường Đạt Hiếu 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
16692 Thị xã Buôn Hồ Phan Bội Châu - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD đô thị
16693 Thị xã Buôn Hồ Phan Bội Châu - Phường An Lạc Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
16694 Thị xã Buôn Hồ Phan Bội Châu - Phường An Lạc Nguyễn Bỉnh khiêm - Nguyễn Du 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
16695 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Du - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
16696 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Du - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
16697 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
16698 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Hết đường (Ngô Bá Lân thửa đất 57, TBĐ số 23) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
16699 Thị xã Buôn Hồ Trần Đại Nghĩa - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
16700 Thị xã Buôn Hồ Trần Đại Nghĩa - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Bế Văn Đàn 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...