11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15101 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Hết đọan đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15102 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15103 Huyện Cư Kuin Xã Ea Tiêu Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15104 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Tiêu Thuộc các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15105 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Tiêu Các thôn, buôn còn lại 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15106 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cầu buôn K'ram (giáp TP Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15107 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đướng vào thôn 6, 9) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15108 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đướng vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15109 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15110 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 1 - Cổng chào thôn 2 4.400.000 3.080.000 2.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15111 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 2 - Ngã ba cuối thôn 2, đầu thôn 5 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15112 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Ngã ba cuối thôn 2, đầu thôn 5 - Giáp xã Ea Bhốk 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15113 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ktur Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải, TBĐ số 40) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15114 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ktur Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15115 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ktur Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15116 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15117 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ktur Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái, TBĐ số 22) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15118 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ktur Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1300m) - Giáp xã Hòa Đông 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15119 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Ea Ktur Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15120 Huyện Cư Kuin Xã Ea Ktur Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15121 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ktur Thuộc các thôn 1, 2, 3, 4 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15122 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ktur Thuộc các thôn 5, 7, 8, 10 168.000 117.600 84.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15123 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ktur Các thôn, buôn còn lại 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15124 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Giáp xã Ea Ktur - Cổng chào thôn 8 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15125 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Cổng chào thôn 8 - Ngã ba đối diện Trường tiểu học Kim Đồng 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15126 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Ngã ba đối diện Trường tiểu học Kim Đồng - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15127 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân - Ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15128 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Giáp xã Dray Bhăng 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15129 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15130 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15131 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong - Cầu giáp xã Ea Ning 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15132 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong - Hết buôn Bhốk - thôn 2 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15133 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu trắng 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15134 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BHốk 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15135 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BHốk - Ngã ba buôn Ea Khít 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15136 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15137 Huyện Cư Kuin Xã Ea Bhốk Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15138 Huyện Cư Kuin Đường trục chính thôn 4 - Xã Ea Bhốk Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15139 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Bhốk Thuộc thôn 4 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15140 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Bhốk Thuộc các thôn 1, 8; buôn Ea Mta,buôn Ea Mta A và buôn Ea Kmar 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15141 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Bhốk Các thôn, buôn còn lại 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15142 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Giáp xã Ea Tiêu - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15143 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15144 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15145 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Giáp xã Ea Bhốk - Giáp chợ xã Hòa Hiệp 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15146 Huyện Cư Kuin Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15147 Huyện Cư Kuin Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn lô 13 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15148 Huyện Cư Kuin Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Hết KDC tập trung thôn lô 13 - Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10, TBD 60) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15149 Huyện Cư Kuin Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10, TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15150 Huyện Cư Kuin Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng Các trục số 2, 3 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15151 Huyện Cư Kuin Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng Các trục số 5, 6, 7; trục nội bộ (23m) 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15152 Huyện Cư Kuin Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng Các trục nội bộ còn lại 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15153 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Dray Bhăng Đường song song Tỉnh lộ 10 (thuộc thôn lô 13) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15154 Huyện Cư Kuin Đường giáp ranh xã Dray Bhăng và xã Hòa Hiệp - Xã Dray Bhăng Ngã ba Quốc lộ 27 (Hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15155 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Dray Bhăng Hết thôn Mới xã Hòa Hiệp - Hết buôn Hra Ea Ning 168.000 117.600 84.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15156 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 thuộc khu vực thôn Nam Hòa 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15157 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đến tiếp giáp đường Quy hoạch 36m 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15158 Huyện Cư Kuin Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng đoạn từ ngã tư Quốc lộ 27 - đến giáp xã Hòa Hiệp (Cả hai bên đường dọc QL 27) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15159 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Thuộc thôn Kim Châu 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15160 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15161 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Các thôn, buôn còn lại 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15162 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15163 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15164 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15165 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn giáp huyện Krông Bông 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15166 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Hòa Hiệp Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15167 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Hòa Hiệp Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15168 Huyện Cư Kuin Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27, các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15169 Huyện Cư Kuin Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27, các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15170 Huyện Cư Kuin Chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15171 Huyện Cư Kuin Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) - Xã Hòa Hiệp Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15172 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) - Xã Hòa Hiệp Ngã ba đường liên xã Hoà Hiệp, Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15173 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15174 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới 168.000 117.600 84.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15175 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Các thôn, buôn còn lại 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15176 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15177 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15178 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15179 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15180 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15181 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15182 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết ngã ba cây xăng Đức Hợi 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15183 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15184 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15185 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) 536.000 375.200 268.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15186 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk 456.000 319.200 228.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15187 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15188 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15189 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15190 Huyện Cư Kuin Khu vực chợ Việt Đức 4 - Xã Ea Ning Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15191 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15192 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15193 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15194 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ning Thuộc thôn 8, 15, 21 và 22 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15195 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ning Các thôn, buôn còn lại 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15196 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Cư Êwi Cầu chăn nuôi - Giáp xã Ea Ning 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15197 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Cư Êwi Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15198 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 12 tuyến 1 - Xã Cư Êwi Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15199 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 12 tuyến 2 - Xã Cư Êwi Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
15200 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 1C - Xã Cư Êwi Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...